😊 15. Feelings & Emotions – Cảm xúc và tâm trạng (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • How are you feeling today? (Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?)
  • I'm happy. (Tôi vui.)
  • I'm sad. (Tôi buồn.)
  • I'm tired. (Tôi mệt.)
  • I'm excited about the trip. (Tôi hào hứng với chuyến đi.)
  • I'm nervous before exams. (Tôi lo lắng trước kỳ thi.)
  • I feel relaxed now. (Giờ tôi cảm thấy thoải mái hơn.)
  • He looks angry. (Anh ấy trông có vẻ giận dữ.)
  • She seems worried. (Cô ấy có vẻ lo lắng.)
  • Are you okay? (Bạn ổn chứ?)
  • Yes, I'm fine, thank you. (Vâng, tôi ổn, cảm ơn bạn.)
  • No, I'm not feeling well. (Không, tôi không khỏe.)
  • Don't be sad. (Đừng buồn.)
  • Cheer up! (Vui lên nào!)
  • I'm so surprised! (Tôi ngạc nhiên quá!)
  • I'm scared of spiders. (Tôi sợ nhện.)
  • I feel lonely sometimes. (Đôi khi tôi cảm thấy cô đơn.)
  • I'm proud of my family. (Tôi tự hào về gia đình mình.)
  • I'm bored at home. (Tôi buồn chán ở nhà.)
  • That movie was really funny. (Bộ phim đó thực sự rất buồn cười.)
  • I laughed a lot. (Tôi đã cười rất nhiều.)
  • She was very tired after work. (Cô ấy rất mệt mỏi sau giờ làm việc.)
  • I'm afraid of the dark. (Tôi sợ bóng tối.)
  • I'm in a good mood today. (Hôm nay tôi có tâm trạng tốt.)
  • I feel thankful for my friends. (Tôi cảm thấy biết ơn những người bạn của mình.)
  • I'm disappointed with my test result. (Tôi thất vọng với kết quả xét nghiệm của mình.)
  • Are you angry with me? (Bạn giận tôi à?)
  • No, I'm not. (Không, tôi không giận.)
  • I feel better after talking to you. (Tôi thấy khá hơn sau khi nói chuyện với bạn.)
  • Emotions make us human. (Cảm xúc làm nên con người chúng ta.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    are / feeling / you / How / today? /


  • 2/    I'm / happy. /


  • 3/    sad. / I'm /


  • 4/    tired. / I'm /


  • 5/    trip. / the / excited / about / I'm /


  • 6/    nervous / I'm / before / exams. /


  • 7/    relaxed / now. / I / feel /


  • 8/    He / angry. / looks /


  • 9/    worried. / seems / She /


  • 10/    you / okay? / Are /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Yes, I'm fine, thank you.


  • 2/ No, I'm not feeling well.


  • 3/ Don't be sad.


  • 4/ Cheer up!


  • 5/ I'm so surprised!


  • 6/ I'm scared of spiders.


  • 7/ I feel lonely sometimes.


  • 8/ I'm proud of my family.


  • 9/ I'm bored at home.


  • 10/ That movie was really funny.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi đã cười rất nhiều.



  • 2/ Cô ấy rất mệt mỏi sau giờ làm việc.



  • 3/ Tôi sợ bóng tối.



  • 4/ Hôm nay tôi có tâm trạng tốt.



  • 5/ Tôi cảm thấy biết ơn những người bạn của mình.



  • 6/ Tôi thất vọng với kết quả xét nghiệm của mình.



  • 7/ Bạn giận tôi à?



  • 8/ Không, tôi không giận.



  • 9/ Tôi thấy khá hơn sau khi nói chuyện với bạn.



  • 10/ Cảm xúc làm nên con người chúng ta.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: