🍴 18. At the Restaurant – Ở nhà hàng (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Good evening. Do you have a table for two? (Chào buổi tối. Quý khách có bàn cho hai người không?)
  • Yes, this way, please. (Vâng, vui lòng đi lối này.)
  • Can I see the menu? (Cho tôi xem thực đơn được không?)
  • Here you are. (Của quý khách đây.)
  • What would you like to drink? (Quý khách muốn uống gì?)
  • I'll have some water, please. (Cho tôi xin một ít nước lọc.)
  • And for you? (Còn quý khách?)
  • Orange juice, please. (Cho tôi xin một ly nước cam.)
  • Are you ready to order? (Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa?)
  • Yes, I'd like the chicken with rice. (Vâng, tôi muốn cơm gà.)
  • I'll have a salad. (Tôi muốn một đĩa salad.)
  • What do you recommend? (Quý khách gợi ý món gì?)
  • The grilled fish is very popular. (Món cá nướng rất được ưa chuộng.)
  • That sounds nice. (Nghe có vẻ ngon đấy.)
  • Can I have it without onions? (Tôi có thể dùng món này mà không cần hành tây không?)
  • Of course. (Tất nhiên rồi.)
  • How long will it take? (Mất bao lâu?)
  • About fifteen minutes. (Khoảng mười lăm phút.)
  • Excuse me, can I have some salt? (Xin lỗi, cho tôi xin chút muối nhé?)
  • Sure, here you go. (Được rồi, đây.)
  • The food is delicious! (Đồ ăn ngon quá!)
  • I'm full, thank you. (Tôi no rồi, cảm ơn.)
  • Would you like some dessert? (Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?)
  • Yes, ice cream, please. (Vâng, kem nhé.)
  • Can I have the bill, please? (Cho tôi xin hóa đơn được không?)
  • Here it is. (Đây.)
  • Do you take credit cards? (Bạn có nhận thẻ tín dụng không?)
  • Yes, we do. (Có, chúng tôi có.)
  • Keep the change. (Giữ lại tiền thừa nhé.)
  • Thank you, have a nice evening! (Cảm ơn bạn, chúc bạn buổi tối vui vẻ!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    have / for / a / evening. / table / you / Do / Good / two? /


  • 2/    please. / this / way, / Yes, /


  • 3/    menu? / I / the / see / Can /


  • 4/    Here / you / are. /


  • 5/    What / to / would / like / you / drink? /


  • 6/    some / please. / water, / I'll / have /


  • 7/    And / you? / for /


  • 8/    please. / Orange / juice, /


  • 9/    you / to / Are / order? / ready /


  • 10/    I'd / like / with / chicken / the / Yes, / rice. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I'll have a salad.


  • 2/ What do you recommend?


  • 3/ The grilled fish is very popular.


  • 4/ That sounds nice.


  • 5/ Can I have it without onions?


  • 6/ Of course.


  • 7/ How long will it take?


  • 8/ About fifteen minutes.


  • 9/ Excuse me, can I have some salt?


  • 10/ Sure, here you go.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Đồ ăn ngon quá!



  • 2/ Tôi no rồi, cảm ơn.



  • 3/ Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?



  • 4/ Vâng, kem nhé.



  • 5/ Cho tôi xin hóa đơn được không?



  • 6/ Đây.



  • 7/ Bạn có nhận thẻ tín dụng không?



  • 8/ Có, chúng tôi có.



  • 9/ Giữ lại tiền thừa nhé.



  • 10/ Cảm ơn bạn, chúc bạn buổi tối vui vẻ!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: