🎈 19. Social Life – Cuộc sống xã hội (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you like parties? (Bạn có thích tiệc tùng không?)
  • Yes, I love them! (Có, tôi rất thích!)
  • When's your birthday? (Sinh nhật bạn khi nào?)
  • It's in June. (Tháng 6 này.)
  • Are you doing anything special? (Bạn có làm gì đặc biệt không?)
  • I'm having a small party. (Tôi đang tổ chức một bữa tiệc nhỏ.)
  • Can I come? (Tôi có thể đến không?)
  • Of course, you're invited! (Tất nhiên rồi, bạn được mời!)
  • Thanks! I'll bring a gift. (Cảm ơn! Tôi sẽ mang theo một món quà.)
  • What time does it start? (Bắt đầu lúc mấy giờ?)
  • At 7 p.m. (Lúc 7 giờ tối)
  • Don't be late! (Đừng đến muộn!)
  • Where's the party? (Tiệc ở đâu vậy?)
  • At my house. (Ở nhà tôi.)
  • How many people are coming? (Có bao nhiêu người đến?)
  • About ten friends. (Khoảng mười người bạn.)
  • We'll have food and music. (Chúng tôi sẽ ăn uống và nghe nhạc.)
  • I love dancing! (Tôi thích nhảy múa!)
  • Do you often go out with friends? (Bạn có thường xuyên đi chơi với bạn bè không?)
  • Yes, every weekend. (Có, mỗi cuối tuần.)
  • We go to cafés or the cinema. (Chúng tôi đi cà phê hoặc rạp chiếu phim.)
  • Sometimes we go to concerts. (Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem hòa nhạc.)
  • I like meeting new people. (Tôi thích gặp gỡ những người mới.)
  • I enjoy talking with others. (Tôi thích nói chuyện với người khác.)
  • Do you use social media? (Bạn có sử dụng mạng xã hội không?)
  • Yes, I chat with my friends online. (Có, tôi trò chuyện với bạn bè trực tuyến.)
  • We share photos and stories. (Chúng tôi chia sẻ ảnh và câu chuyện.)
  • Friendship is very important to me. (Tình bạn rất quan trọng với tôi.)
  • My friends make me happy. (Bạn bè làm tôi hạnh phúc.)
  • Life is better with good friends. (Cuộc sống tốt đẹp hơn khi có những người bạn tốt.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    parties? / like / you / Do /


  • 2/    them! / Yes, / love / I /


  • 3/    birthday? / your / When's /


  • 4/    in / It's / June. /


  • 5/    anything / doing / Are / you / special? /


  • 6/    small / a / I'm / party. / having /


  • 7/    I / Can / come? /


  • 8/    Of / invited! / you're / course, /


  • 9/    bring / gift. / a / I'll / Thanks! /


  • 10/    time / does / it / start? / What /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ At 7 p.m.


  • 2/ Don't be late!


  • 3/ Where's the party?


  • 4/ At my house.


  • 5/ How many people are coming?


  • 6/ About ten friends.


  • 7/ We'll have food and music.


  • 8/ I love dancing!


  • 9/ Do you often go out with friends?


  • 10/ Yes, every weekend.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chúng tôi đi cà phê hoặc rạp chiếu phim.



  • 2/ Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem hòa nhạc.



  • 3/ Tôi thích gặp gỡ những người mới.



  • 4/ Tôi thích nói chuyện với người khác.



  • 5/ Bạn có sử dụng mạng xã hội không?



  • 6/ Có, tôi trò chuyện với bạn bè trực tuyến.



  • 7/ Chúng tôi chia sẻ ảnh và câu chuyện.



  • 8/ Tình bạn rất quan trọng với tôi.



  • 9/ Bạn bè làm tôi hạnh phúc.



  • 10/ Cuộc sống tốt đẹp hơn khi có những người bạn tốt.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: