| Expression | Tiếng Việt / Giải thích | Exemple |
|---|---|---|
| beaucoup de | nhiều tả số lượng lớn |
J’ai beaucoup de travail. – Tôi có nhiều việc. |
| peu de | ít diễn tả số lượng nhỏ |
Il a peu de temps. – Anh ấy có ít thời gian. |
| un peu de | một ít dùng khi nói về một lượng nhỏ nhưng có |
Je veux un peu de sucre. – Tôi muốn một ít đường. |
| trop de | quá nhiều biểu thị mức độ vượt quá |
Il mange trop de bonbons. – Anh ấy ăn quá nhiều kẹo. |
| assez de | đủ dùng để chỉ đủ về số lượng |
Nous avons assez de chaises. – Chúng tôi có đủ ghế. |
| tant de | rất nhiều (mang sắc thái cảm xúc) dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc |
Il y a tant de gens ici ! – Có quá nhiều người ở đây! |
| plus de | nhiều hơn dùng trong so sánh |
Elle a plus de patience que moi. – Cô ấy kiên nhẫn hơn tôi. |
| moins de | ít hơn dùng trong so sánh |
Nous avons moins de temps aujourd’hui. – Hôm nay chúng ta có ít thời gian hơn. |
| 1 d) | 2 c) | 3 b) | 4 c) | 5 d) | 6 c) | 7 a) | 8 d) | 9 c) | 10 c) |
| 11 b) | 12 d) | 13 d) | 14 c) | 15 c) | 16 d) | 17 c) | 18 d) | 19 a) | 20 a) |
| 21 d) | 22 d) | 23 a) | 24 d) | 25 b) | 26 b) | 27 c) | 28 c) | 29 d) | 30 c) |
| 31 a) | 32 c) | 33 c) | 34 d) | 35 a) | 36 c) | 37 c) | 38 a) | 39 c) | 40 a) |
| 41 b) | 42 d) | 43 b) | 44 c) | 45 a) | 46 d) | 47 b) | 48 c) | 49 d) | 50 d) |