HỦ ĐIỂM 16 – Les phrases impératives (Câu mệnh lệnh)

A. LÝ THUYẾT

Les phrases impératives (câu mệnh lệnh) dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị hoặc khuyên bảo.


1) Cấu trúc câu mệnh lệnh

Trong tiếng Pháp, câu mệnh lệnh dùng 3 ngôi: tu, nous, vous (không dùng chủ ngữ).

Khẳng định: verbe (sans sujet)
Phủ định: ne + verbe + pas

NgôiKhẳng địnhPhủ địnhNghĩa
TuParle !Ne parle pas !Nói đi! / Đừng nói!
NousParlons !Ne parlons pas !Hãy nói nào! / Đừng nói nhé!
VousParlez !Ne parlez pas !Hãy nói đi! / Đừng nói!

2) Một số động từ thường gặp

Động từMệnh lệnh khẳng địnhMệnh lệnh phủ địnhNghĩa
êtreSois / Soyons / SoyezNe sois pas / Ne soyez pasHãy là / Đừng là
avoirAie / Ayons / Ayezn’aie pas / n’ayez pasHãy có / Đừng có
allerVa / Allons / AllezN’y va pas / N’y allez pasĐi đi / Đừng đi
faireFais / Faisons / FaitesNe fais pas / Ne faites pasLàm đi / Đừng làm
prendrePrends / Prenons / PrenezNe prends pas / Ne prenez pasLấy đi / Đừng lấy

3) Mệnh lệnh với đại từ tân ngữ

Ở thể khẳng định, đại từ đặt sau động từ và nối bằng dấu gạch ngang:

Ex: Donne-le-moi ! → Hãy đưa nó cho tôi!

Ở thể phủ định, đại từ đặt trước động từ:

Ne me le donne pas ! → Đừng đưa nó cho tôi!

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    🔹 A. Câu mệnh lệnh khẳng định
  • Parle plus lentement ! (Hãy nói chậm hơn!)
  • Écoute ton professeur ! (Hãy nghe thầy giáo của em!)
  • Mange tes légumes ! (Hãy ăn rau của con đi!)
  • Va à l'école ! (Hãy đi học đi!)
  • Travaille bien ! (Làm việc chăm chỉ nhé!)
  • Écris la réponse ! (Viết câu trả lời đi!)
  • Fais tes devoirs ! (Làm bài tập đi!)
  • Ouvre la porte ! (Mở cửa ra đi!)
  • Lis ce livre ! (Đọc quyển sách này đi!)
  • Regarde le tableau ! (Nhìn lên bảng đi!)
  • Allons au parc ! (Hãy đi công viên nào!)
  • Parlons français ! (Hãy nói tiếng Pháp nhé!)
  • Faisons attention ! (Hãy chú ý nào!)
  • Soyons calmes ! (Hãy bình tĩnh nào!)
  • Restons ici ! (Ở lại đây đi!)
  • Prenons le bus ! (Hãy bắt xe buýt đi!)
  • Écrivons un message ! (Hãy viết tin nhắn nhé!)
  • Chantons ensemble ! (Hãy hát cùng nhau!)
  • Lisons ce texte ! (Hãy đọc đoạn văn này!)
  • Sortons ! (Hãy đi ra ngoài nào!)
  • Parlez doucement ! (Hãy nói nhẹ nhàng!)
  • Travaillez sérieusement ! (Hãy làm việc nghiêm túc!)
  • Écoutez-moi ! (Hãy nghe tôi nói!)
  • Venez ici ! (Hãy đến đây!)
  • Soyez prudents ! (Hãy cẩn thận nhé!)
  • Allez-y ! (Hãy đi đi!)
  • Faites vos devoirs ! (Hãy làm bài tập của các bạn!)
  • Regardez la télé ! (Xem TV đi!)
  • Lisez le texte ! (Đọc đoạn văn!)
  • Étudiez bien ! (Học cho tốt nhé!)
  • 🔹 B. Câu mệnh lệnh phủ định
  • Ne parle pas si fort ! (Đừng nói to thế!)
  • Ne mange pas trop vite ! (Đừng ăn nhanh quá!)
  • Ne cours pas ! (Đừng chạy!)
  • Ne sois pas triste ! (Đừng buồn!)
  • N'aie pas peur ! (Đừng sợ!)
  • Ne regarde pas la télé ! (Đừng xem TV!)
  • Ne fais pas de bruit ! (Đừng làm ồn!)
  • Ne partez pas ! (Đừng đi!)
  • Ne buvez pas trop ! (Đừng uống nhiều quá!)
  • Ne fumez pas ici ! (Đừng hút thuốc ở đây!)
  • Ne sortons pas ce soir ! (Đừng ra ngoài tối nay!)
  • Ne parlons pas de ça ! (Đừng nói về điều đó!)
  • Ne faisons pas de bruit ! (Đừng gây ồn ào!)
  • Ne restons pas ici ! (Đừng ở lại đây!)
  • Ne soyons pas en retard ! (Đừng bị trễ!)
  • Ne prenons pas le métro ! (Đừng đi tàu điện ngầm!)
  • Ne lisons pas ce livre ! (Đừng đọc quyển sách này!)
  • Ne chantons pas maintenant ! (Đừng hát bây giờ!)
  • Ne travaillons pas aujourd'hui ! (Hôm nay đừng làm việc!)
  • Ne dormons pas encore ! (Đừng ngủ vội!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    plus / lentement / ! / Parle /


  • 2/    professeur / ! / ton / Écoute /


  • 3/    légumes / tes / ! / Mange /


  • 4/    à / l'école / ! / Va /


  • 5/    ! / Travaille / bien /


  • 6/    réponse / Écris / la / ! /


  • 7/    tes / ! / devoirs / Fais /


  • 8/    porte / ! / Ouvre / la /


  • 9/    livre / ce / ! / Lis /


  • 10/    tableau / ! / Regarde / le /


  • 11/    Allons / ! / au / parc /


  • 12/    Parlons / ! / français /


  • 13/    Faisons / ! / attention /


  • 14/    calmes / ! / Soyons /


  • 15/    Restons / ici / ! /


  • 16/    le / ! / Prenons / bus /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Écrivons un message !


  • 2/ Chantons ensemble !


  • 3/ Lisons ce texte !


  • 4/ Sortons !


  • 5/ Parlez doucement !


  • 6/ Travaillez sérieusement !


  • 7/ Écoutez-moi !


  • 8/ Venez ici !


  • 9/ Soyez prudents !


  • 10/ Allez-y !


  • 11/ Faites vos devoirs !


  • 12/ Regardez la télé !


  • 13/ Lisez le texte !


  • 14/ Étudiez bien !


  • 15/ Ne parle pas si fort !


  • 16/ Ne mange pas trop vite !


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Đừng chạy!



  • 2/ Đừng buồn!



  • 3/ Đừng sợ!



  • 4/ Đừng xem TV!



  • 5/ Đừng làm ồn!



  • 6/ Đừng đi!



  • 7/ Đừng uống nhiều quá!



  • 8/ Đừng hút thuốc ở đây!



  • 9/ Đừng ra ngoài tối nay!



  • 10/ Đừng nói về điều đó!



  • 11/ Đừng gây ồn ào!



  • 12/ Đừng ở lại đây!



  • 13/ Đừng bị trễ!



  • 14/ Đừng đi tàu điện ngầm!



  • 15/ Đừng đọc quyển sách này!



  • 16/ Đừng hát bây giờ!



  • 17/ Hôm nay đừng làm việc!



  • 18/ Đừng ngủ vội!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ (tu) ______ doucement ! ((bạn) Nói nhỏ thôi!)

        a) Parle      b) Parlez      c) Parlons      d) Parles      

  • 2/ (vous) ______ ici ! ((bạn) Lại đây!)

        a) Venez      b) Viens      c) Vient      d) Venons      

  • 3/ (nous) ______ français ! ((chúng ta) Hãy nói tiếng Pháp nào!)

        a) Parlez      b) Parlons      c) Parle      d) Parlant      

  • 4/ (tu) ______ pas de bruit ! ((bạn) Đừng làm ồn!)

        a) Ne faisons      b) Ne fais      c) Ne fait      d) Ne faites      

  • 5/ (vous) ______ attentifs ! ((bạn) Chú ý nhé!)

        a) Êtes      b) Sois      c) Sommes      d) Soyez      

  • 6/ (tu) ______ pas peur ! ((bạn) Đừng sợ!)

        a) N’ai      b) N’ayez      c) N’as      d) N’aie      

  • 7/ (nous) ______ au marché ! ((chúng ta) Đi chợ thôi!)

        a) Allons      b) Allez      c) Aller      d) Va      

  • 8/ (vous) ______ vos devoirs ! ((bạn) Làm bài tập về nhà đi!)

        a) Faites      b) Fait      c) Fais      d) Faisons      

  • 9/ (tu) ______ la porte ! ((bạn) Mở cửa ra!)

        a) Ouvrons      b) Ouvert      c) Ouvre      d) Ouvrez      

  • 10/ (tu) ______ pas si fort ! ((bạn) Đừng nói to quá!)

        a) Ne parlons      b) Ne parlait      c) Ne parle      d) Ne parlez      

  • 11/ (vous) ______ vite ! ((bạn) Đi nhanh lên!)

        a) Marchez      b) Marchons      c) Marché      d) Marche      

  • 12/ (nous) ______ ensemble ! ((chúng ta) Cùng hát nào!)

        a) Chanter      b) Chantons      c) Chantent      d) Chantez      

  • 13/ (tu) ______ pas là ! ((bạn) Đừng đứng đó!)

        a) Ne restez      b) Ne reste      c) Ne restes      d) Ne restons      

  • 14/ (vous) ______ du café ! ((bạn) Uống cà phê đi!)

        a) Prenons      b) Prenez      c) Pris      d) Prends      

  • 15/ (tu) ______ ton sac ! ((bạn) Quên túi xách rồi!)

        a) Oublie      b) Oublions      c) Oubliez      d) Oubliant      

  • 16/ (nous) ______ prudents ! ((chúng ta) Cẩn thận nhé!)

        a) Soyez      b) Soyons      c) Êtes      d) Sois      

  • 17/ (tu) ______ pas de mal ! ((bạn) Đừng làm hại ai cả!)

        a) Ne fait      b) Ne faites      c) Ne faisons      d) Ne fais      

  • 18/ (vous) ______ la vérité ! ((bạn) Nói sự thật đi!)

        a) Dit      b) Disons      c) Dites      d) Dis      

  • 19/ (nous) ______ calmes ! ((chúng ta) Bình tĩnh nào!)

        a) Sois      b) Soyons      c) Êtes      d) Sommes      

  • 20/ (tu) ______ pas de photos ! ((bạn) Đừng chụp ảnh!)

        a) Ne prenez      b) Ne prenons      c) Ne pris      d) Ne prends      

  • 21/ (vous) ______ vos cahiers ! ((bạn) Mở vở ra!)

        a) Ouvert      b) Ouvrons      c) Ouvrez      d) Ouvre      

  • 22/ (tu) ______ bien ! ((bạn) Học hành chăm chỉ!)

        a) Étudions      b) Étudié      c) Étudiez      d) Étudie      

  • 23/ (nous) ______ un film ! ((chúng ta) Cùng xem phim nào!)

        a) Regarde      b) Regardez      c) Regardaient      d) Regardons      

  • 24/ (vous) ______ pas ici ! ((bạn) Đừng ở đây!)

        a) Ne rester      b) Ne restez      c) Ne reste      d) Ne restons      

  • 25/ (tu) ______ du courage ! ((bạn) Hãy dũng cảm lên!)

        a) Ayez      b) Ayons      c) Ai      d) Aie      

  • 26/ (vous) ______ du calme ! ((bạn) Bình tĩnh nào!)

        a) Aie      b) Avons      c) Ayons      d) Ayez      

  • 27/ (tu) ______ pas peur du chien ! ((bạn) Đừng sợ chó!)

        a) N’ayez      b) N’ai      c) N’avons      d) N’aie      

  • 28/ (nous) ______ attention ! ((chúng ta) Hãy cẩn thận!)

        a) Fait      b) Faites      c) Faisons      d) Faire      

  • 29/ (vous) ______ à droite ! ((bạn) Rẽ phải!)

        a) Tournais      b) Tournez      c) Tournons      d) Tourne      

  • 30/ (tu) ______ ton manteau ! ((bạn) Mặc áo khoác vào!)

        a) Mettons      b) Mis      c) Mettez      d) Mets      

  • 31/ (vous) ______ pas trop tard ! ((bạn) Đừng về muộn quá!)

        a) Ne partir      b) Ne partez      c) Ne partons      d) Ne pars      

  • 32/ (tu) ______ ton frère ! ((bạn) Giúp anh trai bạn nhé!)

        a) Aides      b) Aidons      c) Aidez      d) Aide      

  • 33/ (vous) ______ pas tristes ! ((bạn) Đừng buồn!)

        a) Ne soyez      b) Ne sois      c) Êtes      d) Ne sommes      

  • 34/ (tu) ______ bien ! ((bạn) Ngủ ngon nhé!)

        a) Dors      b) Dormait      c) Dormons      d) Dormez      

  • 35/ (vous) ______ la porte ! ((bạn) Đóng cửa lại!)

        a) Ferme      b) Fermé      c) Fermez      d) Fermons      

  • 36/ (nous) ______ pas en retard ! ((chúng ta) Đừng đến muộn!)

        a) Ne soyons      b) Ne sois      c) Ne sommes      d) Êtes      

  • 37/ (tu) ______ ton déjeuner ! ((bạn) Ăn trưa đi!)

        a) Manges      b) Manger      c) Mangez      d) Mange      

  • 38/ (vous) ______ du vin ! ((bạn) Uống chút rượu đi!)

        a) Buvons      b) Bois      c) Buvez      d) Bu      

  • 39/ (nous) ______ à la maison ! ((chúng ta) Ở nhà thôi!)

        a) Restaient      b) Reste      c) Restez      d) Restons      

  • 40/ (tu) ______ pas si vite ! ((bạn) Đừng chạy nhanh thế!)

        a) Ne court      b) Ne courons      c) Ne cours      d) Ne courez      

  • 41/ (vous) ______ un peu ! ((bạn) Đợi đã!)

        a) Attendons      b) Attend      c) Attends      d) Attendez      

  • 42/ (nous) ______ pas ça ! ((chúng ta) Đừng làm thế!)

        a) Ne faisons      b) Ne fais      c) Ne fait      d) Ne faites      

  • 43/ (tu) ______ bien ton temps ! ((bạn) Từ từ thôi!)

        a) Pris      b) Prenez      c) Prenons      d) Prends      

  • 44/ (vous) ______ ici ! ((bạn) Ở lại đây!)

        a) Restons      b) Restez      c) Reste      d) Resté      

  • 45/ (tu) ______ de l’eau ! ((bạn) Uống nước đi!)

        a) Buvons      b) Bois      c) Buvez      d) Bu      

  • 46/ (vous) ______ vos mains ! ((bạn) Rửa tay đi!)

        a) Lavez      b) Lavé      c) Lavons      d) Lave      

  • 47/ (tu) ______ ton livre ! ((bạn) Đọc sách đi!)

        a) Lu      b) Lisez      c) Lisons      d) Lis      

  • 48/ (nous) ______ maintenant ! ((chúng ta) Bắt đầu thôi!)

        a) Commencé      b) Commençons      c) Commencez      d) Commence      

  • 49/ (vous) ______ du pain ! ((bạn) Ăn chút bánh mì đi!)

        a) Prends      b) Pris      c) Prenons      d) Prenez      

  • 50/ (tu) ______ pas ça ! ((bạn) Đừng làm thế!)

        a) Ne faisons      b) Ne faites      c) Ne fait      d) Ne fais      

Results:
1 a)2 a)3 b)4 b)5 d)6 d)7 a)8 a)9 c)10 c)
11 a)12 b)13 b)14 b)15 a)16 b)17 d)18 c)19 b)20 d)
21 c)22 d)23 d)24 b)25 d)26 d)27 d)28 c)29 b)30 d)
31 b)32 d)33 a)34 a)35 c)36 a)37 d)38 c)39 d)40 c)
41 d)42 a)43 d)44 b)45 b)46 a)47 d)48 b)49 d)50 d)