CHỦ ĐỀ 18 – AT THE RESTAURANT (Ở NHÀ HÀNG)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Good evening! (Chào buổi tối!)
  • A table for two, please. (Cho tôi một bàn hai người.)
  • This way, please. (Vui lòng đi lối này.)
  • Can I see the menu? (Cho tôi xem thực đơn được không?)
  • Here you are. (Của quý khách đây.)
  • What would you like to drink? (Quý khách muốn uống gì?)
  • I'd like some water, please. (Cho tôi xin nước lọc.)
  • What would you like to eat? (Quý khách muốn ăn gì?)
  • I'll have the chicken, please. (Cho tôi xin gà.)
  • I want a salad. (Tôi muốn salad.)
  • Would you like some soup? (Quý khách có muốn dùng súp không?)
  • Yes, please. (Vâng, xin mời.)
  • No, thank you. (Không, cảm ơn.)
  • What do you recommend? (Quý khách muốn dùng món gì?)
  • The grilled fish is very good. (Cá nướng rất ngon.)
  • That sounds nice. (Nghe có vẻ ổn.)
  • Can I have it without onions? (Tôi có thể dùng món này mà không cần hành tây không?)
  • Of course. (Tất nhiên rồi.)
  • How long will it take? (Mất bao lâu?)
  • About ten minutes. (Khoảng mười phút.)
  • The food is delicious! (Đồ ăn ngon quá!)
  • I'm full, thank you. (Tôi no rồi, cảm ơn bạn.)
  • Would you like dessert? (Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?)
  • Yes, I'd like ice cream. (Vâng, tôi muốn ăn kem.)
  • Can I have the bill, please? (Cho tôi xin hóa đơn được không?)
  • Here you are. (Của bạn đây.)
  • Do you take credit cards? (Bạn có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?)
  • Yes, we do. (Có, chúng tôi có.)
  • Keep the change. (Giữ lại tiền thừa.)
  • Thank you, have a nice evening! (Cảm ơn bạn, chúc bạn buổi tối vui vẻ!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Good / evening! /


  • 2/    for / table / two, / A / please. /


  • 3/    please. / This / way, /


  • 4/    I / menu? / the / see / Can /


  • 5/    you / are. / Here /


  • 6/    to / drink? / would / What / you / like /


  • 7/    please. / like / some / water, / I'd /


  • 8/    like / would / to / you / eat? / What /


  • 9/    I'll / please. / have / the / chicken, /


  • 10/    a / want / I / salad. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Would you like some soup?


  • 2/ Yes, please.


  • 3/ No, thank you.


  • 4/ What do you recommend?


  • 5/ The grilled fish is very good.


  • 6/ That sounds nice.


  • 7/ Can I have it without onions?


  • 8/ Of course.


  • 9/ How long will it take?


  • 10/ About ten minutes.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Đồ ăn ngon quá!



  • 2/ Tôi no rồi, cảm ơn bạn.



  • 3/ Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?



  • 4/ Vâng, tôi muốn ăn kem.



  • 5/ Cho tôi xin hóa đơn được không?



  • 6/ Của bạn đây.



  • 7/ Bạn có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?



  • 8/ Có, chúng tôi có.



  • 9/ Giữ lại tiền thừa.



  • 10/ Cảm ơn bạn, chúc bạn buổi tối vui vẻ!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: