CHỦ ĐIỂM 16 – IMPERATIVES (CÂU MỆNH LỆNH)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Khái niệm

Câu mệnh lệnh (Imperative sentences) dùng để ra lệnh, yêu cầu, hướng dẫn hoặc đưa ra lời khuyên.
👉 Động từ trong câu mệnh lệnh luôn ở dạng nguyên mẫu (bare infinitive) – không có chủ ngữ.

1️⃣ Cấu trúc cơ bản

Dạng câu Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định (Affirmative) V + ... Come here! / Listen to me!
Phủ định (Negative) Don’t + V + ... Don’t go out! / Don’t be late!
🙏 Lịch sự (Polite) Please + V + ... / V + ..., please. Please sit down. / Be quiet, please.

2️⃣ Cách dùng câu mệnh lệnh

Mục đích sử dụng Ví dụ Nghĩa tiếng Việt
a) Ra lệnh / yêu cầu mạnh mẽ Stop talking! Dừng nói chuyện ngay!
b) Hướng dẫn / chỉ dẫn Turn left at the corner. Rẽ trái ở góc đường.
c) Khuyên nhủ / gợi ý nhẹ nhàng Be careful! Hãy cẩn thận!
d) Lời mời / đề nghị lịch sự Come in, please. Mời vào, làm ơn.
e) Cấm đoán Don’t smoke here! Cấm hút thuốc ở đây!

3️⃣ Động từ “be” trong câu mệnh lệnh

Dạng câu Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định Be + tính từ / danh từ Be quiet! / Be a good boy!
Phủ định Don’t be + tính từ / danh từ Don’t be angry! / Don’t be late!

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Open the door. (Mở cửa.)
  • Close the window. (Đóng cửa sổ lại.)
  • Sit down, please. (Mời ngồi.)
  • Stand up! (Đứng dậy!)
  • Listen carefully. (Nghe kỹ nhé.)
  • Write your name. (Viết tên của bạn vào.)
  • Don't run in the hall. (Đừng chạy lung tung trong hành lang.)
  • Don't be late. (Đừng đến muộn.)
  • Be quiet! (Im lặng!)
  • Don't touch that. (Đừng chạm vào đó.)
  • Read the text. (Đọc văn bản.)
  • Look at the board. (Nhìn lên bảng.)
  • Turn on the light. (Bật đèn lên.)
  • Turn off the TV. (Tắt TV.)
  • Clean the table. (Lau bàn.)
  • Wash your hands. (Rửa tay.)
  • Don't shout. (Đừng la hét.)
  • Come here, please. (Lại đây nào.)
  • Go to bed now. (Đi ngủ ngay.)
  • Wake up early. (Dậy sớm đi.)
  • Don't open the box. (Đừng mở hộp.)
  • Bring me a pen. (Mang cho tôi một cây bút.)
  • Don't forget your homework. (Đừng quên bài tập về nhà.)
  • Please help me. (Giúp tôi với.)
  • Don't cry. (Đừng khóc.)
  • Take your time. (Cứ từ từ thôi.)
  • Hurry up! (Nhanh lên!)
  • Don't talk during the lesson. (Đừng nói chuyện trong giờ học.)
  • Let's go out. (Ra ngoài thôi.)
  • Have a good day! (Chúc bạn một ngày tốt lành!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Open / the / door. /


  • 2/    Close / window. / the /


  • 3/    Sit / down, / please. /


  • 4/    up! / Stand /


  • 5/    carefully. / Listen /


  • 6/    your / Write / name. /


  • 7/    in / run / Don't / the / hall. /


  • 8/    Don't / be / late. /


  • 9/    Be / quiet! /


  • 10/    touch / that. / Don't /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Read the text.


  • 2/ Look at the board.


  • 3/ Turn on the light.


  • 4/ Turn off the TV.


  • 5/ Clean the table.


  • 6/ Wash your hands.


  • 7/ Don't shout.


  • 8/ Come here, please.


  • 9/ Go to bed now.


  • 10/ Wake up early.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Đừng mở hộp.



  • 2/ Mang cho tôi một cây bút.



  • 3/ Đừng quên bài tập về nhà.



  • 4/ Giúp tôi với.



  • 5/ Đừng khóc.



  • 6/ Cứ từ từ thôi.



  • 7/ Nhanh lên!



  • 8/ Đừng nói chuyện trong giờ học.



  • 9/ Ra ngoài thôi.



  • 10/ Chúc bạn một ngày tốt lành!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ your homework now. (Làm bài tập về nhà ngay đi.)

        a) Does      b) Doing      c) Did      d) Do      

  • 2/ ______ late for school. (Đừng đến trường muộn.)

        a) Don’t be      b) Isn’t      c) Be      d) Not be      

  • 3/ ______ quiet, please! (Làm ơn im lặng!)

        a) Being      b) Be      c) Are      d) Is      

  • 4/ ______ to the teacher carefully. (Hãy lắng nghe giáo viên thật kỹ.)

        a) Listen      b) Heard      c) Listens      d) Listening      

  • 5/ ______ your hands before dinner. (Rửa tay trước khi ăn tối.)

        a) Washed      b) Washes      c) Washing      d) Wash      

  • 6/ ______ the door, please. (Làm ơn mở cửa.)

        a) Opens      b) Opened      c) Open      d) Opening      

  • 7/ ______ in this room. (Không được hút thuốc trong phòng này.)

        a) Don’t smoke      b) Not smoke      c) No smoke      d) Smoking      

  • 8/ ______ down and relax. (Ngồi xuống và thư giãn.)

        a) Sits      b) Sit      c) Sat      d) Sitting      

  • 9/ ______ the lights before you go out. (Tắt đèn trước khi ra ngoài.)

        a) Turned off      b) Turn off      c) Turns off      d) Turning off      

  • 10/ ______ your books to page ten. (Mở sách đến trang mười.)

        a) Open      b) Opening      c) Opens      d) Opened      

  • 11/ ______ late for class! (Đừng đến lớp muộn!)

        a) Don’t are      b) Don’t be      c) Isn’t      d) Not be      

  • 12/ ______ your room every day. (Dọn dẹp phòng mỗi ngày.)

        a) Cleaned      b) Cleans      c) Clean      d) Cleaning      

  • 13/ ______ to music so loudly. (Đừng nghe nhạc quá to.)

        a) Don’t listening      b) Don’t listen      c) Doesn’t listen      d) Not listen      

  • 14/ ______ the window, it’s hot in here. (Mở cửa sổ ra, nóng lắm.)

        a) Opening      b) Opened      c) Open      d) Opens      

  • 15/ ______ your homework before dinner. (Làm bài tập trước khi ăn tối.)

        a) Do      b) Did      c) Does      d) Doing      

  • 16/ ______ the floor dirty! (Đừng làm bẩn sàn nhà!)

        a) Don’t make      b) Don’t makes      c) Doesn’t make      d) Not make      

  • 17/ ______ your shoes on the bed. (Đừng để giày lên giường.)

        a) Puts      b) Put      c) Don’t put      d) Putting      

  • 18/ ______ the dishes after eating. (Rửa bát sau khi ăn.)

        a) Washing      b) Washed      c) Washes      d) Wash      

  • 19/ ______ your name here. (Viết tên bạn vào đây.)

        a) Write      b) Writes      c) Wrote      d) Writing      

  • 20/ ______ your hands! They’re dirty. (Rửa tay đi! Tay bẩn lắm.)

        a) Washing      b) Wash      c) Washes      d) Washed      

  • 21/ ______ a seat, please. (Ngồi xuống nào.)

        a) Has      b) Had      c) Have      d) Having      

  • 22/ ______ careful when you cross the road. (Cẩn thận khi băng qua đường.)

        a) Are      b) Is      c) Being      d) Be      

  • 23/ ______ that again, please. (Nhắc lại lần nữa nhé.)

        a) Said      b) Says      c) Say      d) Saying      

  • 24/ ______ here, it’s very dangerous. (Đừng đến đây, nguy hiểm lắm.)

        a) Not go      b) No go      c) Don’t go      d) Doesn’t go      

  • 25/ ______ to me, I’m talking! (Nghe này, tôi đang nói đấy!)

        a) Listens      b) Listening      c) Listen      d) Listened      

  • 26/ ______ forget your umbrella. (Đừng quên mang ô nhé.)

        a) Doesn’t      b) Not      c) Don’t      d) Isn’t      

  • 27/ ______ a rest, you look tired. (Nghỉ ngơi đi, trông cậu mệt lắm.)

        a) Has      b) Had      c) Having      d) Have      

  • 28/ ______ your jacket, it’s cold outside. (Mặc áo khoác vào đi, trời lạnh lắm.)

        a) Put      b) Putting on      c) Put on      d) Puts on      

  • 29/ ______ too much sugar. (Đừng ăn nhiều đường quá.)

        a) Not eat      b) Don’t eat      c) Doesn’t eat      d) No eat      

  • 30/ ______ up early tomorrow. (Ngày mai dậy sớm nhé.)

        a) Getting      b) Get      c) Got      d) Gets      

  • 31/ ______ the window, please. (Đóng cửa sổ lại nhé.)

        a) Closing      b) Closes      c) Closed      d) Close      

  • 32/ ______ forget to call me. (Đừng quên gọi cho tôi nhé.)

        a) Don’t      b) No      c) Not      d) Doesn’t      

  • 33/ ______ careful! The floor is wet. (Cẩn thận nhé! Sàn nhà ướt đấy.)

        a) Is      b) Are      c) Being      d) Be      

  • 34/ ______ your shoes before you come in. (Cởi giày trước khi vào nhà.)

        a) Take off      b) Taking off      c) Take      d) Takes off      

  • 35/ ______ too fast! (Đừng lái xe quá nhanh!)

        a) No drive      b) Don’t drive      c) Not drive      d) Doesn’t drive      

  • 36/ ______ to me carefully. (Nghe tôi nói này.)

        a) Listens      b) Listen      c) Listening      d) Heard      

  • 37/ ______ angry, please. (Đừng giận nữa, làm ơn.)

        a) Isn’t      b) Not be      c) Don’t be      d) Don’t are      

  • 38/ ______ your hands before eating. (Rửa tay trước khi ăn.)

        a) Washing      b) Washed      c) Wash      d) Washes      

  • 39/ ______ worry, everything is fine. (Đừng lo, mọi thứ đều ổn.)

        a) Not      b) Don’t      c) Isn’t      d) Doesn’t      

  • 40/ ______ your name on the form. (Viết tên bạn vào mẫu đơn.)

        a) Writing      b) Wrote      c) Writes      d) Write      

  • 41/ ______ late again! (Đừng đi muộn nữa nhé!)

        a) Not be      b) Isn’t      c) Aren’t      d) Don’t be      

  • 42/ ______ to school every day. (Đi học mỗi ngày.)

        a) Go      b) Going      c) Went      d) Goes      

  • 43/ ______ to music now. (Đừng nghe nhạc nữa.)

        a) Doesn’t listen      b) Not listen      c) Don’t listen      d) No listen      

  • 44/ ______ your bag on the chair. (Đặt cặp lên ghế.)

        a) Putting      b) Put      c) Puts      d) Put in      

  • 45/ ______ look at me like that! (Đừng nhìn tôi như thế!)

        a) Don’t      b) Isn’t      c) No      d) Doesn’t      

  • 46/ ______ to the supermarket and buy some milk. (Đi siêu thị mua sữa đi.)

        a) Going      b) Goes      c) Went      d) Go      

  • 47/ ______ worry too much. (Đừng lo lắng quá.)

        a) Not      b) Doesn’t      c) Don’t      d) Isn’t      

  • 48/ ______ your homework before you watch TV. (Làm bài tập về nhà trước khi xem TV.)

        a) Doing      b) Does      c) Did      d) Do      

  • 49/ ______ eat in class. (Đừng ăn trong lớp.)

        a) Isn’t      b) Don’t      c) Doesn’t      d) Not      

  • 50/ ______ your coat; it’s cold outside. (Mặc áo khoác vào đi; trời lạnh lắm.)

        a) Put      b) Putting on      c) Put on      d) Puts      

Results:
1 d)2 a)3 b)4 a)5 d)6 c)7 a)8 b)9 b)10 a)
11 b)12 c)13 b)14 c)15 a)16 a)17 c)18 d)19 a)20 b)
21 c)22 d)23 c)24 c)25 c)26 c)27 d)28 c)29 b)30 b)
31 d)32 a)33 d)34 a)35 b)36 b)37 c)38 c)39 b)40 d)
41 d)42 a)43 c)44 b)45 a)46 d)47 c)48 d)49 b)50 c)