📞 17. Making Phone Calls – Gọi điện thoại (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Hello, may I speak to Anna? (Xin chào, tôi có thể nói chuyện với Anna được không?)
  • This is Anna speaking. (Tôi là Anna đây.)
  • Who's calling, please? (Ai gọi vậy?)
  • It's Tom here. (Tôi là Tom đây.)
  • Hi Tom, how are you? (Chào Tom, bạn khỏe không?)
  • I'm fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?)
  • I'm calling about the meeting. (Tôi gọi về cuộc họp.)
  • Can we talk now? (Chúng ta có thể nói chuyện bây giờ được không?)
  • Sure, go ahead. (Được thôi, cứ nói chuyện.)
  • Sorry, I'm a bit busy right now. (Xin lỗi, hiện tại tôi hơi bận.)
  • Can I call you back later? (Tôi có thể gọi lại cho bạn sau được không?)
  • Yes, no problem. (Vâng, không vấn đề gì.)
  • What time will you be home? (Bạn sẽ về nhà lúc mấy giờ?)
  • Around 7 o'clock. (Khoảng 7 giờ.)
  • Don't forget to bring the documents. (Đừng quên mang theo tài liệu nhé.)
  • I'll send you a message. (Tôi sẽ nhắn tin cho bạn.)
  • Did you get my text? (Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?)
  • Yes, I did. (Có, tôi đã nhận được.)
  • The line is bad. Can you repeat that? (Đường truyền bị lỗi. Bạn có thể nói lại được không?)
  • Can you speak more slowly, please? (Bạn có thể nói chậm hơn được không?)
  • Hold on a second. (Chờ một chút.)
  • Thank you for waiting. (Cảm ơn bạn đã đợi.)
  • I can't hear you clearly. (Tôi không nghe rõ bạn nói gì.)
  • Can you call me again? (Bạn có thể gọi lại cho tôi được không?)
  • My phone battery is low. (Pin điện thoại của tôi yếu rồi.)
  • I'll talk to you later. (Tôi sẽ nói chuyện với bạn sau.)
  • Bye! Talk soon. (Tạm biệt! Hẹn gặp lại sau.)
  • Have a nice day! (Chúc bạn một ngày tốt lành!)
  • Thanks for calling. (Cảm ơn bạn đã gọi.)
  • Goodbye! (Tạm biệt!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    to / speak / Anna? / Hello, / I / may /


  • 2/    Anna / This / is / speaking. /


  • 3/    please? / Who's / calling, /


  • 4/    Tom / It's / here. /


  • 5/    how / Tom, / you? / Hi / are /


  • 6/    I'm / fine, / And / thanks. / you? /


  • 7/    calling / I'm / meeting. / the / about /


  • 8/    we / now? / talk / Can /


  • 9/    go / ahead. / Sure, /


  • 10/    Sorry, / a / bit / I'm / right / busy / now. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Can I call you back later?


  • 2/ Yes, no problem.


  • 3/ What time will you be home?


  • 4/ Around 7 o'clock.


  • 5/ Don't forget to bring the documents.


  • 6/ I'll send you a message.


  • 7/ Did you get my text?


  • 8/ Yes, I did.


  • 9/ The line is bad. Can you repeat that?


  • 10/ Can you speak more slowly, please?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chờ một chút.



  • 2/ Cảm ơn bạn đã đợi.



  • 3/ Tôi không nghe rõ bạn nói gì.



  • 4/ Bạn có thể gọi lại cho tôi được không?



  • 5/ Pin điện thoại của tôi yếu rồi.



  • 6/ Tôi sẽ nói chuyện với bạn sau.



  • 7/ Tạm biệt! Hẹn gặp lại sau.



  • 8/ Chúc bạn một ngày tốt lành!



  • 9/ Cảm ơn bạn đã gọi.



  • 10/ Tạm biệt!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: