CHỦ ĐỀ 19 – SOCIAL LIFE (CUỘC SỐNG XÃ HỘI & GẶP GỠ)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you like parties? (Bạn có thích tiệc tùng không?)
  • Yes, I love them! (Có, mình rất thích!)
  • Are you free this weekend? (Cuối tuần này bạn có rảnh không?)
  • Yes, I am. (Có, mình rảnh.)
  • Let's go to a party. (Mình đi dự tiệc nhé.)
  • That sounds great! (Nghe tuyệt quá!)
  • Who else is coming? (Còn ai đến nữa không?)
  • My friends from school. (Bạn bè ở trường mình ơi.)
  • Where is the party? (Tiệc ở đâu vậy?)
  • It's at my house. (Ở nhà mình.)
  • What time does it start? (Bắt đầu lúc mấy giờ?)
  • It starts at 7 p.m. (Bắt đầu lúc 7 giờ tối.)
  • Don't forget to bring a gift. (Đừng quên mang theo quà nhé.)
  • I'll bring a cake. (Tôi sẽ mang bánh đến.)
  • We'll have food and drinks. (Chúng ta sẽ ăn uống.)
  • There will be music. (Sẽ có nhạc.)
  • I love dancing! (Tôi thích nhảy lắm!)
  • Let's take some photos. (Cùng chụp vài tấm ảnh nhé.)
  • Smile! (Cười lên nào!)
  • The music is good. (Nhạc hay quá.)
  • I'm having fun. (Tôi đang rất vui.)
  • Are you enjoying the party? (Bạn có thích bữa tiệc này không?)
  • Yes, it's amazing! (Tuyệt vời lắm!)
  • Let's meet new people. (Hãy cùng gặp gỡ những người bạn mới nhé.)
  • This is my friend, Tom. (Đây là bạn tôi, Tom.)
  • Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)
  • Do you often go out? (Bạn có thường xuyên ra ngoài không?)
  • Yes, on weekends. (Có, vào cuối tuần.)
  • I enjoy spending time with friends. (Tôi thích dành thời gian cho bạn bè.)
  • I love social events. (Tôi thích các sự kiện xã hội.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    like / parties? / you / Do /


  • 2/    Yes, / them! / love / I /


  • 3/    this / you / weekend? / free / Are /


  • 4/    I / Yes, / am. /


  • 5/    to / Let's / a / party. / go /


  • 6/    great! / sounds / That /


  • 7/    else / is / Who / coming? /


  • 8/    friends / school. / from / My /


  • 9/    party? / Where / is / the /


  • 10/    at / It's / my / house. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ What time does it start?


  • 2/ It starts at 7 p.m.


  • 3/ Don't forget to bring a gift.


  • 4/ I'll bring a cake.


  • 5/ We'll have food and drinks.


  • 6/ There will be music.


  • 7/ I love dancing!


  • 8/ Let's take some photos.


  • 9/ Smile!


  • 10/ The music is good.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi đang rất vui.



  • 2/ Bạn có thích bữa tiệc này không?



  • 3/ Tuyệt vời lắm!



  • 4/ Hãy cùng gặp gỡ những người bạn mới nhé.



  • 5/ Đây là bạn tôi, Tom.



  • 6/ Rất vui được gặp bạn!



  • 7/ Bạn có thường xuyên ra ngoài không?



  • 8/ Có, vào cuối tuần.



  • 9/ Tôi thích dành thời gian cho bạn bè.



  • 10/ Tôi thích các sự kiện xã hội.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: