CHỦ ĐỀ 16 – INVITATIONS (LỜI MỜI & KẾ HOẠCH)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What are you doing tonight? (Tối nay bạn làm gì?)
  • I'm free this evening. (Tối nay tôi rảnh.)
  • Let's go out! (Đi chơi nhé!)
  • Would you like to go for a walk? (Bạn có muốn đi dạo không?)
  • Yes, I'd love to. (Có, tôi rất muốn.)
  • Sorry, I can't. (Xin lỗi, tôi không thể.)
  • Maybe another time. (Có lẽ để lúc khác.)
  • Let's go to the cinema. (Đi xem phim nhé.)
  • That's a great idea! (Ý tưởng hay đấy!)
  • What time shall we meet? (Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?)
  • Let's meet at 7 o'clock. (Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ nhé.)
  • Where shall we meet? (Chúng ta gặp nhau ở đâu?)
  • In front of the café. (Trước quán cà phê.)
  • Don't be late! (Đừng đến muộn!)
  • Can you come to my party? (Bạn có thể đến dự tiệc của tôi không?)
  • Of course! (Tất nhiên rồi!)
  • What day is the party? (Tiệc vào ngày nào?)
  • It's on Saturday. (Thứ Bảy nhé.)
  • I'll bring a gift. (Tôi sẽ mang theo một món quà.)
  • Thank you so much. (Cảm ơn bạn rất nhiều.)
  • Let's have lunch together. (Chúng ta cùng ăn trưa nhé.)
  • That sounds good. (Nghe hay đấy.)
  • I want to invite you to dinner. (Tôi muốn mời bạn đi ăn tối.)
  • Thanks, that's very kind. (Cảm ơn bạn, bạn thật tốt bụng.)
  • Can I invite my friend too? (Tôi có thể mời bạn tôi đi cùng được không?)
  • Sure, no problem. (Được thôi, không vấn đề gì.)
  • See you tomorrow! (Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai!)
  • See you soon! (Hẹn gặp lại bạn sớm!)
  • Let's celebrate your birthday. (Hãy cùng chúc mừng sinh nhật bạn nhé.)
  • Have fun! (Chúc vui vẻ!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    What / you / are / doing / tonight? /


  • 2/    I'm / this / free / evening. /


  • 3/    go / Let's / out! /


  • 4/    a / go / for / to / walk? / Would / like / you /


  • 5/    Yes, / love / to. / I'd /


  • 6/    Sorry, / can't. / I /


  • 7/    time. / Maybe / another /


  • 8/    Let's / cinema. / the / to / go /


  • 9/    a / That's / idea! / great /


  • 10/    meet? / shall / What / we / time /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Let's meet at 7 o'clock.


  • 2/ Where shall we meet?


  • 3/ In front of the café.


  • 4/ Don't be late!


  • 5/ Can you come to my party?


  • 6/ Of course!


  • 7/ What day is the party?


  • 8/ It's on Saturday.


  • 9/ I'll bring a gift.


  • 10/ Thank you so much.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chúng ta cùng ăn trưa nhé.



  • 2/ Nghe hay đấy.



  • 3/ Tôi muốn mời bạn đi ăn tối.



  • 4/ Cảm ơn bạn, bạn thật tốt bụng.



  • 5/ Tôi có thể mời bạn tôi đi cùng được không?



  • 6/ Được thôi, không vấn đề gì.



  • 7/ Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai!



  • 8/ Hẹn gặp lại bạn sớm!



  • 9/ Hãy cùng chúc mừng sinh nhật bạn nhé.



  • 10/ Chúc vui vẻ!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: