CHỦ ĐIỂM 17 – GERUND VS INFINITIVE (NÂNG CAO)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ KHÁI NIỆM

Trong tiếng Anh, có nhiều động từ được theo sau bởi Gerund (V-ing) hoặc Infinitive (to + V). Cách chọn dạng đúng phụ thuộc vào nghĩa của động từngữ cảnh sử dụng.

Ví dụ:
I enjoy reading books. ✅
I want to read this book. ✅


2️⃣ CẤU TRÚC CƠ BẢN

LoạiCấu trúcVí dụ
A. Gerund (V-ing) S + V + V-ing I enjoy reading.
B. Infinitive (to + V) S + V + to + V She wants to travel.
C. V + O + to + V S + V + O + to + V He told me to wait.

3️⃣ NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ GERUND (V-ING)

Động từNghĩaVí dụ
enjoythíchI enjoy reading novels.
like / love / hatethích / yêu / ghétShe loves dancing.
avoidtránhHe avoided talking to her.
finishhoàn thànhWe finished doing our homework.
suggestgợi ýShe suggested going out.
mindphiềnDo you mind opening the window?
keeptiếp tụcHe keeps talking in class.
missnhớ / bỏ lỡI miss seeing my friends.
avoid / deny / imagine / risk / practicekhácShe denied taking the money.

4️⃣ NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ INFINITIVE (TO + V)

Động từNghĩaVí dụ
wantmuốnI want to go home.
needcầnYou need to study harder.
decidequyết địnhHe decided to leave.
plandự địnhWe plan to visit France.
hopehy vọngShe hopes to see you soon.
agreeđồng ýThey agreed to come early.
learnhọc để làm gìHe’s learning to drive.
offerđề nghịHe offered to help me.
refusetừ chốiShe refused to answer.

5️⃣ ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ + TO + V

Động từNghĩaVí dụ
tellbảo ai làm gìShe told me to wait.
askyêu cầuHe asked her to help.
wantmuốn ai làm gìI want you to study hard.
advisekhuyênThe doctor advised me to rest.
invitemờiThey invited us to join them.
remindnhắc nhởHe reminded me to lock the door.

6️⃣ ĐỘNG TỪ CÓ THỂ ĐI VỚI CẢ V-ING VÀ TO + V (KHÁC NGHĨA!)

Động từV-ing (nghĩa)To + V (nghĩa)Ví dụ
remember nhớ đã làm nhớ để làm I remember meeting her before.
Remember to turn off the lights.
forget quên đã làm quên phải làm He forgot meeting her.
He forgot to call her.
stop dừng việc đang làm dừng lại để làm việc khác He stopped smoking (bỏ thuốc).
He stopped to smoke (dừng lại để hút thuốc).
try thử làm gì cố gắng làm gì Try pressing the button again.
Try to fix the problem.
mean có nghĩa là có ý định làm Being late means losing points.
I meant to call you.
go on tiếp tục việc đang làm chuyển sang việc khác He went on talking for hours.
He went on to explain the results.

7️⃣ SAU CÁC GIỚI TỪ (PREPOSITIONS) → DÙNG V-ING

Ví dụ:
I’m interested in learning English.
She left without saying goodbye.
They talked about going on holiday.

Lưu ý: “to” là giới từ trong cụm: look forward to, be used to, be committed to, object to, admit to → vẫn phải dùng V-ing! → I look forward to meeting you.


8️⃣ SAU MỘT SỐ TÍNH TỪ → DÙNG TO + V

Tính từVí dụ
happy / glad / pleasedI’m happy to see you.
afraid / sorryI’m sorry to hear that.
ready / willing / eagerShe’s ready to start.
surprised / shockedHe was surprised to learn the truth.

💡 MẸO GHI NHỚ NHANH

  • ❗ Sau giới từ luôn dùng V-ing.
  • ❗ Một số động từ đổi nghĩa khi dùng V-ing / to + V (stop, remember, forget, try...).
  • ❗ Nếu có tân ngữ trước động từ thứ hai → thường là “V + O + to + V”.
  • ❗ Không có tân ngữ → dùng Gerund hoặc Infinitive tùy theo động từ chính.

📘 Tổng kết:
V-ing → sau giới từ, động từ diễn tả sở thích, thói quen.
To + V → sau động từ chỉ ý định, mong muốn, quyết định.
✅ Một số động từ đặc biệt đổi nghĩa khi đổi dạng (stop, remember, try, forget, mean, go on).
✅ Học theo nhóm nghĩa để nhớ lâu và sử dụng tự nhiên hơn.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I stopped smoking last year. (Tôi đã bỏ thuốc lá vào năm ngoái.)
  • I stopped to buy a newspaper. (Tôi dừng lại để mua một tờ báo.)
  • I remember meeting her at the party. (Tôi nhớ đã gặp cô ấy ở bữa tiệc.)
  • Remember to lock the door. (Nhớ khóa cửa nhé.)
  • Try to finish your homework. (Cố gắng làm bài tập về nhà nhé.)
  • Try restarting your computer. (Thử khởi động lại máy tính xem.)
  • I regret telling you that secret. (Tôi rất tiếc khi phải nói với bạn bí mật đó.)
  • We regret to inform you that the flight is canceled. (Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng chuyến bay đã bị hủy.)
  • He forgot to take his umbrella. (Anh ấy quên mang theo ô.)
  • I'll never forget meeting you. (Tôi sẽ không bao giờ quên lần gặp bạn.)
  • She likes dancing. (Cô ấy thích khiêu vũ.)
  • She likes to dance in the morning. (Cô ấy thích khiêu vũ vào buổi sáng.)
  • He hates waiting in line. (Anh ấy ghét xếp hàng.)
  • He hates to be late. (Anh ấy ghét đến muộn.)
  • I love traveling abroad. (Tôi thích đi du lịch nước ngoài.)
  • I'd love to visit Paris one day. (Tôi rất muốn đến thăm Paris một ngày nào đó.)
  • She prefers watching movies to reading books. (Cô ấy thích xem phim hơn đọc sách.)
  • She prefers to read at home. (Cô ấy thích đọc sách ở nhà hơn.)
  • I started learning English two years ago. (Tôi bắt đầu học tiếng Anh cách đây hai năm.)
  • I started to learn French recently. (Tôi mới bắt đầu học tiếng Pháp gần đây.)
  • It began raining heavily. (Trời bắt đầu mưa rất to.)
  • It began to rain heavily. (Trời bắt đầu mưa rất to.)
  • I continue working until 10 p.m. (Tôi tiếp tục làm việc đến 10 giờ tối.)
  • I continued to study despite being tired. (Tôi vẫn tiếp tục học mặc dù rất mệt.)
  • I can't stand waiting for buses. (Tôi không thể chịu đựng được việc chờ xe buýt.)
  • He avoided talking to me. (Anh ấy tránh nói chuyện với tôi.)
  • They decided to move abroad. (Họ quyết định chuyển ra nước ngoài.)
  • I expect to hear from you soon. (Tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn.)
  • She plans to start a business. (Cô ấy dự định khởi nghiệp.)
  • We finished cleaning the kitchen. (Chúng tôi đã dọn dẹp xong bếp.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    smoking / last / stopped / I / year. /


  • 2/    newspaper. / stopped / buy / to / I / a /


  • 3/    at / remember / her / the / I / meeting / party. /


  • 4/    to / lock / door. / the / Remember /


  • 5/    Try / finish / to / your / homework. /


  • 6/    your / restarting / computer. / Try /


  • 7/    telling / I / you / secret. / regret / that /


  • 8/    is / that / the / We / flight / canceled. / regret / inform / you / to /


  • 9/    his / to / He / umbrella. / take / forgot /


  • 10/    I'll / meeting / forget / never / you. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ She likes dancing.


  • 2/ She likes to dance in the morning.


  • 3/ He hates waiting in line.


  • 4/ He hates to be late.


  • 5/ I love traveling abroad.


  • 6/ I'd love to visit Paris one day.


  • 7/ She prefers watching movies to reading books.


  • 8/ She prefers to read at home.


  • 9/ I started learning English two years ago.


  • 10/ I started to learn French recently.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Trời bắt đầu mưa rất to.



  • 2/ Trời bắt đầu mưa rất to.



  • 3/ Tôi tiếp tục làm việc đến 10 giờ tối.



  • 4/ Tôi vẫn tiếp tục học mặc dù rất mệt.



  • 5/ Tôi không thể chịu đựng được việc chờ xe buýt.



  • 6/ Anh ấy tránh nói chuyện với tôi.



  • 7/ Họ quyết định chuyển ra nước ngoài.



  • 8/ Tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn.



  • 9/ Cô ấy dự định khởi nghiệp.



  • 10/ Chúng tôi đã dọn dẹp xong bếp.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I enjoy ______ tennis every weekend. (Tôi thích chơi tennis vào mỗi cuối tuần.)

        a) played      b) play      c) playing      d) to play      

  • 2/ He finished ______ his homework before dinner. (Anh ấy làm xong bài tập về nhà trước bữa tối.)

        a) done      b) do      c) doing      d) to do      

  • 3/ She suggested ______ to the cinema tonight. (Cô ấy gợi ý đi xem phim tối nay.)

        a) go      b) to go      c) going      d) goes      

  • 4/ I can’t stand ______ in long lines. (Tôi không thể chịu nổi cảnh xếp hàng dài chờ đợi.)

        a) waiting      b) wait      c) to wait      d) waited      

  • 5/ They admitted ______ the money. (Họ thừa nhận đã ăn cắp tiền.)

        a) to stealing      b) stealing      c) to steal      d) steal      

  • 6/ He avoided ______ about the problem. (Anh ấy tránh nói về vấn đề này.)

        a) talked      b) talking      c) talk      d) to talk      

  • 7/ She doesn’t mind ______ early. (Cô ấy không ngại dậy sớm.)

        a) get up      b) got up      c) to get up      d) getting up      

  • 8/ We considered ______ abroad next year. (Chúng tôi đã cân nhắc việc đi nước ngoài vào năm sau.)

        a) gone      b) going      c) go      d) to go      

  • 9/ He denied ______ the accident. (Anh ấy phủ nhận việc gây ra tai nạn.)

        a) caused      b) cause      c) causing      d) to cause      

  • 10/ Have you finished ______ your lunch yet? (Bạn đã ăn trưa xong chưa?)

        a) eaten      b) to eat      c) eat      d) eating      

  • 11/ She decided ______ to the party. (Cô ấy quyết định đi dự tiệc.)

        a) going      b) gone      c) go      d) to go      

  • 12/ He promised ______ me with the work. (Anh ấy hứa sẽ giúp tôi làm việc.)

        a) help      b) to help      c) helping      d) helped      

  • 13/ I hope ______ you again soon. (Tôi hy vọng sớm gặp lại bạn.)

        a) saw      b) see      c) seeing      d) to see      

  • 14/ They agreed ______ the meeting at 10 a.m. (Họ đồng ý họp lúc 10 giờ sáng.)

        a) hold      b) holding      c) held      d) to hold      

  • 15/ We plan ______ a new car next month. (Chúng tôi dự định mua một chiếc xe mới vào tháng tới.)

        a) bought      b) buying      c) to buy      d) buy      

  • 16/ He refused ______ the truth. (Anh ấy từ chối nói sự thật.)

        a) to tell      b) telling      c) tell      d) told      

  • 17/ Don’t forget ______ the door before you leave. (Đừng quên khóa cửa trước khi đi nhé.)

        a) locking      b) lock      c) to lock      d) locked      

  • 18/ She offered ______ me to the station. (Cô ấy đề nghị chở tôi đến ga.)

        a) driving      b) to drive      c) driven      d) drive      

  • 19/ They need ______ their project soon. (Họ cần hoàn thành dự án sớm.)

        a) finishing      b) to finish      c) finish      d) finished      

  • 20/ He pretended ______ asleep when I came in. (Anh ấy giả vờ ngủ khi tôi vào.)

        a) be      b) to be      c) been      d) being      

  • 21/ I stopped ______ to buy some milk. (Tôi dừng lại để mua sữa.)

        a) got      b) get      c) to get      d) getting      

  • 22/ I stopped ______ milk because it made me sick. (Tôi ngừng uống sữa vì nó làm tôi bị ốm.)

        a) to drink      b) drinking      c) drunk      d) drink      

  • 23/ She remembered ______ the lights before leaving. (Cô ấy nhớ tắt đèn trước khi đi.)

        a) turn      b) turning off      c) turn off      d) to turn off      

  • 24/ I remember ______ him at the party last week. (Tôi nhớ đã gặp anh ấy ở bữa tiệc tuần trước.)

        a) see      b) seeing      c) saw      d) to see      

  • 25/ Don’t forget ______ your homework! (Đừng quên làm bài tập về nhà nhé!)

        a) done      b) do      c) doing      d) to do      

  • 26/ I’ll never forget ______ Paris for the first time. (Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên đến Paris.)

        a) visited      b) to visit      c) visiting      d) visit      

  • 27/ I tried ______ the door, but it was locked. (Tôi đã cố mở cửa, nhưng nó đã bị khóa.)

        a) to open      b) opening      c) open      d) opened      

  • 28/ Try ______ more water every day. (Cố gắng uống nhiều nước hơn mỗi ngày.)

        a) drink      b) drinking      c) to drink      d) drank      

  • 29/ I regret ______ you that your application was not successful. (Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng đơn đăng ký của bạn đã không được chấp thuận.)

        a) to tell      b) tell      c) telling      d) told      

  • 30/ I regret ______ so much coffee last night. (Tôi hối hận vì đã uống quá nhiều cà phê tối qua.)

        a) drink      b) drank      c) to drink      d) drinking      

  • 31/ I love ______ in the morning. (Tôi thích cả hai loại cà phê này vào buổi sáng.)

        a) to swim      b) swimming      c) swim      d) both b & c      

  • 32/ She hates ______ housework. (Cô ấy ghét làm việc nhà.)

        a) doing      b) to do      c) do      d) did      

  • 33/ I prefer ______ at home to going out. (Tôi thích ở nhà hơn là ra ngoài.)

        a) to stay      b) stayed      c) staying      d) stay      

  • 34/ He likes ______ new people. (Anh ấy thích cả hai loại cà phê này và cà phê.)

        a) meet      b) to meet      c) meeting      d) both b & c      

  • 35/ We prefer ______ by train rather than by bus. (Chúng tôi thích cả hai đi tàu và đi xe buýt hơn.)

        a) to travel      b) travel      c) both b & c      d) traveling      

  • 36/ She doesn’t like ______ in front of others. (Cô ấy không thích bị chỉ trích trước mặt người khác.)

        a) being criticized      b) to criticize      c) criticize      d) criticize      

  • 37/ He doesn’t mind ______ overtime. (Anh ấy không ngại làm thêm giờ.)

        a) working      b) to work      c) work      d) worked      

  • 38/ I would prefer ______ now rather than later. (Tôi muốn rời đi ngay bây giờ hơn là để sau.)

        a) leave      b) leaving      c) left      d) to leave      

  • 39/ They prefer ______ tea to coffee. (Họ thích trà của cả hai hơn là cà phê.)

        a) to drink      b) both b & c      c) drink      d) drinking      

  • 40/ He likes ______ books in his free time. (Anh ấy thích cả hai cuốn sách của hai cuốn sách này vào thời gian rảnh rỗi.)

        a) both b & c      b) read      c) to read      d) reading      

  • 41/ He used to ______ in a small village. (Anh ấy từng sống ở một ngôi làng nhỏ.)

        a) lived      b) living      c) to live      d) live      

  • 42/ He is used to ______ up early every day. (Anh ấy quen dậy sớm mỗi ngày.)

        a) get      b) getting      c) to get      d) got      

  • 43/ She’s busy ______ for the exam. (Cô ấy đang bận ôn thi.)

        a) study      b) studied      c) studying      d) to study      

  • 44/ The man admitted ______ the crime. (Người đàn ông đã thừa nhận hành vi phạm tội.)

        a) to commit      b) to committing      c) committing      d) commit      

  • 45/ The teacher made us ______ the lesson again. (Giáo viên bắt chúng tôi học lại bài học.)

        a) repeat      b) repeating      c) to repeat      d) repeated      

  • 46/ I was made ______ late yesterday. (Hôm qua tôi bị bắt ở lại muộn.)

        a) to stay      b) staying      c) stayed      d) stay      

  • 47/ She let me ______ her computer. (Cô ấy cho tôi dùng máy tính của cô ấy.)

        a) used      b) to use      c) using      d) use      

  • 48/ I want you ______ here tomorrow. (Tôi muốn bạn đến đây vào ngày mai.)

        a) to come      b) came      c) coming      d) come      

  • 49/ He seems ______ very tired today. (Hôm nay anh ấy có vẻ rất mệt.)

        a) be      b) being      c) to be      d) been      

  • 50/ The film is worth ______. (Bộ phim đáng xem.)

        a) seen      b) see      c) to see      d) seeing      

Results:
1 c)2 c)3 c)4 a)5 b)6 b)7 d)8 b)9 c)10 d)
11 d)12 b)13 d)14 d)15 c)16 a)17 c)18 b)19 b)20 b)
21 c)22 b)23 d)24 b)25 d)26 c)27 a)28 b)29 a)30 d)
31 d)32 a)33 a)34 d)35 c)36 a)37 a)38 d)39 b)40 a)
41 d)42 b)43 c)44 c)45 a)46 a)47 d)48 a)49 c)50 d)