CHỦ ĐIỂM 19 – PASSIVE VOICE (CÂU BỊ ĐỘNG)

A. LÝ THUYẾT

📘 Khái niệm

Câu bị động (Passive Voice) được dùng khi người thực hiện hành động không quan trọng, không rõ, hoặc không cần nhắc đến — mà hành động hoặc kết quả mới là điều chính.

Ví dụ:
Active (chủ động): The teacher cleans the board. → Giáo viên lau bảng.
Passive (bị động): The board is cleaned (by the teacher). → Cái bảng được lau (bởi giáo viên).

🔹 Cấu trúc chung

S + to be + V3/ed (+ by + O)

Thì Cấu trúc bị động Ví dụ
Hiện tại đơn am / is / are + V3/ed The house is cleaned every day.
Quá khứ đơn was / were + V3/ed The cake was made yesterday.
Tương lai đơn will be + V3/ed The report will be written soon.
Hiện tại tiếp diễn am / is / are being + V3/ed The car is being repaired now.
Hiện tại hoàn thành have / has been + V3/ed The work has been finished.

🔹 Quy tắc chuyển đổi từ chủ động → bị động

  1. Tân ngữ (O) của câu chủ động → làm chủ ngữ (S) trong câu bị động.
  2. Động từ chính → đổi thành to be + V3/ed.
  3. Chủ ngữ cũ → có thể bỏ hoặc đặt sau by.
  4. Nếu động từ có hai tân ngữ, có thể chọn một trong hai làm chủ ngữ mới.

Ví dụ:
Active: She gave me a gift.
➡ Passive 1: I was given a gift.
➡ Passive 2: A gift was given to me.

🔹 Khi không dùng “by”

  • Không cần “by + O” nếu người làm hành động không quan trọng hoặc hiển nhiên.

Ví dụ:
English is spoken all over the world.
The room is cleaned every morning.

🔹 Một số động từ quan trọng trong thể bị động

Động từ nguyên mẫu Quá khứ phân từ (V3)
makemade
writewritten
buildbuilt
seeseen
givegiven
sendsent
taketaken
breakbroken
cleancleaned
openopened

💡 Ghi nhớ nhanh

  • Luôn dùng to be + V3/ed trong câu bị động.
  • Không thêm “by…” nếu không cần nêu rõ người làm hành động.
  • Đối với động từ có hai tân ngữ (give, send, tell, show...), có thể chọn tân ngữ chỉ người hoặc vật để làm chủ ngữ bị động.
  • Chủ động: They build houses here.
    Bị động: Houses are built here.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • The room is cleaned every day. (Phòng được dọn dẹp mỗi ngày.)
  • The windows are opened in the morning. (Cửa sổ được mở vào buổi sáng.)
  • English is spoken all over the world. (Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.)
  • The letters are delivered daily. (Thư được gửi hàng ngày.)
  • The food is cooked by my mother. (Mẹ tôi nấu ăn.)
  • The house is built by workers. (Ngôi nhà được xây dựng bởi những người thợ.)
  • The floor is washed every morning. (Sàn nhà được lau chùi mỗi sáng.)
  • The homework is done by students. (Bài tập về nhà được làm bởi học sinh.)
  • The flowers are watered every day. (Hoa được tưới nước mỗi ngày.)
  • This song is sung by Taylor Swift. (Bài hát này do Taylor Swift hát.)
  • The door is locked at night. (Cửa bị khóa vào ban đêm.)
  • The shirts are made in Vietnam. (Áo được may tại Việt Nam.)
  • The class is taught by Mr. John. (Lớp học do thầy John giảng dạy.)
  • The trees are planted in spring. (Cây được trồng vào mùa xuân.)
  • The lights are turned off at 10. (Đèn tắt lúc 10 giờ.)
  • The chairs are arranged by the staff. (Nhân viên sắp xếp ghế.)
  • The room is used for meetings. (Phòng được sử dụng cho các cuộc họp.)
  • Coffee is grown in Brazil. (Cà phê được trồng ở Brazil.)
  • The shop is closed on Sundays. (Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.)
  • The film is directed by James Cameron. (Bộ phim do James Cameron đạo diễn.)
  • The car is repaired by my uncle. (Xe được chú tôi sửa.)
  • The book is written by a famous author. (Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.)
  • The walls are painted white. (Các bức tường được sơn màu trắng.)
  • Breakfast is served at 7 a.m. (Bữa sáng được phục vụ lúc 7 giờ sáng.)
  • The mail is sent every morning. (Thư được gửi mỗi sáng.)
  • The problem is solved easily. (Vấn đề được giải quyết dễ dàng.)
  • The cake is made by my sister. (Bánh do chị gái tôi làm.)
  • English classes are held every day. (Các lớp tiếng Anh được tổ chức hàng ngày.)
  • This computer is used for studying. (Máy tính này được sử dụng để học.)
  • The project is finished on time. (Dự án đã hoàn thành đúng hạn.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    The / day. / room / cleaned / is / every /


  • 2/    the / in / windows / morning. / The / are / opened /


  • 3/    world. / English / all / spoken / the / over / is /


  • 4/    letters / daily. / are / The / delivered /


  • 5/    cooked / mother. / my / The / by / food / is /


  • 6/    workers. / The / is / house / by / built /


  • 7/    every / is / morning. / floor / The / washed /


  • 8/    is / by / students. / done / homework / The /


  • 9/    every / day. / The / watered / are / flowers /


  • 10/    is / Swift. / song / Taylor / sung / This / by /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ The door is locked at night.


  • 2/ The shirts are made in Vietnam.


  • 3/ The class is taught by Mr. John.


  • 4/ The trees are planted in spring.


  • 5/ The lights are turned off at 10.


  • 6/ The chairs are arranged by the staff.


  • 7/ The room is used for meetings.


  • 8/ Coffee is grown in Brazil.


  • 9/ The shop is closed on Sundays.


  • 10/ The film is directed by James Cameron.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Xe được chú tôi sửa.



  • 2/ Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.



  • 3/ Các bức tường được sơn màu trắng.



  • 4/ Bữa sáng được phục vụ lúc 7 giờ sáng.



  • 5/ Thư được gửi mỗi sáng.



  • 6/ Vấn đề được giải quyết dễ dàng.



  • 7/ Bánh do chị gái tôi làm.



  • 8/ Các lớp tiếng Anh được tổ chức hàng ngày.



  • 9/ Máy tính này được sử dụng để học.



  • 10/ Dự án đã hoàn thành đúng hạn.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ English ______ all over the world. (Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.)

        a) speak      b) speaks      c) are spoken      d) is spoken      

  • 2/ The room ______ every day. (Phòng được dọn dẹp mỗi ngày.)

        a) cleans      b) cleaned      c) is cleaned      d) clean      

  • 3/ The letters ______ by the postman. (Thư được chuyển phát bởi người đưa thư.)

        a) is delivered      b) delivered      c) delivers      d) are delivered      

  • 4/ This car ______ in Japan. (Chiếc xe này được sản xuất tại Nhật Bản.)

        a) makes      b) made      c) is made      d) are made      

  • 5/ Milk ______ from cows. (Sữa được lấy từ bò.)

        a) are produced      b) produces      c) is produced      d) produce      

  • 6/ The news ______ on TV every morning. (Tin tức được đọc trên TV mỗi sáng.)

        a) is read      b) reads      c) are read      d) read      

  • 7/ The shop ______ at 9 a.m. every day. (Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng hàng ngày.)

        a) opens      b) is opened      c) open      d) opening      

  • 8/ The floor ______ by my mother. (Mẹ tôi lau sàn nhà.)

        a) are cleaned      b) cleans      c) clean      d) is cleaned      

  • 9/ The students ______ homework at school. (Học sinh được giao bài tập về nhà ở trường.)

        a) is given      b) given      c) give      d) are given      

  • 10/ The dishes ______ after dinner. (Bát đĩa được rửa sau bữa tối.)

        a) are washed      b) is washed      c) washed      d) wash      

  • 11/ The house ______ in 1990. (Ngôi nhà được xây dựng vào năm 1990.)

        a) was built      b) built      c) were built      d) is built      

  • 12/ The windows ______ yesterday. (Cửa sổ được lau sạch vào hôm qua.)

        a) cleaning      b) were cleaned      c) cleaned      d) are cleaned      

  • 13/ The cake ______ by my mom. (Bánh do mẹ tôi làm.)

        a) made      b) is made      c) was made      d) are made      

  • 14/ The thief ______ by the police last night. (Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giữ tối qua.)

        a) was caught      b) is caught      c) caught      d) catches      

  • 15/ These pictures ______ by Picasso. (Những bức tranh này được vẽ bởi Picasso.)

        a) are painted      b) were painted      c) painted      d) was painted      

  • 16/ The project ______ last week. (Dự án đã hoàn thành vào tuần trước.)

        a) were finished      b) finished      c) is finished      d) was finished      

  • 17/ The letters ______ this morning. (Thư đã được gửi sáng nay.)

        a) were sent      b) sent      c) are sent      d) was sent      

  • 18/ This song ______ many years ago. (Bài hát này được viết cách đây nhiều năm.)

        a) was written      b) writes      c) is written      d) written      

  • 19/ The classroom ______ yesterday afternoon. (Lớp học đã được dọn dẹp vào chiều hôm qua.)

        a) is cleaned      b) clean      c) was cleaned      d) were cleaned      

  • 20/ The film ______ in 2010. (Bộ phim được phát hành năm 2010.)

        a) released      b) was released      c) were released      d) is released      

  • 21/ The work ______ tomorrow. (Công việc sẽ hoàn thành vào ngày mai.)

        a) do      b) will be done      c) will do      d) is done      

  • 22/ The meeting ______ next week. (Buổi họp sẽ được tổ chức vào tuần tới.)

        a) hold      b) is held      c) was held      d) will be held      

  • 23/ The documents ______ to you by email. (Tài liệu sẽ được gửi đến bạn qua email.)

        a) will send      b) are sent      c) were sent      d) will be sent      

  • 24/ The food ______ on time. (Đồ ăn sẽ được chuẩn bị đúng giờ.)

        a) will be prepared      b) will prepare      c) prepares      d) is prepared      

  • 25/ The new law ______ soon. (Luật mới sẽ sớm được ban hành.)

        a) is introduced      b) introduced      c) will introduce      d) will be introduced      

  • 26/ Your order ______ tomorrow morning. (Đơn hàng của bạn sẽ được giao vào sáng mai.)

        a) delivers      b) will deliver      c) is delivered      d) will be delivered      

  • 27/ The bridge ______ next year. (Cây cầu sẽ được xây dựng vào năm sau.)

        a) builds      b) will be built      c) is built      d) will build      

  • 28/ The results ______ at 6 p.m. (Kết quả sẽ được công bố lúc 6 giờ chiều.)

        a) announced      b) will announce      c) will be announced      d) are announced      

  • 29/ The party ______ at this hotel. (Bữa tiệc sẽ được tổ chức tại khách sạn này.)

        a) is held      b) will hold      c) will be held      d) was held      

  • 30/ The decision ______ tomorrow morning. (Quyết định sẽ được đưa ra vào sáng mai.)

        a) is made      b) will make      c) will be made      d) made      

  • 31/ The room ______ now. (Phòng đang được dọn dẹp.)

        a) was cleaned      b) cleans      c) is being cleaned      d) is cleaned      

  • 32/ The car ______ at the moment. (Xe đang được sửa chữa.)

        a) repairs      b) is repaired      c) is being repaired      d) was repaired      

  • 33/ The bridge ______ right now. (Cầu đang được xây dựng.)

        a) is being built      b) was built      c) built      d) builds      

  • 34/ The dishes ______ by my sister. (Chị tôi đang rửa bát.)

        a) are being washed      b) wash      c) were washed      d) are washed      

  • 35/ The report ______ by the team. (Đội đang viết báo cáo.)

        a) was written      b) is written      c) wrote      d) is being written      

  • 36/ The song ______ on the radio now. (Bài hát đang được phát trên radio.)

        a) is being played      b) played      c) plays      d) is played      

  • 37/ The windows ______ at the moment. (Cửa sổ đang được lau chùi.)

        a) were cleaned      b) is cleaned      c) are being cleaned      d) cleaning      

  • 38/ A new road ______ in our town. (Một con đường mới đang được xây dựng trong thị trấn của chúng tôi.)

        a) was built      b) built      c) is being built      d) builds      

  • 39/ The food ______ by the chef now. (Đầu bếp đang chế biến đồ ăn.)

        a) cooked      b) is cooked      c) is being cooked      d) was cooked      

  • 40/ The house ______ by workers today. (Hôm nay công nhân đang sơn nhà.)

        a) paints      b) is painted      c) is being painted      d) was painted      

  • 41/ The work ______ tomorrow. (Công việc có thể hoàn thành vào ngày mai.)

        a) can finish      b) finishes      c) can be finished      d) finished      

  • 42/ This problem ______ easily solved. (Bài toán này có thể giải quyết dễ dàng.)

        a) can be solved      b) can      c) can be      d) can be      

  • 43/ The rules ______ followed by everyone. (Mọi người phải tuân thủ quy định.)

        a) must be      b) was      c) are      d) must      

  • 44/ Homework ______ every day. (Bài tập về nhà phải được làm mỗi ngày.)

        a) must doing      b) must did      c) must be done      d) must do      

  • 45/ The report ______ by Monday. (Báo cáo phải hoàn thành trước thứ Hai.)

        a) should be finished      b) finishes      c) finished      d) should finish      

  • 46/ All bags ______ at the door. (Tất cả hành lý phải được kiểm tra tại cửa.)

        a) checked      b) have to be checked      c) have to check      d) check      

  • 47/ The exam ______ in the main hall. (Bài kiểm tra sẽ được thực hiện tại sảnh chính.)

        a) will be taken      b) should      c) have to      d) must take      

  • 48/ The letter ______ tomorrow. (Thư có thể được gửi vào ngày mai.)

        a) can be sent      b) sent      c) be sent      d) can send      

  • 49/ This book ______ by all students. (Tất cả học sinh nên đọc cuốn sách này.)

        a) should be read      b) reading      c) was read      d) should read      

  • 50/ The room ______ before guests arrive. (Phòng phải được dọn dẹp trước khi khách đến.)

        a) must cleaning      b) must be cleaned      c) must cleans      d) must clean      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 c)5 c)6 a)7 b)8 d)9 d)10 a)
11 a)12 b)13 c)14 a)15 b)16 d)17 a)18 a)19 c)20 b)
21 b)22 d)23 d)24 a)25 d)26 d)27 b)28 c)29 c)30 c)
31 c)32 c)33 a)34 a)35 d)36 a)37 c)38 c)39 c)40 c)
41 c)42 a)43 a)44 c)45 a)46 b)47 a)48 a)49 a)50 b)