| Français | Tiếng Việt / Giải thích | Exemple |
|---|---|---|
| qui | ai dùng để hỏi về người |
Qui est là ? – Ai ở đó? Avec qui parles-tu ? – Bạn nói chuyện với ai? |
| que / qu’ | cái gì dùng để hỏi về vật, hành động hoặc đối tượng |
Que fais-tu ? – Bạn làm gì? Qu’est-ce que tu veux ? – Bạn muốn gì? |
| où | ở đâu dùng để hỏi nơi chốn |
Où habites-tu ? – Bạn sống ở đâu? |
| quand | khi nào dùng để hỏi thời gian |
Quand pars-tu ? – Bạn đi khi nào? |
| comment | như thế nào dùng để hỏi cách thức |
Comment ça va ? – Bạn khỏe không? Comment viens-tu à l’école ? – Bạn đến trường bằng cách nào? |
| pourquoi | tại sao dùng để hỏi nguyên nhân, lý do |
Pourquoi tu pleures ? – Tại sao bạn khóc? Parce que je suis triste. – Vì tôi buồn. |
| lequel / laquelle / lesquels / lesquelles | cái nào dùng để hỏi lựa chọn giữa nhiều thứ |
Lequel veux-tu ? – Bạn muốn cái nào? |
| 1 c) | 2 a) | 3 d) | 4 c) | 5 d) | 6 a) | 7 c) | 8 d) | 9 b) | 10 b) |
| 11 c) | 12 a) | 13 a) | 14 a) | 15 d) | 16 a) | 17 d) | 18 d) | 19 b) | 20 c) |
| 21 b) | 22 a) | 23 b) | 24 b) | 25 b) | 26 a) | 27 b) | 28 a) | 29 c) | 30 a) |
| 31 a) | 32 c) | 33 b) | 34 b) | 35 b) | 36 b) | 37 c) | 38 d) | 39 d) | 40 a) |
| 41 c) | 42 a) | 43 c) | 44 c) | 45 b) | 46 c) | 47 d) | 48 d) | 49 c) | 50 c) |