16. Les prépositions de temps (Giới từ chỉ thời gian)

A. LÝ THUYẾT

Français Tiếng Việt / Giải thích Exemple
à vào lúc
dùng cho giờ, thời điểm cụ thể
Je me lève à 7 heures.
– Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
en vào (tháng, mùa, năm)
dùng với tháng, mùa, năm, và khoảng thời gian cần để hoàn thành một việc
Je pars en juillet.
– Tôi đi vào tháng 7.
Il a fini en deux jours. – Anh ấy hoàn thành trong hai ngày.
de ... à ... từ ... đến ...
chỉ khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc
Je travaille de 8h à 17h.
– Tôi làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ.
depuis từ (một thời điểm trong quá khứ, vẫn tiếp diễn)
dùng để nói “đã ... từ”
J’habite ici depuis 2010.
– Tôi sống ở đây từ năm 2010 (đến nay vẫn còn).
pendant trong (một khoảng thời gian đã hoàn tất)
dùng cho hành động kéo dài trong thời gian cụ thể và đã kết thúc
Il a dormi pendant deux heures.
– Anh ấy đã ngủ trong hai giờ.
jusqu’à cho đến
chỉ giới hạn thời gian kết thúc
Je reste ici jusqu’à demain.
– Tôi ở đây đến ngày mai.
avant trước
dùng chỉ thời gian xảy ra trước một mốc
Je dîne avant 20 heures.
– Tôi ăn tối trước 8 giờ.
après sau
dùng chỉ thời gian sau một mốc
Nous sortons après le dîner.
– Chúng tôi ra ngoài sau bữa tối.

Ghi chú nhanh

  • à → dùng cho giờ, thời điểm cụ thể.
    Ex: à midi, à 9 heures, à Noël.
  • en → dùng cho tháng, mùa, năm, thời gian hoàn thành.
    Ex: en été, en 2025, en trois jours.
  • depuis → hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn.
    Ex: depuis lundi, depuis deux ans.
  • pendant → hành động đã hoàn tất.
    Ex: pendant les vacances.
  • jusqu’à → cho đến khi.
    Ex: jusqu’à minuit.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    EN**
  • Je pars en janvier. (Tôi đi vào tháng Một.)
  • Il travaille en été. (Anh ấy làm việc vào mùa hè.)
  • Nous voyageons en hiver. (Chúng tôi đi du lịch vào mùa đông.)
  • Elle est née en 2005. (Cô ấy sinh năm 2005.)
  • Je finis le travail en une heure. (Tôi hoàn thành công việc trong một giờ.)
  • Ils vont à la plage en août. (Họ đi biển vào tháng Tám.)
  • Je me repose en weekend. (Tôi nghỉ ngơi vào cuối tuần.)
  • Tu vas à l'école en bus le matin. (Bạn đi học bằng xe buýt vào buổi sáng.)
  • Nous mangeons souvent du riz en Asie. (Chúng tôi thường ăn cơm ở châu Á.)
  • Elle lit en silence. (Cô ấy đọc trong yên lặng.)
  • À**
  • Je me lève à six heures. (Tôi dậy lúc 6 giờ.)
  • Tu pars à midi. (Bạn đi vào buổi trưa.)
  • Il arrive à huit heures. (Anh ấy đến lúc 8 giờ.)
  • Nous déjeunons à midi et demi. (Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ rưỡi.)
  • Le cours commence à neuf heures. (Buổi học bắt đầu lúc 9 giờ.)
  • Le film finit à dix heures. (Bộ phim kết thúc lúc 10 giờ.)
  • Elle rentre à la maison à 18h. (Cô ấy về nhà lúc 18 giờ.)
  • Je vais dormir à onze heures. (Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.)
  • Nous partons à minuit. (Chúng tôi đi vào nửa đêm.)
  • Rendez-vous à quatre heures. (Hẹn gặp lúc 4 giờ.)
  • DE**
  • Je travaille de 8h à 17h. (Tôi làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ.)
  • Il étudie de lundi à vendredi. (Anh ấy học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
  • Nous restons ici de mai à juillet. (Chúng tôi ở đây từ tháng Năm đến tháng Bảy.)
  • Elle dort de minuit à 6h. (Cô ấy ngủ từ nửa đêm đến 6 giờ.)
  • Je mange de 12h à 12h30. (Tôi ăn từ 12 giờ đến 12 giờ 30.)
  • Le magasin est ouvert de 9h à 19h. (Cửa hàng mở cửa từ 9 giờ đến 19 giờ.)
  • Il travaille de jour et de nuit. (Anh ấy làm việc ngày và đêm.)
  • Nous partons de Paris demain matin. (Chúng tôi rời Paris vào sáng mai.)
  • Elle joue du piano de temps en temps. (Cô ấy chơi piano thỉnh thoảng.)
  • Je parle français de mieux en mieux. (Tôi nói tiếng Pháp ngày càng tốt hơn.)
  • JUSQU'À**
  • Je dors jusqu'à huit heures. (Tôi ngủ đến 8 giờ.)
  • Tu restes ici jusqu'à demain. (Bạn ở đây đến ngày mai.)
  • Il travaille jusqu'à tard. (Anh ấy làm việc đến khuya.)
  • Elle étudie jusqu'à minuit. (Cô ấy học đến nửa đêm.)
  • Nous marchons jusqu'à la plage. (Chúng tôi đi bộ đến bãi biển.)
  • Vous attendez jusqu'à lundi? (Các bạn đợi đến thứ Hai à?)
  • Ils restent jusqu'à la fin du film. (Họ ở lại đến hết phim.)
  • Je parle jusqu'à ce soir. (Tôi nói chuyện đến tối nay.)
  • On mange jusqu'à ne plus avoir faim. (Mình ăn cho đến khi no.)
  • Le magasin est ouvert jusqu'à 21 heures. (Cửa hàng mở đến 21 giờ.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    janvier. / en / pars / Je /


  • 2/    travaille / été. / Il / en /


  • 3/    en / Nous / hiver. / voyageons /


  • 4/    Elle / 2005. / est / née / en /


  • 5/    finis / en / heure. / une / Je / travail / le /


  • 6/    vont / la / plage / à / en / août. / Ils /


  • 7/    weekend. / me / Je / repose / en /


  • 8/    le / à / Tu / vas / en / bus / l'école / matin. /


  • 9/    Nous / Asie. / du / souvent / mangeons / en / riz /


  • 10/    en / silence. / lit / Elle /


  • 11/    heures. / six / lève / Je / me / à /


  • 12/    à / Tu / midi. / pars /


  • 13/    Il / huit / à / arrive / heures. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Nous déjeunons à midi et demi.


  • 2/ Le cours commence à neuf heures.


  • 3/ Le film finit à dix heures.


  • 4/ Elle rentre à la maison à 18h.


  • 5/ Je vais dormir à onze heures.


  • 6/ Nous partons à minuit.


  • 7/ Rendez-vous à quatre heures.


  • 8/ Je travaille de 8h à 17h.


  • 9/ Il étudie de lundi à vendredi.


  • 10/ Nous restons ici de mai à juillet.


  • 11/ Elle dort de minuit à 6h.


  • 12/ Je mange de 12h à 12h30.


  • 13/ Le magasin est ouvert de 9h à 19h.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Anh ấy làm việc ngày và đêm.



  • 2/ Chúng tôi rời Paris vào sáng mai.



  • 3/ Cô ấy chơi piano thỉnh thoảng.



  • 4/ Tôi nói tiếng Pháp ngày càng tốt hơn.



  • 5/ Tôi ngủ đến 8 giờ.



  • 6/ Bạn ở đây đến ngày mai.



  • 7/ Anh ấy làm việc đến khuya.



  • 8/ Cô ấy học đến nửa đêm.



  • 9/ Chúng tôi đi bộ đến bãi biển.



  • 10/ Các bạn đợi đến thứ Hai à?



  • 11/ Họ ở lại đến hết phim.



  • 12/ Tôi nói chuyện đến tối nay.



  • 13/ Mình ăn cho đến khi no.



  • 14/ Cửa hàng mở đến 21 giờ.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je me lève ______ 7 heures. (Tôi dậy lúc 7:00.)

        a) à      b) en      c) de      d) pour      

  • 2/ Le cours commence ______ 8 heures. (Lớp học bắt đầu lúc 8:00.)

        a) à      b) en      c) de      d) depuis      

  • 3/ Je travaille ______ 9 h ______ 17 h. (Tôi làm việc từ & đến 9:00.)

        a) depuis & à      b) de & jusqu’à      c) en & pour      d) à & à      

  • 4/ Nous partons ______ midi. (Chúng tôi rời đi lúc 12 giờ trưa.)

        a) pour      b) à      c) en      d) de      

  • 5/ Elle rentre ______ dix heures du soir. (Cô ấy về nhà lúc 10:00.)

        a) vers      b) en      c) à      d) de      

  • 6/ Je suis en vacances ______ août. (Tôi đi nghỉ vào tháng Tám.)

        a) à      b) en      c) pour      d) de      

  • 7/ L’école ferme ______ juillet. (Trường học đóng cửa vào tháng Bảy.)

        a) en      b) pour      c) de      d) à      

  • 8/ Nous travaillons ______ lundi à vendredi. (Chúng tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

        a) de      b) depuis      c) à      d) en      

  • 9/ Je dors ______ minuit. (Tôi ngủ lúc nửa đêm.)

        a) à      b) en      c) de      d) vers      

  • 10/ Le film dure ______ 2 heures. (Bộ phim dài 2 tiếng.)

        a) depuis      b) en      c) pendant      d) à      

  • 11/ J’ai vécu à Paris ______ cinq ans. (quá khứ, trọn vẹn) (Tôi đã sống ở Paris năm năm. (quá khứ, trọn vẹn))

        a) en      b) pendant      c) pour      d) depuis      

  • 12/ Je vis ici ______ 2010. (Tôi đã sống ở đây từ năm 2010.)

        a) pendant      b) depuis      c) pour      d) en      

  • 13/ Il étudie le français ______ deux ans. (đến nay vẫn học) (Anh ấy đã học tiếng Pháp được hai năm. (đến nay vẫn học))

        a) pour      b) avant      c) pendant      d) depuis      

  • 14/ Elle est restée en France ______ trois mois. (Cô ấy ở Pháp được ba tháng.)

        a) depuis      b) avant      c) pendant      d) pour      

  • 15/ Je pars en vacances ______ deux semaines. (trong tương lai) (Tôi sắp đi nghỉ hai tuần. (trong tương lai))

        a) pendant      b) depuis      c) avant      d) pour      

  • 16/ Ils habitent ici ______ dix ans. (vẫn còn ở đây) (Họ đã sống ở đây được mười năm rồi. (còn ở đây))

        a) pendant      b) en      c) depuis      d) pour      

  • 17/ Il a dormi ______ huit heures. (đã kết thúc) (Anh ấy đã ngủ được tám tiếng rồi. (đã kết thúc))

        a) avant      b) depuis      c) pour      d) pendant      

  • 18/ Elle reste à Rome ______ un mois. (tương lai có giới hạn) (Cô ấy sẽ ở Rome một tháng. (tương thích có))

        a) depuis      b) pour      c) avant      d) pendant      

  • 19/ Je travaille ici ______ deux ans. (và vẫn làm) (Tôi đã làm việc ở đây được hai năm. (và vẫn làm))

        a) pour      b) pendant      c) avant      d) depuis      

  • 20/ Nous avons attendu ______ une heure. (Chúng tôi đã đợi một tiếng.)

        a) depuis      b) pour      c) avant      d) pendant      

  • 21/ Je mange ______ le travail. (Tôi ăn sau giờ làm.)

        a) après      b) depuis      c) avant      d) pendant      

  • 22/ Je prends un café ______ le déjeuner. (Tôi uống cà phê sau bữa trưa.)

        a) depuis      b) avant      c) après      d) pendant      

  • 23/ Nous partons ______ le dîner. (Chúng tôi rời đi trước bữa tối.)

        a) pour      b) après      c) pendant      d) avant      

  • 24/ Il fait ses devoirs ______ le dîner. (Anh ấy làm bài tập về nhà trước bữa tối.)

        a) pour      b) pendant      c) avant      d) après      

  • 25/ Tu te couches ______ minuit ? (Bạn có đi ngủ trước nửa đêm không?)

        a) avant      b) vers      c) après      d) à      

  • 26/ Je lis un livre ______ dormir. (Tôi đọc sách trước khi ngủ.)

        a) depuis      b) après de      c) avant de      d) pendant      

  • 27/ Nous sortons ______ avoir mangé. (Chúng tôi ra ngoài sau khi ăn.)

        a) pendant      b) après avoir      c) après avoir mangé      d) avant de      

  • 28/ Elle téléphone ______ le cours. (Cô ấy gọi điện trước giờ học.)

        a) pendant      b) avant      c) depuis      d) après      

  • 29/ Je me repose ______ le déjeuner. (Tôi nghỉ ngơi sau bữa trưa.)

        a) pendant      b) avant      c) depuis      d) après      

  • 30/ Il commence à travailler ______ le petit déjeuner. (Anh ấy bắt đầu làm việc trước bữa sáng.)

        a) avant      b) pendant      c) vers      d) après      

  • 31/ Je partirai ______ deux semaines. (sau 2 tuần) (Tôi sẽ rời đi sau hai tuần nữa. (sau 2 tuần))

        a) en      b) dans      c) pour      d) depuis      

  • 32/ Il a appris le français ______ un an. (chỉ mất 1 năm để học) (Anh ấy học tiếng Pháp trong một năm. (chỉ mất 1 năm để học))

        a) en      b) pour      c) pendant      d) depuis      

  • 33/ Nous reviendrons ______ une heure. (sau 1 giờ) (Chúng ta sẽ quay lại sau một giờ. (sau 1 giờ))

        a) depuis      b) pour      c) dans      d) en      

  • 34/ Il arrivera ______ dix minutes. (Anh ấy sẽ đến sau mười phút.)

        a) pour      b) dans      c) à      d) en      

  • 35/ J’ai fait le travail ______ deux jours. (mất 2 ngày để làm xong) (Tôi đã làm xong việc trong hai ngày. (mất 2 ngày để làm xong))

        a) en      b) dans      c) depuis      d) pendant      

  • 36/ Le train part ______ dix heures. (Tàu khởi hành lúc mười giờ.)

        a) en      b) à      c) vers      d) dans      

  • 37/ Nous rentrons ______ midi. (Chúng ta sẽ quay lại vào buổi trưa.)

        a) pour      b) vers      c) en      d) à      

  • 38/ Ils arrivent ______ cinq minutes. (sau 5 phút) (Họ sẽ đến sau năm phút. (sau 5 phút))

        a) dans      b) en      c) pour      d) à      

  • 39/ Le bus passe ______ huit heures. (Xe buýt đến vào khoảng tám giờ.)

        a) en      b) à      c) pour      d) vers      

  • 40/ Il revient ______ 9 heures. (Anh ấy quay lại lúc 9 giờ.)

        a) vers      b) dans      c) à      d) en      

  • 41/ Je vais à la gym ______ le matin. (Tôi đến phòng tập thể dục vào buổi sáng.)

        a) en      b) le      c) pendant      d) à      

  • 42/ Nous partons ______ décembre. (Chúng ta sẽ khởi hành vào tháng 12.)

        a) de      b) en      c) pendant      d) à      

  • 43/ Je travaille ______ 8h à 17h. (Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)

        a) pendant & à      b) en & pour      c) à & à      d) de & jusqu’à      

  • 44/ Elle est en vacances ______ juillet. (Cô ấy đi nghỉ vào tháng 7.)

        a) pendant      b) en      c) à      d) pour      

  • 45/ Il étudie le français ______ trois ans. (và vẫn học) (Anh ấy đã học tiếng Pháp được ba năm. (và vẫn học))

        a) depuis      b) pendant      c) pour      d) avant      

  • 46/ Nous restons ici ______ une semaine. (Chúng tôi sẽ ở đây một tuần.)

        a) avant      b) depuis      c) pendant      d) pour      

  • 47/ Je vais partir ______ deux jours. (trong tương lai) (Tôi sẽ rời đi sau hai ngày nữa. (trong tương lai))

        a) pendant      b) dans      c) depuis      d) en      

  • 48/ Il a fini ses études ______ 2018. (Anh ấy đã hoàn thành việc học của mình vào năm 2018.)

        a) à      b) dans      c) en      d) depuis      

  • 49/ Nous déjeunons ______ midi. (Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.)

        a) en      b) de      c) vers      d) à      

  • 50/ Je me couche ______ minuit. (Tôi đi ngủ lúc nửa đêm. 16_0)

        a) vers      b) à      c) en      d) pendant      

Results:
1 a)2 a)3 b)4 b)5 c)6 b)7 a)8 a)9 a)10 c)
11 b)12 b)13 d)14 c)15 d)16 c)17 d)18 b)19 d)20 d)
21 a)22 c)23 d)24 c)25 a)26 c)27 c)28 b)29 d)30 a)
31 b)32 a)33 c)34 b)35 a)36 b)37 d)38 a)39 d)40 c)
41 b)42 b)43 d)44 b)45 a)46 c)47 b)48 c)49 d)50 b)