CHỦ ĐIỂM 17 – Les expressions avec “il faut / il est nécessaire de” (Cấu trúc biểu thị sự cần thiết)

A. LÝ THUYẾT

Các cấu trúc “il faut”“il est nécessaire de” được dùng để diễn tả sự cần thiết, bắt buộc hoặc lời khuyên.


1) Cấu trúc cơ bản

Cấu trúcCách dùngVí dụDịch nghĩa
Il faut + infinitif Dùng khi không có chủ ngữ cụ thể, nói chung chung Il faut étudier. Cần phải học.
Il faut que + subjonctif Dùng khi có chủ ngữ cụ thể (nâng cao hơn) Il faut que tu viennes. Cần bạn phải đến.
Il est nécessaire de + infinitif Trang trọng, dùng trong văn viết / chính thức Il est nécessaire de dormir. Cần phải ngủ.
Il est important de + infinitif Diễn tả sự quan trọng Il est important de manger sainement. Điều quan trọng là ăn uống lành mạnh.

2) Biến thể & cách dùng thường gặp

  • Il faut du courage → Cần có can đảm.
  • Il faut du temps → Cần có thời gian.
  • Il faut être patient → Cần phải kiên nhẫn.
  • Il est nécessaire d’apprendre le français → Cần thiết phải học tiếng Pháp.
  • Il faut respecter les règles → Phải tuân thủ các quy tắc.

Phủ định: Il ne faut pas + infinitif → Không nên / Không được.
Il ne faut pas fumer ici. → Không được hút thuốc ở đây.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Il faut étudier tous les jours. (Cần phải học mỗi ngày.)
  • Il faut manger des fruits. (Cần ăn trái cây.)
  • Il faut boire de l'eau. (Cần uống nước.)
  • Il faut dormir suffisamment. (Cần ngủ đủ giấc.)
  • Il faut faire du sport. (Cần tập thể dục.)
  • Il faut être poli. (Cần lịch sự.)
  • Il faut être patient. (Cần kiên nhẫn.)
  • Il faut être ponctuel. (Cần đúng giờ.)
  • Il faut respecter les autres. (Cần tôn trọng người khác.)
  • Il faut écouter le professeur. (Cần nghe thầy cô giảng.)
  • Il est nécessaire de bien manger. (Cần thiết phải ăn uống lành mạnh.)
  • Il est nécessaire de se reposer. (Cần nghỉ ngơi.)
  • Il est nécessaire d'arriver à l'heure. (Cần đến đúng giờ.)
  • Il est nécessaire de parler français. (Cần phải nói tiếng Pháp.)
  • Il est nécessaire de travailler pour réussir. (Cần làm việc để thành công.)
  • Il est nécessaire de faire attention. (Cần chú ý.)
  • Il est nécessaire de respecter la loi. (Cần tuân thủ pháp luật.)
  • Il est nécessaire de bien dormir. (Cần ngủ ngon giấc.)
  • Il est nécessaire d'étudier avant l'examen. (Cần học trước kỳ thi.)
  • Il est nécessaire de dire la vérité. (Cần nói sự thật.)
  • Il faut du temps pour apprendre. (Cần có thời gian để học.)
  • Il faut du courage pour changer. (Cần có can đảm để thay đổi.)
  • Il faut de la patience avec les enfants. (Cần kiên nhẫn với trẻ em.)
  • Il faut du calme dans la classe. (Cần trật tự trong lớp học.)
  • Il faut de l'énergie pour courir. (Cần năng lượng để chạy.)
  • Il faut du travail pour réussir. (Cần làm việc chăm chỉ để thành công.)
  • Il faut de la gentillesse avec les autres. (Cần tử tế với người khác.)
  • Il faut du respect pour les règles. (Cần tôn trọng các quy định.)
  • Il faut du silence pendant le cours. (Cần yên lặng trong giờ học.)
  • Il faut du repos après le sport. (Cần nghỉ ngơi sau khi tập thể dục.)
  • Il ne faut pas fumer ici. (Không được hút thuốc ở đây.)
  • Il ne faut pas mentir. (Không được nói dối.)
  • Il ne faut pas courir dans les couloirs. (Không được chạy trong hành lang.)
  • Il ne faut pas parler pendant la classe. (Không được nói chuyện trong lớp.)
  • Il ne faut pas tricher à l'examen. (Không được gian lận trong thi cử.)
  • Il ne faut pas être impoli. (Không nên bất lịch sự.)
  • Il ne faut pas oublier ses devoirs. (Không được quên bài tập.)
  • Il ne faut pas déranger les autres. (Không nên làm phiền người khác.)
  • Il ne faut pas manger ici. (Không được ăn ở đây.)
  • Il ne faut pas être en retard. (Không được trễ.)
  • Il faut aider ses amis. (Cần giúp đỡ bạn bè.)
  • Il faut apprendre à partager. (Cần học cách chia sẻ.)
  • Il faut écouter ses parents. (Cần nghe lời cha mẹ.)
  • Il faut faire attention à la santé. (Cần chú ý đến sức khỏe.)
  • Il faut être honnête. (Cần trung thực.)
  • Il faut protéger la nature. (Cần bảo vệ thiên nhiên.)
  • Il faut dire merci. (Cần nói lời cảm ơn.)
  • Il faut être gentil. (Cần tốt bụng.)
  • Il faut avoir confiance en soi. (Cần tin tưởng vào bản thân.)
  • Il faut travailler ensemble. (Cần làm việc cùng nhau.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    les / faut / jours. / tous / Il / étudier /


  • 2/    fruits. / faut / manger / des / Il /


  • 3/    boire / faut / l'eau. / Il / de /


  • 4/    dormir / faut / suffisamment. / Il /


  • 5/    faire / sport. / faut / Il / du /


  • 6/    poli. / faut / être / Il /


  • 7/    Il / patient. / faut / être /


  • 8/    ponctuel. / être / faut / Il /


  • 9/    respecter / autres. / Il / les / faut /


  • 10/    faut / professeur. / le / Il / écouter /


  • 11/    Il / est / manger. / bien / de / nécessaire /


  • 12/    nécessaire / est / Il / se / de / reposer. /


  • 13/    à / d'arriver / Il / est / l'heure. / nécessaire /


  • 14/    nécessaire / Il / parler / français. / de / est /


  • 15/    de / est / Il / travailler / pour / réussir. / nécessaire /


  • 16/    nécessaire / Il / attention. / de / faire / est /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il est nécessaire de respecter la loi.


  • 2/ Il est nécessaire de bien dormir.


  • 3/ Il est nécessaire d'étudier avant l'examen.


  • 4/ Il est nécessaire de dire la vérité.


  • 5/ Il faut du temps pour apprendre.


  • 6/ Il faut du courage pour changer.


  • 7/ Il faut de la patience avec les enfants.


  • 8/ Il faut du calme dans la classe.


  • 9/ Il faut de l'énergie pour courir.


  • 10/ Il faut du travail pour réussir.


  • 11/ Il faut de la gentillesse avec les autres.


  • 12/ Il faut du respect pour les règles.


  • 13/ Il faut du silence pendant le cours.


  • 14/ Il faut du repos après le sport.


  • 15/ Il ne faut pas fumer ici.


  • 16/ Il ne faut pas mentir.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Không được chạy trong hành lang.



  • 2/ Không được nói chuyện trong lớp.



  • 3/ Không được gian lận trong thi cử.



  • 4/ Không nên bất lịch sự.



  • 5/ Không được quên bài tập.



  • 6/ Không nên làm phiền người khác.



  • 7/ Không được ăn ở đây.



  • 8/ Không được trễ.



  • 9/ Cần giúp đỡ bạn bè.



  • 10/ Cần học cách chia sẻ.



  • 11/ Cần nghe lời cha mẹ.



  • 12/ Cần chú ý đến sức khỏe.



  • 13/ Cần trung thực.



  • 14/ Cần bảo vệ thiên nhiên.



  • 15/ Cần nói lời cảm ơn.



  • 16/ Cần tốt bụng.



  • 17/ Cần tin tưởng vào bản thân.



  • 18/ Cần làm việc cùng nhau.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ étudier tous les jours. (Bạn phải học mỗi ngày.)

        a) Il a      b) Il est      c) Il faut      d) Il fait      

  • 2/ ______ de dormir assez. (Bạn cần ngủ đủ giấc.)

        a) Il est nécessaire      b) Il a besoin      c) Il faut      d) C’est bon      

  • 3/ ______ écouter le professeur. (Bạn phải nghe lời giáo viên.)

        a) Il est nécessaire de      b) Il fait      c) C’est      d) Il faut      

  • 4/ ______ parler français. (Bạn cần nói tiếng Pháp.)

        a) Il est      b) Il faut de      c) Il faut      d) Il est nécessaire de      

  • 5/ ______ être patient. (Bạn phải kiên nhẫn.)

        a) Il a      b) Il faut      c) Il est      d) Il y a      

  • 6/ ______ se reposer après le travail. (Bạn cần nghỉ ngơi sau giờ làm việc.)

        a) C’est      b) Il faut      c) Il y a      d) Il est nécessaire de      

  • 7/ ______ du courage pour changer. (Cần có lòng can đảm để thay đổi.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) Il faut      

  • 8/ ______ respecter les règles. (Bạn phải tôn trọng các quy tắc.)

        a) Il faut      b) Il est nécessaire      c) Il a      d) Il fait      

  • 9/ ______ du temps pour apprendre. (Cần có thời gian để học.)

        a) Il y a      b) Il faut      c) Il est nécessaire      d) Il fait      

  • 10/ ______ de la patience avec les enfants. (Bạn phải kiên nhẫn với trẻ em.)

        a) Il a besoin      b) Il faut      c) Il est nécessaire de      d) Il fait      

  • 11/ ______ travailler pour réussir. (Bạn cần nỗ lực để thành công.)

        a) C’est      b) Il est nécessaire de      c) Il fait      d) Il faut      

  • 12/ ______ être à l’heure. (Bạn phải đúng giờ.)

        a) Il faut      b) Il est nécessaire de      c) C’est bon      d) Il y a      

  • 13/ ______ de dire la vérité. (Bạn cần nói sự thật.)

        a) Il faut      b) Il est nécessaire      c) C’est      d) Il y a      

  • 14/ ______ écouter ses parents. (Bạn phải nghe lời cha mẹ.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il faut      d) Il y a      

  • 15/ ______ aider les autres. (Bạn phải giúp đỡ người khác.)

        a) Il a      b) Il faut      c) Il y a      d) Il est nécessaire      

  • 16/ ______ du silence pendant le cours. (Trong lớp học phải giữ im lặng.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Il est nécessaire      d) Il faut      

  • 17/ ______ être calme. (Bạn phải bình tĩnh.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Il faut      d) Il est nécessaire de      

  • 18/ ______ ne pas fumer ici. (Bạn không được hút thuốc ở đây.)

        a) Il ne faut pas      b) C’est      c) Il est nécessaire de ne pas      d) Il n’a pas      

  • 19/ ______ mentir. (Bạn không được nói dối.)

        a) Il ne faut pas      b) Il n’a pas      c) C’est      d) Il ne est pas      

  • 20/ ______ de l’énergie pour courir. (Chạy cần năng lượng.)

        a) Il faut      b) C’est      c) Il y a      d) Il est nécessaire      

  • 21/ ______ de travailler sérieusement. (Bạn phải học tập nghiêm túc.)

        a) Il y a      b) Il est nécessaire      c) C’est      d) Il faut      

  • 22/ ______ du respect pour les autres. (Bạn phải tôn trọng người khác.)

        a) C’est      b) Il fait      c) Il est      d) Il faut      

  • 23/ ______ ne pas tricher à l’examen. (Bạn không được gian lận trong bài kiểm tra.)

        a) C’est      b) Il n’a pas      c) Il ne faut pas      d) Il n’est pas      

  • 24/ ______ être honnête. (Bạn phải trung thực.)

        a) Il est nécessaire de      b) Il faut      c) C’est      d) Il y a      

  • 25/ ______ apprendre à partager. (Bạn phải học cách chia sẻ.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il est nécessaire de      d) Il faut      

  • 26/ ______ protéger la nature. (Bạn phải bảo vệ thiên nhiên.)

        a) Il faut      b) Il y a      c) Il est nécessaire de      d) C’est      

  • 27/ ______ dire merci. (Bạn phải nói lời cảm ơn.)

        a) C’est      b) Il est nécessaire      c) Il faut      d) Il y a      

  • 28/ ______ du calme dans la salle. (Trong phòng phải giữ im lặng.)

        a) Il est nécessaire de      b) Il faut      c) Il fait      d) Il y a      

  • 29/ ______ de la gentillesse envers tous. (Mọi người phải tử tế.)

        a) Il y a      b) Il faut      c) Il fait      d) Il est nécessaire de      

  • 30/ ______ dormir suffisamment. (Bạn phải ngủ đủ giấc.)

        a) Il faut      b) C’est      c) Il est nécessaire de      d) Il y a      

  • 31/ ______ bien écouter en classe. (Bạn phải lắng nghe thật kỹ trong lớp.)

        a) Il a      b) Il faut      c) C’est      d) Il est nécessaire de      

  • 32/ ______ faire attention à la santé. (Bạn phải giữ gìn sức khỏe.)

        a) Il y a      b) C’est bon      c) Il faut      d) Il est nécessaire      

  • 33/ ______ de respecter la loi. (Bạn phải tuân thủ pháp luật.)

        a) Il est nécessaire      b) Il faut      c) Il y a      d) Il fait      

  • 34/ ______ ne pas déranger les autres. (Bạn không được làm phiền người khác.)

        a) Il ne faut pas      b) Il n’est pas      c) Il ne est      d) Il faut      

  • 35/ ______ avoir confiance en soi. (Bạn phải tự tin.)

        a) Il est nécessaire de      b) Il faut      c) Il y a      d) Il fait      

  • 36/ ______ de bien se reposer avant l’examen. (Bạn phải nghỉ ngơi thật tốt trước khi thi.)

        a) Il faut      b) C’est      c) Il est nécessaire      d) Il a      

  • 37/ ______ ne pas oublier ses affaires. (Bạn không được quên đồ đạc của mình.)

        a) Il faut      b) Il ne faut pas      c) Il ne est pas      d) Il n’a pas      

  • 38/ ______ d’être à l’heure au travail. (Bạn phải đi làm đúng giờ.)

        a) Il y a      b) Il faut      c) Il est nécessaire      d) C’est      

  • 39/ ______ de protéger l’environnement. (Việc bảo vệ môi trường là rất quan trọng.)

        a) Il est important      b) Il y a      c) C’est      d) Il faut      

  • 40/ ______ faire des exercices tous les jours. (Bạn nên tập thể dục mỗi ngày.)

        a) Il a besoin      b) Il est nécessaire      c) Il fait      d) Il faut      

  • 41/ ______ ne pas être paresseux. (Bạn không nên lười biếng.)

        a) Il est nécessaire      b) Il y a      c) Il ne faut pas      d) Il fait      

  • 42/ ______ d’aider les personnes âgées. (Cần phải giúp đỡ người già.)

        a) Il faut      b) Il y a      c) C’est      d) Il est nécessaire      

  • 43/ ______ apprendre à écouter. (Bạn nên học cách lắng nghe.)

        a) C’est      b) Il faut      c) Il fait      d) Il est nécessaire de      

  • 44/ ______ respecter ses parents. (Bạn nên tôn trọng cha mẹ.)

        a) Il y a      b) Il est nécessaire de      c) Il faut      d) C’est      

  • 45/ ______ de bien dormir chaque nuit. (Cần phải ngủ ngon mỗi đêm.)

        a) Il est nécessaire      b) Il fait      c) Il faut      d) Il y a      

  • 46/ ______ être prudent sur la route. (Bạn nên cẩn thận trên đường.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il faut      d) Il est nécessaire de      

  • 47/ ______ ne pas crier à la maison. (Bạn không nên la hét ở nhà.)

        a) Il y a      b) Il ne faut pas      c) Il fait      d) Il est nécessaire      

  • 48/ ______ de bien comprendre avant de répondre. (Cần phải hiểu rõ trước khi phản ứng.)

        a) Il fait      b) Il est nécessaire      c) Il faut      d) C’est      

  • 49/ ______ travailler ensemble pour réussir. (Bạn nên cùng nhau làm việc để thành công.)

        a) C’est      b) Il est nécessaire de      c) Il faut      d) Il y a      

  • 50/ ______ dire la vérité à ses amis. (Bạn nên nói sự thật với bạn bè. 17_0)

        a) Il fait      b) Il y a      c) Il est nécessaire      d) Il faut      

Results:
1 c)2 a)3 d)4 d)5 b)6 d)7 d)8 a)9 b)10 b)
11 b)12 a)13 b)14 c)15 b)16 d)17 c)18 a)19 a)20 a)
21 b)22 d)23 c)24 b)25 d)26 a)27 c)28 b)29 b)30 a)
31 b)32 c)33 a)34 a)35 b)36 c)37 b)38 c)39 a)40 d)
41 c)42 d)43 b)44 c)45 a)46 c)47 b)48 b)49 c)50 d)