Chủ điểm 18 – Les verbes de mouvement + prépositions (Động từ chỉ hướng và giới từ đi kèm)

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, khi nói về sự di chuyển (aller, venir, partir, entrer, sortir, retourner…), chúng ta thường dùng các giới từ (prépositions) như à, de, en, dans, pour, vers để chỉ hướng đi hoặc nơi đến.


1) Các động từ di chuyển thường gặp

Động từNghĩaVí dụDịch nghĩa
aller àđi đến (thành phố, nơi chốn)Je vais à Paris.Tôi đi Paris.
venir deđến từJe viens de Lyon.Tôi đến từ Lyon.
partir pourrời đi để đếnIl part pour Rome.Anh ấy đi đến Rome.
entrer dansđi vàoElle entre dans la maison.Cô ấy bước vào ngôi nhà.
sortir dera khỏiNous sortons de l’école.Chúng tôi ra khỏi trường.
arriver àđến nơiIls arrivent à l’aéroport.Họ đến sân bay.
retourner à / detrở lạiJe retourne à la maison.Tôi trở về nhà.
monter danslên (xe, tàu…)Je monte dans le bus.Tôi lên xe buýt.
descendre dexuống (xe, tàu…)Il descend du train.Anh ấy xuống tàu.
voyager en / àdu lịch bằngNous voyageons en voiture.Chúng tôi đi du lịch bằng ô tô.

2) Cách dùng giới từ theo phương tiện di chuyển

Giới từDùng vớiVí dụDịch nghĩa
àphương tiện nhỏ (vélo, moto, pied…)Je vais à pied.Tôi đi bộ.
enphương tiện kín (voiture, bus, avion, train…)Je voyage en avion.Tôi đi bằng máy bay.
parchỉ hướng hoặc phương tiện cụ thểJe passe par la gare.Tôi đi qua nhà ga.

3) Cách nói “đến từ” – “đi đến”

  • aller à / venir de + thành phố
  • aller en / venir de + nước giống cái (en France / de France)
  • aller au / venir du + nước giống đực (au Japon / du Japon)
  • aller aux / venir des + nước số nhiều (aux États-Unis / des États-Unis)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    🔹 A. Các động từ cơ bản
  • Je vais à Paris. (Tôi đi đến Paris.)
  • Il vient de Lyon. (Anh ấy đến từ Lyon.)
  • Nous partons pour Rome. (Chúng tôi đi đến Rome.)
  • Elle entre dans la maison. (Cô ấy bước vào ngôi nhà.)
  • Ils sortent de l'école. (Họ ra khỏi trường.)
  • Je retourne à la maison. (Tôi trở về nhà.)
  • Vous arrivez à l'aéroport. (Các bạn đến sân bay.)
  • Il monte dans le bus. (Anh ấy lên xe buýt.)
  • Elle descend du train. (Cô ấy xuống tàu.)
  • Nous voyageons en voiture. (Chúng tôi đi du lịch bằng ô tô.)
  • 🔹 B. Giới từ chỉ phương tiện và hướng
  • Je vais à pied. (Tôi đi bộ.)
  • Tu vas à vélo. (Bạn đi bằng xe đạp.)
  • Il va en avion. (Anh ấy đi bằng máy bay.)
  • Nous voyageons en train. (Chúng tôi đi bằng tàu hỏa.)
  • Vous partez en bus. (Các bạn đi bằng xe buýt.)
  • Elle arrive en taxi. (Cô ấy đến bằng taxi.)
  • Il rentre à moto. (Anh ấy về bằng xe máy.)
  • Je passe par le pont. (Tôi đi qua cây cầu.)
  • Nous allons vers le sud. (Chúng tôi đi về phía nam.)
  • Elle court vers la plage. (Cô ấy chạy về phía bãi biển.)
  • 🔹 C. “Đi đến” và “đến từ”
  • Il va au Japon. (Anh ấy đi Nhật Bản.)
  • Il vient du Japon. (Anh ấy đến từ Nhật Bản.)
  • Nous allons en France. (Chúng tôi đi Pháp.)
  • Nous venons de France. (Chúng tôi đến từ Pháp.)
  • Je vais aux États-Unis. (Tôi đi Mỹ.)
  • Je viens des États-Unis. (Tôi đến từ Mỹ.)
  • Tu vas en Italie. (Bạn đi Ý.)
  • Tu viens d'Italie. (Bạn đến từ Ý.)
  • Elle va au Canada. (Cô ấy đi Canada.)
  • Elle vient du Canada. (Cô ấy đến từ Canada.)
  • 🔹 D. Tình huống thực tế
  • Je vais à l'école chaque matin. (Tôi đi học mỗi sáng.)
  • Il part pour le travail. (Anh ấy đi làm.)
  • Nous rentrons à la maison après le dîner. (Chúng tôi về nhà sau bữa tối.)
  • Elle monte dans la voiture. (Cô ấy lên xe.)
  • Ils descendent de l'avion. (Họ xuống máy bay.)
  • Je passe par le marché. (Tôi đi ngang qua chợ.)
  • Tu vas à la campagne ce week-end. (Bạn đi về quê cuối tuần này.)
  • Nous allons à la montagne. (Chúng tôi đi lên núi.)
  • Il vient de la plage. (Anh ấy vừa từ bãi biển về.)
  • Je retourne au bureau. (Tôi trở lại văn phòng.)
  • 🔹 E. Mở rộng nâng cao
  • Ils voyagent en train tous les étés. (Họ đi du lịch bằng tàu hỏa mỗi mùa hè.)
  • Je vais à la gare pour prendre le train. (Tôi đến nhà ga để bắt tàu.)
  • Elle arrive à l'hôtel à midi. (Cô ấy đến khách sạn lúc trưa.)
  • Nous partons pour le Maroc demain. (Chúng tôi đi Maroc vào ngày mai.)
  • Je viens du restaurant. (Tôi đến từ nhà hàng.)
  • Tu entres dans la salle de classe. (Bạn bước vào phòng học.)
  • Ils sortent du cinéma. (Họ đi ra khỏi rạp chiếu phim.)
  • Elle retourne à son pays. (Cô ấy trở về quê hương.)
  • Je vais en Espagne cet été. (Tôi đi Tây Ban Nha mùa hè này.)
  • Nous venons d'Allemagne. (Chúng tôi đến từ Đức.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    à / Je / vais / Paris. /


  • 2/    Lyon. / Il / de / vient /


  • 3/    pour / partons / Nous / Rome. /


  • 4/    dans / la / Elle / entre / maison. /


  • 5/    l'école. / sortent / de / Ils /


  • 6/    la / Je / maison. / à / retourne /


  • 7/    arrivez / l'aéroport. / Vous / à /


  • 8/    dans / monte / Il / le / bus. /


  • 9/    du / descend / Elle / train. /


  • 10/    voyageons / en / voiture. / Nous /


  • 11/    Je / pied. / à / vais /


  • 12/    vélo. / vas / Tu / à /


  • 13/    avion. / Il / va / en /


  • 14/    train. / Nous / en / voyageons /


  • 15/    partez / Vous / en / bus. /


  • 16/    taxi. / Elle / arrive / en /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il rentre à moto.


  • 2/ Je passe par le pont.


  • 3/ Nous allons vers le sud.


  • 4/ Elle court vers la plage.


  • 5/ Il va au Japon.


  • 6/ Il vient du Japon.


  • 7/ Nous allons en France.


  • 8/ Nous venons de France.


  • 9/ Je vais aux États-Unis.


  • 10/ Je viens des États-Unis.


  • 11/ Tu vas en Italie.


  • 12/ Tu viens d'Italie.


  • 13/ Elle va au Canada.


  • 14/ Elle vient du Canada.


  • 15/ Je vais à l'école chaque matin.


  • 16/ Il part pour le travail.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Chúng tôi về nhà sau bữa tối.



  • 2/ Cô ấy lên xe.



  • 3/ Họ xuống máy bay.



  • 4/ Tôi đi ngang qua chợ.



  • 5/ Bạn đi về quê cuối tuần này.



  • 6/ Chúng tôi đi lên núi.



  • 7/ Anh ấy vừa từ bãi biển về.



  • 8/ Tôi trở lại văn phòng.



  • 9/ Họ đi du lịch bằng tàu hỏa mỗi mùa hè.



  • 10/ Tôi đến nhà ga để bắt tàu.



  • 11/ Cô ấy đến khách sạn lúc trưa.



  • 12/ Chúng tôi đi Maroc vào ngày mai.



  • 13/ Tôi đến từ nhà hàng.



  • 14/ Bạn bước vào phòng học.



  • 15/ Họ đi ra khỏi rạp chiếu phim.



  • 16/ Cô ấy trở về quê hương.



  • 17/ Tôi đi Tây Ban Nha mùa hè này.



  • 18/ Chúng tôi đến từ Đức.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je ______ à Paris demain. (Ngày mai tôi sẽ đi Paris.)

        a) viens      b) entrons      c) partez      d) vais      

  • 2/ Il ______ de Lyon. (Anh ấy đến từ Lyon.)

        a) va      b) entre      c) retourne      d) vient      

  • 3/ Nous ______ pour Rome. (Chúng tôi sẽ đi Rome.)

        a) partons      b) allons      c) venons      d) sortons      

  • 4/ Elle ______ dans la maison. (Cô ấy vào nhà.)

        a) entre      b) monte      c) sort      d) va      

  • 5/ Ils ______ de l’école. (Họ sắp tan học.)

        a) vont      b) entrent      c) viennent      d) sortent      

  • 6/ Je ______ à la maison. (Tôi đang về nhà.)

        a) pars      b) retourne      c) viens      d) sors      

  • 7/ Vous ______ à l’aéroport ? (Bạn sắp đến sân bay chưa?)

        a) montez      b) partez      c) allez      d) arrivez      

  • 8/ Il ______ dans le bus. (Anh ấy đang lên xe buýt.)

        a) entre      b) va      c) monte      d) descend      

  • 9/ Elle ______ du train. (Cô ấy đang xuống tàu.)

        a) vient      b) va      c) descend      d) entre      

  • 10/ Nous ______ en voiture. (Chúng tôi đang đi ô tô.)

        a) voyageons      b) venons      c) partons      d) allons      

  • 11/ Je vais ______ pied. (Tôi đang đi bộ.)

        a) à      b) en      c) par      d) de      

  • 12/ Il va ______ avion. (Anh ấy đang đi máy bay.)

        a) vers      b) en      c) par      d) à      

  • 13/ Nous voyageons ______ train. (Chúng tôi đang đi tàu.)

        a) dans      b) en      c) par      d) à      

  • 14/ Elle arrive ______ taxi. (Cô ấy đang đến bằng taxi.)

        a) vers      b) du      c) en      d) à      

  • 15/ Il rentre ______ moto. (Anh ấy đang trở về bằng xe máy.)

        a) en      b) du      c) dans      d) à      

  • 16/ Je passe ______ la gare. (Tôi đang đi ngang qua ga tàu.)

        a) par      b) vers      c) à      d) en      

  • 17/ Nous allons ______ le sud. (Chúng tôi đang đi về phía nam.)

        a) dans      b) en      c) à      d) vers      

  • 18/ Il va ______ Japon. (Anh ấy sẽ đi Nhật.)

        a) à      b) au      c) en      d) aux      

  • 19/ Il vient ______ Japon. (Anh ấy đến từ Nhật Bản.)

        a) à      b) en      c) de      d) du      

  • 20/ Nous allons ______ France. (Chúng tôi sẽ đi Pháp.)

        a) au      b) du      c) à      d) en      

  • 21/ Je viens ______ États-Unis. (Tôi đến từ Hoa Kỳ.)

        a) des      b) du      c) aux      d) de      

  • 22/ Tu vas ______ Italie. (Bạn sẽ đi Ý.)

        a) de      b) au      c) aux      d) en      

  • 23/ Elle vient ______ Canada. (Cô ấy đến từ Canada.)

        a) des      b) de      c) au      d) du      

  • 24/ Il va ______ la maison. (Anh ấy sẽ về nhà.)

        a) à      b) vers      c) en      d) du      

  • 25/ Nous sortons ______ l’école. (Chúng tôi sẽ rời trường.)

        a) vers      b) en      c) à      d) de      

  • 26/ Ils montent ______ bus. (Họ đang lên xe buýt.)

        a) dans      b) à      c) vers      d) sur      

  • 27/ Je descends ______ train. (Tôi đang xuống tàu.)

        a) en      b) du      c) dans      d) de      

  • 28/ Nous allons ______ montagne. (Chúng tôi sẽ lên núi.)

        a) à la      b) au      c) sur      d) en      

  • 29/ Tu viens ______ plage. (Bạn đang đi từ bãi biển.)

        a) de la      b) des      c) du      d) à la      

  • 30/ Elle retourne ______ bureau. (Cô ấy quay lại văn phòng.)

        a) en      b) au      c) vers      d) à      

  • 31/ Je vais ______ l’école chaque matin. (Tôi đi học mỗi sáng.)

        a) à      b) en      c) vers      d) de      

  • 32/ Il part ______ le travail à huit heures. (Anh ấy đi làm lúc tám giờ.)

        a) pour      b) en      c) de      d) vers      

  • 33/ Nous rentrons ______ la maison après le dîner. (Chúng tôi về nhà sau bữa tối.)

        a) vers      b) de      c) à      d) en      

  • 34/ Elle monte ______ la voiture. (Cô ấy lên xe.)

        a) dans      b) du      c) sur      d) en      

  • 35/ Ils descendent ______ l’avion. (Họ xuống máy bay.)

        a) de      b) du      c) sur      d) dans      

  • 36/ Je passe ______ le marché tous les matins. (Tôi đi ngang qua chợ mỗi sáng.)

        a) par      b) dans      c) en      d) à      

  • 37/ Tu vas ______ la campagne ce week-end ? (Cuối tuần này bạn có về quê không?)

        a) à      b) vers      c) dans      d) en      

  • 38/ Nous allons ______ la montagne en hiver. (Chúng tôi lên núi vào mùa đông.)

        a) vers      b) en      c) dans      d) à      

  • 39/ Il vient ______ la plage. (Anh ấy đi biển về.)

        a) de      b) des      c) de la      d) du      

  • 40/ Je retourne ______ bureau après le déjeuner. (Tôi về văn phòng sau bữa trưa.)

        a) au      b) en      c) de      d) à      

  • 41/ Ils voyagent ______ train pendant les vacances. (Họ đi tàu trong kỳ nghỉ.)

        a) sur      b) en      c) à      d) par      

  • 42/ Elle arrive ______ hôtel à midi. (Cô ấy đến khách sạn vào buổi trưa.)

        a) au      b) à l’      c) dans      d) en      

  • 43/ Nous partons ______ Maroc demain matin. (Chúng tôi sẽ lên đường đến Maroc vào sáng mai.)

        a) pour le      b) du      c) vers      d) à le      

  • 44/ Je viens ______ restaurant. (Tôi đang đi từ nhà hàng về.)

        a) au      b) d’      c) de      d) du      

  • 45/ Tu entres ______ la salle de classe. (Bạn bước vào lớp học.)

        a) en      b) à      c) dans      d) vers      

  • 46/ Ils sortent ______ cinéma. (Họ sắp rời khỏi rạp chiếu phim.)

        a) à      b) du      c) dans      d) de la      

  • 47/ Elle retourne ______ son pays après dix ans. (Cô ấy sắp trở về nước sau mười năm.)

        a) en      b) de      c) dans      d) à      

  • 48/ Je vais ______ Espagne cet été. (Tôi sẽ đến Tây Ban Nha vào mùa hè này.)

        a) aux      b) au      c) à      d) en      

  • 49/ Nous venons ______ Allemagne. (Chúng tôi đến từ Đức.)

        a) des      b) du      c) d’      d) de      

  • 50/ Il arrive ______ gare avec ses amis. (Anh ấy đến ga tàu cùng bạn bè.)

        a) à la      b) vers la      c) en      d) de la      

Results:
1 d)2 d)3 a)4 a)5 d)6 b)7 d)8 c)9 c)10 a)
11 a)12 b)13 b)14 c)15 d)16 a)17 d)18 b)19 d)20 d)
21 a)22 d)23 d)24 a)25 d)26 a)27 b)28 d)29 a)30 b)
31 a)32 a)33 c)34 a)35 b)36 a)37 d)38 b)39 c)40 a)
41 b)42 b)43 a)44 d)45 c)46 b)47 a)48 d)49 c)50 a)