| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| quelle heure est-il ? | Mấy giờ rồi? | câu hỏi thường dùng |
| il est ... heure(s) | Bây giờ là ... giờ | cấu trúc nói giờ |
| une heure | một giờ | danh từ giống cái (số ít) |
| deux heures, trois heures... | hai giờ, ba giờ... | danh từ giống cái (số nhiều) |
| midi | 12 giờ trưa | danh từ giống đực |
| minuit | nửa đêm | danh từ giống đực |
| et demie | rưỡi (30 phút) | cụm chỉ thời gian |
| et quart | và 15 phút | cụm chỉ thời gian |
| moins le quart | kém 15 phút | cụm chỉ thời gian |
| dix | mười | số đếm |
| vingt | hai mươi | số đếm |
| trente | ba mươi | số đếm |
| heure | giờ | danh từ giống cái |
| se lever | dậy / thức dậy | động từ phản thân |
| manger | ăn | động từ nhóm 1 (-er) |
| aller à l’école | đi học | cụm động từ |
| rentrer | về nhà / trở về | động từ nhóm 1 (-er) |
| se coucher | đi ngủ | động từ phản thân |
| matin | buổi sáng | danh từ giống đực |
| midi | buổi trưa | danh từ giống đực |
| après-midi | buổi chiều | danh từ trung tính |
| soir | buổi tối | danh từ giống đực |
| moment de la journée | thời điểm trong ngày | cụm danh từ |