| Structure | Français / Tiếng Việt | Exemple |
|---|---|---|
| Intonation (Ngữ điệu) | Chỉ cần nâng giọng ở cuối câu khẳng định. Dạng thân mật, dùng trong nói hàng ngày. |
Tu aimes le café ? – Bạn thích cà phê à? (Câu khẳng định “Tu aimes le café.” được biến thành câu hỏi bằng cách nâng giọng) |
| Est-ce que | Thêm “est-ce que” trước chủ ngữ. Dạng phổ biến, dùng trong nói và viết trang trọng vừa phải. |
Est-ce que tu aimes le café ? – Bạn có thích cà phê không? |
| Inversion (Đảo ngữ) | Đảo vị trí chủ ngữ và động từ (chèn dấu gạch nối). Dạng trang trọng, thường dùng trong viết hoặc phỏng vấn. |
Aimes-tu le café ? – Bạn có thích cà phê không? |
| Kiểu câu | Cấu trúc | Ví dụ (nghĩa: Bạn có thích âm nhạc không?) |
|---|---|---|
| Ngữ điệu (thân mật) | Chủ ngữ + Động từ + ... ? | Tu aimes la musique ? |
| Est-ce que (trung lập) | Est-ce que + Chủ ngữ + Động từ + ... ? | Est-ce que tu aimes la musique ? |
| Đảo ngữ (trang trọng) | Động từ + Chủ ngữ + ... ? | Aimes-tu la musique ? |
| 1 c) | 2 c) | 3 d) | 4 c) | 5 a) | 6 b) | 7 d) | 8 c) | 9 d) | 10 d) |
| 11 b) | 12 a) | 13 b) | 14 d) | 15 a) | 16 a) | 17 b) | 18 d) | 19 d) | 20 d) |
| 21 d) | 22 a) | 23 a) | 24 b) | 25 b) | 26 d) | 27 c) | 28 b) | 29 d) | 30 c) |
| 31 b) | 32 d) | 33 b) | 34 b) | 35 b) | 36 d) | 37 a) | 38 b) | 39 c) | 40 d) |
| 41 d) | 42 c) | 43 b) | 44 a) | 45 c) | 46 b) | 47 b) | 48 d) | 49 c) |