301 → 320 (Daily Routines)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What time do you usually wake up? (Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?)
  • I usually wake up at 6:30. (Mình thường thức dậy lúc 6 giờ 30.)
  • Do you eat breakfast every day? (Bạn có ăn sáng mỗi ngày không?)
  • Yes, I always eat breakfast. (Có, mình luôn ăn sáng.)
  • What do you usually do after school or work? (Bạn thường làm gì sau giờ học hoặc làm việc?)
  • I usually relax and watch TV. (Mình thường thư giãn và xem TV.)
  • Do you help your parents with housework? (Bạn có giúp bố mẹ làm việc nhà không?)
  • Yes, I often clean the floor and wash dishes. (Có, mình thường lau nhà và rửa bát.)
  • Do you read before going to bed? (Bạn có đọc sách trước khi đi ngủ không?)
  • Sometimes, when I'm not too tired. (Thỉnh thoảng, khi mình không quá mệt.)
  • How many hours a day do you spend studying? (Bạn học bao nhiêu giờ mỗi ngày?)
  • About two or three hours. (Khoảng hai hoặc ba giờ.)
  • Do you usually have lunch at home or at school? (Bạn thường ăn trưa ở nhà hay ở trường?)
  • I usually have lunch at school. (Mình thường ăn trưa ở trường.)
  • Do you take a nap in the afternoon? (Bạn có ngủ trưa không?)
  • Yes, I usually nap for 30 minutes. (Có, mình thường ngủ trưa 30 phút.)
  • Do you prefer mornings or evenings? (Bạn thích buổi sáng hay buổi tối hơn?)
  • I prefer evenings because I can relax. (Mình thích buổi tối vì có thể thư giãn.)
  • What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)
  • I usually go to bed at 10 p.m. (Mình thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    up? / What / time / wake / do / usually / you /


  • 2/    I / wake / at / usually / 6:30. / up /


  • 3/    day? / every / Do / you / eat / breakfast /


  • 4/    I / Yes, / eat / always / breakfast. /


  • 5/    do / school / usually / work? / do / you / What / or / after /


  • 6/    watch / relax / usually / and / TV. / I /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you help your parents with housework?


  • 2/ Yes, I often clean the floor and wash dishes.


  • 3/ Do you read before going to bed?


  • 4/ Sometimes, when I'm not too tired.


  • 5/ How many hours a day do you spend studying?


  • 6/ About two or three hours.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn thường ăn trưa ở nhà hay ở trường?



  • 2/ Mình thường ăn trưa ở trường.



  • 3/ Bạn có ngủ trưa không?



  • 4/ Có, mình thường ngủ trưa 30 phút.



  • 5/ Bạn thích buổi sáng hay buổi tối hơn?



  • 6/ Mình thích buổi tối vì có thể thư giãn.



  • 7/ Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?



  • 8/ Mình thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: