Les phrases impératives (câu mệnh lệnh) dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị hoặc khuyên bảo.
Trong tiếng Pháp, câu mệnh lệnh dùng 3 ngôi: tu, nous, vous (không dùng chủ ngữ).
Khẳng định: verbe (sans sujet)
Phủ định: ne + verbe + pas
| Ngôi | Khẳng định | Phủ định | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tu | Parle ! | Ne parle pas ! | Nói đi! / Đừng nói! |
| Nous | Parlons ! | Ne parlons pas ! | Hãy nói nào! / Đừng nói nhé! |
| Vous | Parlez ! | Ne parlez pas ! | Hãy nói đi! / Đừng nói! |
| Động từ | Mệnh lệnh khẳng định | Mệnh lệnh phủ định | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| être | Sois / Soyons / Soyez | Ne sois pas / Ne soyez pas | Hãy là / Đừng là |
| avoir | Aie / Ayons / Ayez | n’aie pas / n’ayez pas | Hãy có / Đừng có |
| aller | Va / Allons / Allez | N’y va pas / N’y allez pas | Đi đi / Đừng đi |
| faire | Fais / Faisons / Faites | Ne fais pas / Ne faites pas | Làm đi / Đừng làm |
| prendre | Prends / Prenons / Prenez | Ne prends pas / Ne prenez pas | Lấy đi / Đừng lấy |
Ở thể khẳng định, đại từ đặt sau động từ và nối bằng dấu gạch ngang:
Ex: Donne-le-moi ! → Hãy đưa nó cho tôi!
Ở thể phủ định, đại từ đặt trước động từ:
Ne me le donne pas ! → Đừng đưa nó cho tôi!
| 1 a) | 2 a) | 3 b) | 4 b) | 5 d) | 6 d) | 7 a) | 8 a) | 9 c) | 10 c) |
| 11 a) | 12 b) | 13 b) | 14 b) | 15 a) | 16 b) | 17 d) | 18 c) | 19 b) | 20 d) |
| 21 c) | 22 d) | 23 d) | 24 b) | 25 d) | 26 d) | 27 d) | 28 c) | 29 b) | 30 d) |
| 31 b) | 32 d) | 33 a) | 34 a) | 35 c) | 36 a) | 37 d) | 38 c) | 39 d) | 40 c) |
| 41 d) | 42 a) | 43 d) | 44 b) | 45 b) | 46 a) | 47 d) | 48 b) | 49 d) | 50 d) |