CHỦ ĐIỂM 17 – PHRASAL VERBS (CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG B2)

A. LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL B2 – CHỦ ĐIỂM 17: PHRASAL VERBS (CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG)

Phrasal verbs là sự kết hợp giữa một động từ (verb) và một hoặc nhiều giới từ / trạng từ (particle) tạo thành một nghĩa mới, thường khác hoàn toàn so với nghĩa gốc của động từ. Chúng được dùng rất phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp và học thuật, đặc biệt ở trình độ B2 trở lên.


1️⃣ CẤU TRÚC VÀ PHÂN LOẠI

LoạiĐặc điểmVí dụ
Intransitive Phrasal Verbs
(không có tân ngữ)
Không cần tân ngữ đi sau. The plane took off at 8 a.m.
(Máy bay cất cánh)
Transitive – Separable
(có thể tách)
Tân ngữ có thể đứng giữa hoặc sau phrasal verb (nếu là danh từ). Please turn off the light.
→ Please turn it off.
Transitive – Inseparable
(không tách được)
Tân ngữ luôn đi sau cụm động từ, không chen vào giữa. She looks after her children very well.

2️⃣ CÁC CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG (B2)

🔸 Nhóm 1 – Giao tiếp & Xã hội

Phrasal VerbNghĩaVí dụ
bring upnuôi nấng; đề cập đếnShe was brought up in France. / Don’t bring up that topic again.
get along (with)hòa hợp, thân thiếtI get along well with my colleagues.
fall out (with)cãi nhauThey fell out over money issues.
make uplàm lành; bịa raThey made up after the argument. / He made up a story.
look afterchăm sócShe looks after her grandparents.

🔸 Nhóm 2 – Học tập & Công việc

Phrasal VerbNghĩaVí dụ
hand innộp (bài tập, tài liệu)Please hand in your report by Friday.
hand outphát (tài liệu, tờ rơi)The teacher handed out the worksheets.
look fortìm kiếmI’m looking for a new job.
set upthành lập, sắp xếpHe set up his own company last year.
carry outthực hiện, tiến hànhThey carried out a research project.

🔸 Nhóm 3 – Hành động & Sự kiện

Phrasal VerbNghĩaVí dụ
pick upnhặt lên; đón ai đóI’ll pick you up at the airport.
turn upxuất hiện; tăng âm lượngHe didn’t turn up for class today.
turn downtừ chối; giảm âm lượngShe turned down the job offer.
give uptừ bỏDon’t give up on your dreams!
take overtiếp quản, đảm nhiệmThe new manager took over last month.

🔸 Nhóm 4 – Di chuyển & Thay đổi

Phrasal VerbNghĩaVí dụ
set offkhởi hànhWe set off early to avoid traffic.
get on / get offlên / xuống (xe, tàu...)We got on the bus at 7 a.m.
take offcất cánh; (ý tưởng) thành công nhanhThe plane took off on time. / Her career took off after that song.
run out ofhết, cạn kiệtWe’ve run out of milk.
get overvượt qua (bệnh, cú sốc)He finally got over his breakup.

🔸 Nhóm 5 – Công nghệ & Cuộc sống hiện đại

Phrasal VerbNghĩaVí dụ
log in / log outđăng nhập / đăng xuấtPlease log in to your account.
plug incắm điệnDon’t forget to plug in the charger.
turn on / turn offbật / tắt (máy, đèn...)Turn off the lights before you leave.
back upsao lưuAlways back up your files.
set upthiết lậpI’ll set up the Wi-Fi for you.

3️⃣ PHRASAL VERBS CÓ NHIỀU NGHĨA

Phrasal VerbNghĩa 1Nghĩa 2Ví dụ
break down hỏng (xe, máy) sụp đổ (tinh thần) The car broke down on the way.
She broke down in tears.
take off cất cánh thành công bất ngờ The plane took off at 6.
His business took off last year.
put off hoãn lại làm ai chán nản We put off the meeting.
The smell put me off my food.

4️⃣ MẸO GHI NHỚ PHRASAL VERBS

  • ✅ Học theo chủ đề (Work, Travel, Emotions, Technology...)
  • ✅ Ghi chú nghĩa ẩn dụ và ví dụ cụ thể thay vì dịch từng từ.
  • ✅ Một số phrasal verbs có thể tách (turn off the light / turn it off), một số không (look after someone).
  • ✅ Dùng flashcards hoặc quiz để ghi nhớ cách dùng theo ngữ cảnh.

5️⃣ MINI PRACTICE – CHỌN CỤM ĐỘNG TỪ PHÙ HỢP

  1. She ____ her own company last year. → set up
  2. Don’t ____ your dreams! → give up
  3. Can you ____ the TV? It’s too loud. → turn down
  4. He ____ his illness after a few weeks. → got over
  5. The plane ____ at 9 a.m. → took off
  6. We’ve ____ sugar. Can you buy some? → run out of
  7. He ____ an interesting idea during the meeting. → came up with

💡 GHI NHỚ NHANH

  • Phrasal Verbs thường dùng nhiều trong tiếng Anh tự nhiên – nhất là giao tiếp và thi IELTS Speaking.
  • ✅ Nghĩa của phrasal verb thường không thể đoán theo nghĩa từng từ.
  • ✅ Một số phrasal verbs có thể mang sắc thái trang trọng hoặc thân mật khác nhau – chọn phù hợp với ngữ cảnh.
  • ✅ Học cụm theo câu ví dụ thực tế giúp ghi nhớ nhanh và lâu hơn.

📘 Tổng kết:
Phrasal verbs là phần không thể thiếu ở trình độ B2, giúp diễn đạt tự nhiên và linh hoạt.
✔ Hiểu rõ cách tách, nghĩa ẩn dụ, và cách dùng trong ngữ cảnh sẽ nâng cao kỹ năng nói & viết chuyên nghiệp hơn.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • He gave up smoking last year. (Anh ấy đã bỏ thuốc lá vào năm ngoái.)
  • She looks after her younger brother. (Cô ấy chăm sóc em trai.)
  • I'm looking forward to the weekend. (Tôi rất mong chờ đến cuối tuần.)
  • Turn off the lights before leaving. (Tắt đèn trước khi đi.)
  • Please pick up the phone. (Vui lòng nhấc máy.)
  • We ran out of milk this morning. (Sáng nay nhà hết sữa rồi.)
  • He came up with a great idea. (Anh ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời.)
  • I can't put up with his behavior anymore. (Tôi không thể chịu đựng được hành vi của anh ấy nữa.)
  • She got over the flu quickly. (Cô ấy đã khỏi cúm rất nhanh.)
  • I need to figure out this problem. (Tôi cần phải tìm ra vấn đề này.)
  • Let's go over the details again. (Chúng ta hãy xem xét lại chi tiết một lần nữa.)
  • He broke down after hearing the news. (Anh ấy đã suy sụp sau khi nghe tin.)
  • The plane took off on time. (Máy bay đã cất cánh đúng giờ.)
  • Can you turn down the volume? (Anh có thể vặn nhỏ âm lượng được không?)
  • I'm trying to cut down on sugar. (Tôi đang cố gắng giảm lượng đường.)
  • He brought up an interesting point. (Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị.)
  • The meeting was called off due to rain. (Cuộc họp đã bị hủy do trời mưa.)
  • She looks up to her father. (Cô ấy ngưỡng mộ cha mình.)
  • We need to deal with this issue. (Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.)
  • Don't give in to pressure. (Đừng chịu áp lực.)
  • The car broke down on the way home. (Xe bị hỏng trên đường về nhà.)
  • I ran into an old friend yesterday. (Hôm qua tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.)
  • She carried on talking despite the noise. (Cô ấy vẫn tiếp tục nói chuyện mặc dù có tiếng ồn.)
  • I'll pick you up at the station. (Tôi sẽ đón bạn ở ga.)
  • We set off early in the morning. (Chúng tôi khởi hành từ sáng sớm.)
  • He turned up late for the meeting. (Anh ấy đến muộn trong cuộc họp.)
  • I need to work out every day. (Tôi cần tập thể dục mỗi ngày.)
  • Please fill in this form. (Vui lòng điền vào mẫu này.)
  • She made up an excuse for being late. (Cô ấy bịa ra một cái cớ để đến muộn.)
  • The teacher pointed out my mistakes. (Giáo viên đã chỉ ra lỗi sai của tôi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    last / up / smoking / gave / year. / He /


  • 2/    younger / She / brother. / after / looks / her /


  • 3/    to / forward / looking / weekend. / the / I'm /


  • 4/    leaving. / the / lights / Turn / off / before /


  • 5/    the / up / phone. / Please / pick /


  • 6/    of / out / We / morning. / ran / this / milk /


  • 7/    He / great / a / came / idea. / up / with /


  • 8/    behavior / anymore. / with / put / his / I / can't / up /


  • 9/    got / flu / She / the / over / quickly. /


  • 10/    out / this / to / figure / I / problem. / need /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Let's go over the details again.


  • 2/ He broke down after hearing the news.


  • 3/ The plane took off on time.


  • 4/ Can you turn down the volume?


  • 5/ I'm trying to cut down on sugar.


  • 6/ He brought up an interesting point.


  • 7/ The meeting was called off due to rain.


  • 8/ She looks up to her father.


  • 9/ We need to deal with this issue.


  • 10/ Don't give in to pressure.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Xe bị hỏng trên đường về nhà.



  • 2/ Hôm qua tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.



  • 3/ Cô ấy vẫn tiếp tục nói chuyện mặc dù có tiếng ồn.



  • 4/ Tôi sẽ đón bạn ở ga.



  • 5/ Chúng tôi khởi hành từ sáng sớm.



  • 6/ Anh ấy đến muộn trong cuộc họp.



  • 7/ Tôi cần tập thể dục mỗi ngày.



  • 8/ Vui lòng điền vào mẫu này.



  • 9/ Cô ấy bịa ra một cái cớ để đến muộn.



  • 10/ Giáo viên đã chỉ ra lỗi sai của tôi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She had to ______ smoking because of her health. (Cô ấy đã phải bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.)

        a) give out      b) give away      c) give in      d) give up      

  • 2/ I’m really looking forward ______ you again. (Tôi rất mong được gặp lại bạn.)

        a) to see      b) for seeing      c) to seeing      d) seeing      

  • 3/ He was brought ______ by his grandparents. (Anh ấy được ông bà nuôi dưỡng.)

        a) up      b) over      c) out      d) off      

  • 4/ The meeting was ______ because of the manager’s illness. (Cuộc họp đã bị hủy vì người quản lý bị ốm.)

        a) taken off      b) called off      c) put off      d) turned off      

  • 5/ Please turn ______ the TV; I’m studying. (Làm ơn tắt TV đi; tôi đang học.)

        a) on      b) off      c) up      d) out      

  • 6/ We ran ______ sugar, so we had to buy some more. (Nhà tôi hết đường rồi, nên phải mua thêm.)

        a) out of      b) away from      c) off      d) into      

  • 7/ She came ______ an old friend at the market yesterday. (Hôm qua cô ấy tình cờ gặp lại một người bạn cũ ở chợ.)

        a) into      b) over      c) upon      d) across      

  • 8/ The plane took ______ on time. (Máy bay cất cánh đúng giờ.)

        a) off      b) up      c) out      d) away      

  • 9/ He can’t put ______ her bad behavior anymore. (Anh ấy không thể chịu đựng được hành vi xấu của cô ấy nữa.)

        a) up with      b) off      c) away      d) out      

  • 10/ I can’t figure ______ how to use this machine. (Tôi không biết cách sử dụng cái máy này.)

        a) off      b) out      c) up      d) on      

  • 11/ The bomb went ______ in the city center. (Quả bom đã phát nổ ở trung tâm thành phố.)

        a) on      b) off      c) up      d) out      

  • 12/ Can you look ______ my cat while I’m away? (Bạn có thể trông mèo giúp tôi khi tôi đi vắng không?)

        a) after      b) for      c) up      d) at      

  • 13/ She turned ______ the job offer because the salary was too low. (Cô ấy từ chối lời mời làm việc vì lương quá thấp.)

        a) off      b) out      c) in      d) down      

  • 14/ Don’t worry; you’ll get ______ the flu soon. (Đừng lo; bạn sẽ sớm khỏi cúm thôi.)

        a) off      b) away from      c) over      d) through      

  • 15/ I came ______ a wonderful book in the library. (Tôi tình cờ tìm thấy một cuốn sách tuyệt vời trong thư viện.)

        a) over      b) along      c) through      d) across      

  • 16/ We need to find ______ what happened yesterday. (Chúng ta cần tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra hôm qua.)

        a) off      b) in      c) out      d) up      

  • 17/ She made ______ a story to explain her absence. (Cô ấy bịa ra một câu chuyện để giải thích cho sự vắng mặt của mình.)

        a) out      b) up      c) in      d) off      

  • 18/ The car broke ______ on our way home. (Xe hỏng trên đường về nhà.)

        a) up      b) out      c) off      d) down      

  • 19/ They’re going to set ______ a new company in June. (Họ sẽ thành lập một công ty mới vào tháng Sáu.)

        a) off      b) up      c) out      d) in      

  • 20/ We should carry ______ with our work after the break. (Chúng ta nên tiếp tục công việc sau kỳ nghỉ.)

        a) in      b) on      c) up      d) out      

  • 21/ She looked ______ the word in the dictionary. (Cô ấy tra từ điển.)

        a) after      b) out      c) on      d) up      

  • 22/ I can’t deal ______ so much stress right now. (Tôi không thể chịu đựng được quá nhiều căng thẳng lúc này.)

        a) about      b) of      c) in      d) with      

  • 23/ He ran ______ his old teacher in town yesterday. (Hôm qua anh ấy tình cờ gặp lại giáo viên cũ của mình trong thị trấn.)

        a) over      b) into      c) out      d) along      

  • 24/ Don’t forget to pick ______ your shoes before leaving. (Đừng quên lấy giày trước khi đi nhé.)

        a) on      b) out      c) up      d) in      

  • 25/ She takes ______ her mother; they’re both kind. (Cô ấy giống mẹ; cả hai đều tốt bụng.)

        a) off      b) after      c) on      d) up      

  • 26/ The fireman managed to put ______ the fire quickly. (Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.)

        a) up      b) out      c) on      d) off      

  • 27/ I can’t hear you. Can you turn ______ the volume? (Tôi không nghe rõ. Anh có thể tăng âm lượng lên được không?)

        a) off      b) on      c) up      d) down      

  • 28/ I need to get ______ early tomorrow morning. (Sáng mai tôi cần dậy sớm.)

        a) out      b) off      c) away      d) up      

  • 29/ He broke ______ with his girlfriend last week. (Anh ấy chia tay bạn gái tuần trước rồi.)

        a) away      b) up      c) out      d) off      

  • 30/ The teacher told the students to hand ______ their assignments. (Cô giáo bảo học sinh nộp bài tập.)

        a) over      b) in      c) up      d) out      

  • 31/ Please fill ______ this form and return it to me. (Vui lòng điền vào mẫu đơn này và gửi lại cho tôi.)

        a) up      b) in      c) out      d) on      

  • 32/ I don’t get ______ very well with my boss. (Tôi không hợp với sếp lắm.)

        a) up      b) out      c) on      d) off      

  • 33/ The company is looking ______ new employees. (Công ty đang tìm nhân viên mới.)

        a) after      b) up      c) for      d) at      

  • 34/ He’s trying to cut ______ on sugar to lose weight. (Anh ấy đang cố gắng giảm lượng đường để giảm cân.)

        a) down      b) up      c) off      d) out      

  • 35/ Can you turn ______ the light? It’s too dark. (Bạn có thể bật đèn lên được không? Trời tối quá.)

        a) off      b) down      c) on      d) up      

  • 36/ We’ll take ______ the project after the holidays. (Chúng ta sẽ tiếp quản dự án sau kỳ nghỉ.)

        a) on      b) over      c) off      d) up      

  • 37/ He looked ______ his keys everywhere but couldn’t find them. (Anh ấy đã tìm chìa khóa khắp nơi nhưng không thấy.)

        a) out      b) for      c) at      d) up      

  • 38/ Let’s go ______ with the plan; it sounds great. (Hãy tiếp tục kế hoạch; nghe có vẻ tuyệt đấy.)

        a) up      b) off      c) along      d) on      

  • 39/ The meeting was put ______ until next Monday. (Cuộc họp bị hoãn lại đến thứ Hai tuần sau.)

        a) out      b) away      c) up      d) off      

  • 40/ I’m trying to keep ______ with all the new technology. (Tôi đang cố gắng theo kịp tất cả công nghệ mới.)

        a) up      b) in      c) on      d) out      

  • 41/ He came ______ a brilliant idea during lunch. (Anh ấy đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời trong bữa trưa.)

        a) out      b) across      c) up with      d) through      

  • 42/ The children grew ______ very quickly. (Bọn trẻ lớn rất nhanh.)

        a) away      b) over      c) out      d) up      

  • 43/ She got ______ her fear of flying after many years. (Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ bay sau nhiều năm.)

        a) through      b) in      c) along      d) over      

  • 44/ Don’t worry, I’ll back you ______ if there’s a problem. (Đừng lo, tôi sẽ hỗ trợ bạn nếu có vấn đề gì.)

        a) in      b) out      c) off      d) up      

  • 45/ He showed ______ late for the meeting again. (Anh ấy lại đến muộn trong cuộc họp.)

        a) off      b) up      c) in      d) on      

  • 46/ We ran ______ petrol on our way home. (Chúng tôi hết xăng trên đường về nhà.)

        a) out of      b) off      c) into      d) down      

  • 47/ Can you look ______ the kids while I’m gone? (Anh có thể trông bọn trẻ khi tôi đi vắng không?)

        a) after      b) up      c) at      d) for      

  • 48/ They called ______ the wedding because they had an argument. (Họ đã hủy đám cưới vì họ cãi nhau.)

        a) away      b) up      c) off      d) out      

  • 49/ He dropped ______ of university after the first year. (Anh ấy bỏ học đại học sau năm đầu tiên.)

        a) off      b) up      c) out      d) away      

  • 50/ I can’t put ______ this noise any longer. (Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này nữa.)

        a) on      b) up with      c) in      d) out      

Results:
1 d)2 c)3 a)4 b)5 b)6 a)7 d)8 a)9 a)10 b)
11 b)12 a)13 d)14 c)15 d)16 c)17 b)18 d)19 b)20 b)
21 d)22 d)23 b)24 c)25 b)26 b)27 c)28 d)29 b)30 b)
31 c)32 c)33 c)34 a)35 c)36 b)37 b)38 d)39 d)40 a)
41 c)42 d)43 d)44 d)45 b)46 a)47 a)48 c)49 c)50 b)