| Français | Tiếng Việt / Giải thích | Exemple |
|---|---|---|
| à | vào lúc dùng cho giờ, thời điểm cụ thể |
Je me lève à 7 heures. – Tôi thức dậy lúc 7 giờ. |
| en | vào (tháng, mùa, năm) dùng với tháng, mùa, năm, và khoảng thời gian cần để hoàn thành một việc |
Je pars en juillet. – Tôi đi vào tháng 7. Il a fini en deux jours. – Anh ấy hoàn thành trong hai ngày. |
| de ... à ... | từ ... đến ... chỉ khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc |
Je travaille de 8h à 17h. – Tôi làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ. |
| depuis | từ (một thời điểm trong quá khứ, vẫn tiếp diễn) dùng để nói “đã ... từ” |
J’habite ici depuis 2010. – Tôi sống ở đây từ năm 2010 (đến nay vẫn còn). |
| pendant | trong (một khoảng thời gian đã hoàn tất) dùng cho hành động kéo dài trong thời gian cụ thể và đã kết thúc |
Il a dormi pendant deux heures. – Anh ấy đã ngủ trong hai giờ. |
| jusqu’à | cho đến chỉ giới hạn thời gian kết thúc |
Je reste ici jusqu’à demain. – Tôi ở đây đến ngày mai. |
| avant | trước dùng chỉ thời gian xảy ra trước một mốc |
Je dîne avant 20 heures. – Tôi ăn tối trước 8 giờ. |
| après | sau dùng chỉ thời gian sau một mốc |
Nous sortons après le dîner. – Chúng tôi ra ngoài sau bữa tối. |
| 1 b) | 2 a) | 3 c) | 4 c) | 5 d) | 6 a) | 7 b) | 8 c) | 9 a) | 10 c) |
| 11 c) | 12 d) | 13 d) | 14 c) | 15 a) | 16 d) | 17 b) | 18 b) | 19 b) | 20 d) |
| 21 b) | 22 b) | 23 d) | 24 d) | 25 c) | 26 c) | 27 d) | 28 b) | 29 c) | 30 c) |
| 31 d) | 32 a) | 33 d) | 34 b) | 35 b) | 36 d) | 37 a) | 38 c) | 39 d) | 40 b) |
| 41 a) | 42 c) | 43 b) | 44 d) | 45 c) | 46 a) | 47 d) | 48 d) | 49 b) | 50 b) |