CHỦ ĐIỂM 18 – REFLEXIVE PRONOUNS (ĐẠI TỪ PHẢN THÂN)

A. LÝ THUYẾT

📘 Khái niệm

Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns) được dùng khi chủ ngữ và tân ngữ trong câu là cùng một người hoặc một vật — nghĩa là ai đó tự làm việc gì cho chính mình.

1️⃣ Bảng đại từ phản thân

Đại từ nhân xưng Đại từ phản thân Nghĩa
Imyselfchính tôi
you (số ít)yourselfchính bạn
hehimselfchính anh ấy
sheherselfchính cô ấy
ititselfchính nó
weourselveschính chúng tôi
you (số nhiều)yourselveschính các bạn
theythemselveschính họ

2️⃣ Cách dùng chính

Cách dùng Nghĩa Ví dụ
Khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người / vật làm việc cho chính mình He looked at himself in the mirror.
Khi muốn nói “tự làm” mà không cần ai giúp làm một mình She made the cake herself.
Nhấn mạnh chính ai đó làm điều gì chính (ai đó) làm The teacher herself checked our homework.

3️⃣ Phân biệt cách dùng

  • A. Dùng “Reflexive Pronoun” làm tân ngữ: hành động quay lại chính chủ ngữ.
    🔹 I hurt myself.
    🔹 Don’t blame yourself for that mistake.
  • B. Dùng “Reflexive Pronoun” để nhấn mạnh: thường đứng sau danh từ hoặc đại từ để nhấn mạnh “chính người đó”.
    🔹 The president himself attended the meeting.
    🔹 I did it myself!

4️⃣ Các động từ thường đi với Reflexive Pronouns

Động từ Nghĩa
enjoy yourselfvui vẻ, tận hưởng
hurt yourselflàm đau bản thân
introduce yourselfgiới thiệu bản thân
look at yourselfsoi gương
help yourselftự phục vụ, cứ tự nhiên
be proud of yourselftự hào về bản thân
teach yourselftự học
blame yourselftự trách mình

💡 Ghi nhớ nhanh

  • Không dùng đại từ phản thân nếu hành động không quay lại chính chủ ngữ.
    He washed himself the car. → ✅ He washed the car.
  • Dùng by + oneself để nhấn mạnh “một mình, không ai giúp”:
    🔹 She did the project by herself. (Cô ấy làm dự án một mình.)
  • Sai thường gặp: “myself” không thể thay cho “I” hoặc “me”.
    Myself went to the shop. → ✅ I went to the shop.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I cut myself while cooking. (Tôi bị đứt tay khi đang nấu ăn.)
  • She looked at herself in the mirror. (Cô ấy nhìn mình trong gương.)
  • He hurt himself playing football. (Anh ấy bị thương khi chơi bóng đá.)
  • The cat cleaned itself. (Con mèo tự làm sạch mình.)
  • We enjoyed ourselves at the party. (Chúng tôi đã có một bữa tiệc vui vẻ.)
  • They introduced themselves. (Họ tự giới thiệu bản thân.)
  • Did you do it by yourself? (Bạn tự làm à?)
  • Yes, I did it myself. (Vâng, tôi tự làm.)
  • She taught herself English. (Cô ấy tự học tiếng Anh.)
  • He made the cake by himself. (Anh ấy tự làm bánh.)
  • We built this house by ourselves. (Chúng tôi tự xây ngôi nhà này.)
  • The children dressed themselves. (Bọn trẻ tự mặc quần áo.)
  • Don't blame yourself. (Đừng tự trách mình.)
  • Be careful, don't hurt yourself! (Cẩn thận nhé, đừng làm mình bị thương!)
  • I cooked dinner all by myself. (Tôi tự nấu bữa tối.)
  • He cleaned the car by himself. (Anh ấy tự rửa xe.)
  • She bought herself a new bag. (Cô ấy tự mua cho mình một chiếc túi mới.)
  • We told ourselves it would be fine. (Chúng tôi tự nhủ rằng mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • They enjoyed themselves at the concert. (Họ đã tận hưởng buổi hòa nhạc.)
  • I looked at myself in the photo. (Tôi nhìn mình trong ảnh.)
  • He cut himself shaving. (Anh ấy tự cắt vào tay khi cạo râu.)
  • She taught herself to play piano. (Cô ấy tự học chơi piano.)
  • The baby fell and hurt itself. (Em bé ngã và bị thương.)
  • We prepared everything by ourselves. (Chúng tôi tự chuẩn bị mọi thứ.)
  • You must believe in yourself. (Bạn phải tin vào chính mình.)
  • I can take care of myself. (Tôi có thể tự chăm sóc bản thân.)
  • They introduced themselves to everyone. (Họ giới thiệu bản thân với mọi người.)
  • She painted this picture by herself. (Cô ấy tự vẽ bức tranh này.)
  • The dog dried itself after swimming. (Chú chó tự lau khô người sau khi bơi.)
  • We did it all ourselves. (Chúng tôi tự làm tất cả.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    I / while / cut / myself / cooking. /


  • 2/    She / mirror. / in / looked / at / the / herself /


  • 3/    himself / football. / He / playing / hurt /


  • 4/    The / itself. / cleaned / cat /


  • 5/    the / at / party. / ourselves / enjoyed / We /


  • 6/    They / introduced / themselves. /


  • 7/    by / do / it / you / Did / yourself? /


  • 8/    did / it / Yes, / myself. / I /


  • 9/    She / taught / English. / herself /


  • 10/    He / himself. / cake / by / made / the /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ We built this house by ourselves.


  • 2/ The children dressed themselves.


  • 3/ Don't blame yourself.


  • 4/ Be careful, don't hurt yourself!


  • 5/ I cooked dinner all by myself.


  • 6/ He cleaned the car by himself.


  • 7/ She bought herself a new bag.


  • 8/ We told ourselves it would be fine.


  • 9/ They enjoyed themselves at the concert.


  • 10/ I looked at myself in the photo.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Anh ấy tự cắt vào tay khi cạo râu.



  • 2/ Cô ấy tự học chơi piano.



  • 3/ Em bé ngã và bị thương.



  • 4/ Chúng tôi tự chuẩn bị mọi thứ.



  • 5/ Bạn phải tin vào chính mình.



  • 6/ Tôi có thể tự chăm sóc bản thân.



  • 7/ Họ giới thiệu bản thân với mọi người.



  • 8/ Cô ấy tự vẽ bức tranh này.



  • 9/ Chú chó tự lau khô người sau khi bơi.



  • 10/ Chúng tôi tự làm tất cả.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I made this cake ______. (Tôi tự làm chiếc bánh này.)

        a) mine      b) by me      c) myself      d) me      

  • 2/ She cut ______ while cooking. (Cô ấy bị đứt tay khi đang nấu ăn.)

        a) him      b) herself      c) her      d) themselves      

  • 3/ He hurt ______ when he fell off the bike. (Anh ấy bị thương khi ngã xe đạp.)

        a) him      b) his      c) himself      d) he      

  • 4/ We enjoyed ______ at the party. (Chúng tôi đã rất vui vẻ trong bữa tiệc.)

        a) us      b) each other      c) our      d) ourselves      

  • 5/ They introduced ______ to the new teacher. (Các em đã tự giới thiệu mình với giáo viên mới.)

        a) themselves      b) them      c) their      d) theirs      

  • 6/ Did you do this homework ______? (Em đã tự làm bài tập về nhà này chưa?)

        a) yourselves      b) you      c) yours      d) yourself      

  • 7/ The cat washed ______. (Con mèo đã tự tắm.)

        a) it      b) itself      c) herself      d) him      

  • 8/ We painted the house ______. (Chúng tôi đã tự sơn nhà.)

        a) ours      b) by us      c) us      d) ourselves      

  • 9/ He looked at ______ in the mirror. (Anh ấy đã nhìn mình trong gương.)

        a) oneself      b) his      c) him      d) himself      

  • 10/ She taught ______ to play the piano. (Cô ấy đã tự học chơi piano.)

        a) him      b) them      c) her      d) herself      

  • 11/ You should do it ______. (Em nên tự làm.)

        a) yourself      b) yourselves      c) myself      d) herself      

  • 12/ Kids, behave ______! (Các em hãy cư xử cho đúng mực nhé!)

        a) themself      b) yourself      c) itself      d) yourselves      

  • 13/ We organized the trip ______. (Chúng tôi đã tự tổ chức chuyến đi.)

        a) each other      b) us      c) ourselves      d) our      

  • 14/ They cooked dinner ______. (Họ tự nấu bữa tối.)

        a) their      b) they      c) them      d) themselves      

  • 15/ We did it all ______. (Chúng tôi tự làm tất cả.)

        a) each      b) myself      c) ourselves      d) himself      

  • 16/ You both should be proud of ______. (Hai bạn nên tự hào về bản thân.)

        a) yourself      b) yourselves      c) them      d) him      

  • 17/ They made the decorations ______. (Họ tự trang trí.)

        a) theirs      b) themselves      c) theirselves      d) them      

  • 18/ We cleaned the room ______. (Chúng tôi tự dọn dẹp phòng.)

        a) we      b) our      c) us      d) ourselves      

  • 19/ You did this project ______. (Bạn tự làm dự án này.)

        a) you      b) yourselves      c) yourself      d) your      

  • 20/ They built this house ______. (Họ tự xây ngôi nhà này.)

        a) them      b) theirselves      c) themselves      d) theirs      

  • 21/ I’ll do it ______. (Tôi sẽ tự làm.)

        a) me      b) by me      c) myself      d) mine      

  • 22/ The manager himself spoke to us. → “himself” means ______. (Chính người quản lý đã nói chuyện với chúng tôi. → “chính anh ấy” nghĩa là người quản lý.)

        a) the workers      b) the manager      c) nobody      d) another person      

  • 23/ She cleaned the whole house ______. (Cô ấy đã dọn dẹp cả nhà, cả hai đều đúng.)

        a) herself      b) both correct      c) not correct      d) by herself      

  • 24/ The president ______ signed the letter. (Chính chủ tịch đã ký vào bức thư.)

        a) himself      b) his      c) him      d) by him      

  • 25/ I wrote this song ______. (Tôi tự viết bài hát này.)

        a) by me      b) myself      c) me      d) mine      

  • 26/ The children ______ made the cake. (Chính bọn trẻ đã làm bánh.)

        a) by them      b) themselves      c) themself      d) their      

  • 27/ She fixed the car ______. (Cô ấy tự sửa xe.)

        a) herself      b) by her      c) her own      d) her      

  • 28/ The teacher ______ explained the rules. (Chính cô giáo đã giải thích luật chơi.)

        a) she      b) by her      c) herself      d) her      

  • 29/ The dog ______ opened the door! (Chính con chó đã mở cửa!)

        a) its      b) itself      c) herself      d) himself      

  • 30/ I decorated my room ______. (Tôi tự trang trí phòng mình.)

        a) by me      b) myself      c) my      d) me      

  • 31/ Be careful, or you’ll hurt ______. (Cẩn thận nhé, nếu không con sẽ bị thương đấy.)

        a) yourself      b) yourselves      c) himself      d) themselves      

  • 32/ Don’t blame ______. It’s not your fault. (Đừng tự trách mình. Không phải lỗi của con đâu.)

        a) ourselves      b) yourselves      c) yourself      d) himself      

  • 33/ We should protect ______ from danger. (Chúng ta nên tự bảo vệ mình khỏi nguy hiểm.)

        a) us      b) we      c) ourselves      d) our      

  • 34/ He talks to ______ when he’s alone. (Anh ấy tự nói chuyện một mình khi ở một mình.)

        a) his      b) by him      c) him      d) himself      

  • 35/ She looked at ______ in the mirror and smiled. (Cô ấy nhìn mình trong gương và mỉm cười.)

        a) him      b) herself      c) her      d) them      

  • 36/ Be proud of ______. (Hãy tự hào về bản thân.)

        a) yourself      b) himself      c) yourselves      d) myself      

  • 37/ We should take care of ______. (Chúng ta nên tự chăm sóc bản thân.)

        a) us      b) our      c) we      d) ourselves      

  • 38/ He doesn’t respect ______. (Anh ấy không tôn trọng bản thân.)

        a) his      b) himself      c) he      d) him      

  • 39/ The children dressed ______ for the party. (Bọn trẻ tự trang điểm để đi dự tiệc.)

        a) theirs      b) themselves      c) them      d) by them      

  • 40/ The baby can’t feed ______. (Em bé không thể tự ăn được.)

        a) themselves      b) itself      c) herself      d) himself      

  • 41/ I sometimes talk to ______ when I’m sad. (Đôi khi tôi tự nói chuyện với chính mình khi buồn.)

        a) by me      b) me      c) mine      d) myself      

  • 42/ Did she make this dress ______? (Cô ấy tự may chiếc váy này à?)

        a) herself      b) her      c) by her      d) him      

  • 43/ Be careful not to cut ______ with that knife! (Cẩn thận đừng để dao cắt vào người nhé!)

        a) myself      b) yourselves      c) yourself      d) himself      

  • 44/ We enjoyed ______ very much on the trip. (Chúng tôi đã rất vui trong chuyến đi.)

        a) our      b) each other      c) us      d) ourselves      

  • 45/ My brother repaired the bike ______. (Anh trai tôi đã tự sửa xe đạp.)

        a) by him      b) his      c) himself      d) him      

  • 46/ The dog cleaned ______ with its tongue. (Con chó tự liếm láp.)

        a) themself      b) himself      c) herself      d) itself      

  • 47/ Don’t blame ______ for the mistake. (Đừng tự trách mình vì sai lầm này.)

        a) himself      b) us      c) yourself      d) themselves      

  • 48/ She made the decision ______. (Cô ấy đã tự đưa ra quyết định.)

        a) by her      b) herself      c) his      d) her      

  • 49/ We told the story to the children ______. (Chúng tôi đã tự kể câu chuyện cho bọn trẻ nghe.)

        a) ourselves      b) our      c) each      d) us      

  • 50/ You should be ashamed of ______. (Bạn nên tự xấu hổ về bản thân mình.)

        a) them      b) himself      c) yourself      d) yourselves      

Results:
1 c)2 b)3 c)4 d)5 a)6 d)7 b)8 d)9 d)10 d)
11 a)12 d)13 c)14 d)15 c)16 b)17 b)18 d)19 c)20 c)
21 c)22 b)23 b)24 a)25 b)26 b)27 a)28 c)29 b)30 b)
31 a)32 c)33 c)34 d)35 b)36 a)37 d)38 b)39 b)40 b)
41 d)42 a)43 c)44 d)45 c)46 d)47 c)48 b)49 a)50 c)