CHỦ ĐIỂM 17 – PRESENT CONTINUOUS (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Khái niệm

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ngay lúc nói hoặc hành động tạm thời, chưa kết thúc.

1️⃣ Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn

Dạng câu Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định (Affirmative) S + am/is/are + V-ing She is playing the piano.
Phủ định (Negative) S + am/is/are + not + V-ing They aren’t watching TV.
Nghi vấn (Question) Am/Is/Are + S + V-ing? Are you doing your homework?

2️⃣ Cách thêm “-ing” vào động từ

Trường hợp Quy tắc Ví dụ
Động từ thường thêm -ing work → working, play → playing
Kết thúc bằng e (câm) bỏ e, thêm -ing write → writing, drive → driving
Kết thúc bằng ie đổi ie → y, thêm -ing lie → lying, die → dying
Một âm tiết, kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm gấp đôi phụ âm cuối + -ing run → running, sit → sitting

3️⃣ Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Trạng từ thường gặp Nghĩa
nowbây giờ
right nowngay bây giờ
at the momentvào lúc này
todayhôm nay
this week / this monthtuần này / tháng này
Look! / Listen!Nhìn kìa! / Nghe kìa! (dấu hiệu chỉ hành động đang xảy ra)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I am studying English now. (Tôi đang học tiếng Anh.)
  • She is cooking dinner. (Cô ấy đang nấu bữa tối.)
  • He is watching TV. (Anh ấy đang xem TV.)
  • We are playing football. (Chúng tôi đang chơi bóng đá.)
  • They are talking in the garden. (Họ đang nói chuyện trong vườn.)
  • It is raining outside. (Ngoài trời đang mưa.)
  • I am reading a book. (Tôi đang đọc sách.)
  • She is listening to music. (Cô ấy đang nghe nhạc.)
  • He is cleaning his room. (Anh ấy đang dọn phòng.)
  • We are doing our homework. (Chúng tôi đang làm bài tập về nhà.)
  • They are eating lunch. (Họ đang ăn trưa.)
  • I am writing a letter. (Tôi đang viết thư.)
  • She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ.)
  • He is sleeping on the sofa. (Anh ấy đang ngủ trên ghế sofa.)
  • We are learning grammar. (Chúng ta đang học ngữ pháp.)
  • They are walking to school. (Họ đang đi bộ đến trường.)
  • I am drinking coffee. (Tôi đang uống cà phê.)
  • She is waiting for a taxi. (Cô ấy đang đợi taxi.)
  • He is swimming in the pool. (Anh ấy đang bơi trong hồ bơi.)
  • We are watching a movie. (Chúng ta đang xem phim.)
  • They are dancing together. (Họ đang nhảy cùng nhau.)
  • I'm not working today. (Hôm nay tôi không làm việc.)
  • She isn't studying now. (Cô ấy không học.)
  • Are you listening to me? (Bạn có nghe tôi nói không?)
  • Yes, I am. (Có, tôi đang nghe.)
  • Is he reading the newspaper? (Anh ấy có đang đọc báo không?)
  • No, he isn't. (Không, anh ấy không đọc.)
  • What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?)
  • I'm cooking dinner. (Tôi đang nấu bữa tối.)
  • They are having a great time. (Họ đang có một khoảng thời gian tuyệt vời.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    English / am / studying / now. / I /


  • 2/    dinner. / is / cooking / She /


  • 3/    TV. / watching / He / is /


  • 4/    playing / are / football. / We /


  • 5/    garden. / are / They / in / talking / the /


  • 6/    raining / outside. / It / is /


  • 7/    book. / I / a / reading / am /


  • 8/    is / to / She / music. / listening /


  • 9/    He / his / is / cleaning / room. /


  • 10/    doing / homework. / We / our / are /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ They are eating lunch.


  • 2/ I am writing a letter.


  • 3/ She is wearing a red dress.


  • 4/ He is sleeping on the sofa.


  • 5/ We are learning grammar.


  • 6/ They are walking to school.


  • 7/ I am drinking coffee.


  • 8/ She is waiting for a taxi.


  • 9/ He is swimming in the pool.


  • 10/ We are watching a movie.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Họ đang nhảy cùng nhau.



  • 2/ Hôm nay tôi không làm việc.



  • 3/ Cô ấy không học.



  • 4/ Bạn có nghe tôi nói không?



  • 5/ Có, tôi đang nghe.



  • 6/ Anh ấy có đang đọc báo không?



  • 7/ Không, anh ấy không đọc.



  • 8/ Bạn đang làm gì vậy?



  • 9/ Tôi đang nấu bữa tối.



  • 10/ Họ đang có một khoảng thời gian tuyệt vời.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ to music now. (Tôi đang nghe nhạc.)

        a) listening      b) listens      c) listen      d) am listening      

  • 2/ She ______ her homework at the moment. (Cô ấy đang làm bài tập về nhà.)

        a) does      b) do      c) doing      d) is doing      

  • 3/ They ______ football in the park. (Họ đang chơi bóng đá trong công viên.)

        a) are playing      b) play      c) plays      d) playing      

  • 4/ He ______ TV right now. (Anh ấy đang xem TV.)

        a) watching      b) is watching      c) watch      d) watches      

  • 5/ We ______ dinner at the moment. (Chúng tôi đang ăn tối.)

        a) are having      b) having      c) have      d) has      

  • 6/ I ______ a letter to my friend. (Tôi đang viết thư cho bạn tôi.)

        a) write      b) writing      c) writes      d) am writing      

  • 7/ She ______ a red dress today. (Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.)

        a) wearing      b) is wearing      c) wears      d) wear      

  • 8/ Look! The cat ______ on the sofa. (Nhìn kìa! Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.)

        a) sleeps      b) sleeping      c) sleep      d) is sleeping      

  • 9/ He ______ to music with his headphones. (Anh ấy đang nghe nhạc bằng tai nghe.)

        a) listens      b) listen      c) is listening      d) listening      

  • 10/ They ______ their bikes in the yard. (Họ đang đạp xe trong sân.)

        a) are riding      b) rides      c) ride      d) riding      

  • 11/ The children ______ to school now. (Bọn trẻ đang đi học.)

        a) goes      b) go      c) are going      d) going      

  • 12/ I ______ my favorite book. (Tôi đang đọc cuốn sách yêu thích của mình.)

        a) read      b) reading      c) am reading      d) reads      

  • 13/ She ______ her hair in the bathroom. (Cô ấy đang gội đầu trong phòng tắm.)

        a) washing      b) washes      c) wash      d) is washing      

  • 14/ We ______ to a new song. (Chúng tôi đang nghe một bài hát mới.)

        a) listening      b) listens      c) are listening      d) listen      

  • 15/ The teacher ______ to the students. (Cô giáo đang nói chuyện với học sinh.)

        a) talks      b) is talking      c) talking      d) talk      

  • 16/ My father ______ breakfast now. (Bố tôi đang ăn sáng.)

        a) is having      b) having      c) has      d) have      

  • 17/ What ______ you doing? (Bạn đang làm gì vậy?)

        a) be      b) is      c) do      d) are      

  • 18/ Where ______ your mother going? (Mẹ bạn đang đi đâu vậy?)

        a) does      b) is      c) are      d) be      

  • 19/ Listen! The birds ______. (Nghe này! Chim đang hót.)

        a) is singing      b) sing      c) are singing      d) sings      

  • 20/ She ______ a picture of her dog. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh về chú chó của mình.)

        a) drawing      b) is drawing      c) draw      d) draws      

  • 21/ I ______ a cup of tea. (Tôi đang uống một tách trà.)

        a) am drinking      b) drinking      c) drink      d) drinks      

  • 22/ We ______ in the garden. (Chúng tôi đang làm vườn.)

        a) work      b) are working      c) working      d) works      

  • 23/ He ______ a letter to his friend. (Anh ấy đang viết thư cho bạn mình.)

        a) writing      b) writes      c) write      d) is writing      

  • 24/ They ______ their homework now. (Bây giờ họ đang làm bài tập về nhà.)

        a) do      b) doing      c) are doing      d) does      

  • 25/ The baby ______. (Em bé đang ngủ.)

        a) sleeps      b) sleeping      c) is sleeping      d) sleep      

  • 26/ Look! It ______. (Nhìn kìa! Trời đang mưa.)

        a) is raining      b) raining      c) rain      d) rains      

  • 27/ My friends ______ on the phone. (Bạn tôi đang nói chuyện điện thoại.)

        a) talking      b) talks      c) are talking      d) talk      

  • 28/ The dog ______ the ball. (Con chó đang đuổi theo quả bóng.)

        a) chases      b) chase      c) is chasing      d) chasing      

  • 29/ What ______ they doing? (Họ đang làm gì vậy?)

        a) is      b) be      c) are      d) do      

  • 30/ He ______ for his keys. (Anh ấy đang tìm chìa khóa.)

        a) looking      b) looks      c) look      d) is looking      

  • 31/ We ______ English now. (Chúng tôi đang học tiếng Anh.)

        a) are studying      b) studies      c) study      d) studying      

  • 32/ She ______ her friends on the weekend. (Cô ấy sẽ gặp bạn bè vào cuối tuần.)

        a) meeting      b) is meeting      c) meets      d) meet      

  • 33/ They ______ at the restaurant tonight. (Tối nay họ sẽ ăn ở nhà hàng.)

        a) eating      b) eats      c) eat      d) are eating      

  • 34/ I ______ for the bus. (Tôi đang đợi xe buýt.)

        a) am waiting      b) wait      c) waits      d) waiting      

  • 35/ The children ______ games in the yard. (Bọn trẻ đang chơi trò chơi ngoài sân.)

        a) playing      b) play      c) plays      d) are playing      

  • 36/ My mother ______ the house. (Mẹ tôi đang dọn dẹp nhà cửa.)

        a) is cleaning      b) cleans      c) clean      d) cleaning      

  • 37/ He ______ to his favorite song. (Anh ấy đang nghe bài hát yêu thích của mình.)

        a) is listening      b) listen      c) listens      d) listening      

  • 38/ They ______ TV in the living room. (Họ đang xem TV trong phòng khách.)

        a) watch      b) are watching      c) watches      d) watching      

  • 39/ She ______ in the park right now. (Lúc này cô ấy đang chạy bộ trong công viên.)

        a) runs      b) run      c) is running      d) running      

  • 40/ We ______ a new movie. (Chúng tôi đang xem một bộ phim mới.)

        a) watches      b) are watching      c) watching      d) watch      

  • 41/ I ______ my keys. (Tôi đang tìm chìa khóa.)

        a) looks for      b) am looking for      c) looking for      d) is looking for      

  • 42/ He ______ a letter to his grandmother. (Anh ấy đang viết thư cho bà của mình.)

        a) writing      b) writes      c) write      d) is writing      

  • 43/ The sun ______ brightly today. (Hôm nay trời nắng đẹp.)

        a) shining      b) shine      c) shines      d) is shining      

  • 44/ Look! The children ______ in the pool. (Nhìn kìa! Bọn trẻ đang bơi trong hồ bơi.)

        a) are swimming      b) swim      c) swimming      d) swims      

  • 45/ She ______ to her teacher. (Cô ấy đang nói chuyện với giáo viên.)

        a) is talking      b) talks      c) talk      d) talking      

  • 46/ We ______ a test right now. (Chúng tôi đang làm bài kiểm tra.)

        a) are taking      b) takes      c) take      d) taking      

  • 47/ My father ______ a newspaper. (Bố tôi đang đọc báo.)

        a) reads      b) read      c) reading      d) is reading      

  • 48/ The students ______ in class. (Các học sinh đang học trên lớp.)

        a) studies      b) study      c) studying      d) are studying      

  • 49/ He ______ his car at the moment. (Lúc này bố tôi đang rửa xe.)

        a) is washing      b) washes      c) washing      d) wash      

  • 50/ I ______ to my friend right now. (Tôi đang nói chuyện với bạn tôi.)

        a) talks      b) talking      c) am talking      d) talk      

Results:
1 d)2 d)3 a)4 b)5 a)6 d)7 b)8 d)9 c)10 a)
11 c)12 c)13 d)14 c)15 b)16 a)17 d)18 b)19 c)20 b)
21 a)22 b)23 d)24 c)25 c)26 a)27 c)28 c)29 c)30 d)
31 a)32 b)33 d)34 a)35 d)36 a)37 a)38 b)39 c)40 b)
41 b)42 d)43 d)44 a)45 a)46 a)47 d)48 d)49 a)50 c)