281 → 300 (Future & Technology)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you think space tourism will become affordable? (Bạn có nghĩ du lịch vũ trụ sẽ trở nên phải chăng không?)
  • Maybe, but it will take decades before ordinary people can afford it. (Có thể, nhưng sẽ mất hàng thập kỷ trước khi người thường có thể chi trả.)
  • What would you do if the internet disappeared forever? (Bạn sẽ làm gì nếu internet biến mất vĩnh viễn?)
  • I'd adapt by using books, letters, and offline resources again. (Mình sẽ thích nghi bằng cách dùng sách, thư tay và tài liệu ngoại tuyến.)
  • Do you wish people spent less time on social media? (Bạn có mong mọi người dành ít thời gian trên mạng xã hội hơn không?)
  • Yes, because it often distracts from real-life connections. (Có, vì nó thường làm ta xao nhãng khỏi kết nối thực tế.)
  • Have you ever worried about how much data companies know about you? (Bạn có từng lo lắng về lượng dữ liệu mà công ty biết về bạn không?)
  • Yes, privacy is becoming one of the biggest concerns. (Có, quyền riêng tư đang trở thành một trong những lo ngại lớn nhất.)
  • Do you believe artificial intelligence will make people lazier? (Bạn có tin trí tuệ nhân tạo sẽ làm con người lười biếng hơn không?)
  • In some ways, yes, but it can also make us more efficient. (Ở một số khía cạnh thì có, nhưng nó cũng giúp ta hiệu quả hơn.)
  • What would happen if machines controlled everything? (Điều gì sẽ xảy ra nếu máy móc kiểm soát mọi thứ?)
  • Humans would lose freedom, which is dangerous. (Con người sẽ mất tự do, điều này nguy hiểm.)
  • Do you think technology improves or harms relationships? (Bạn có nghĩ công nghệ cải thiện hay làm hại các mối quan hệ không?)
  • Both, because it connects people far away but can distance those close. (Cả hai, vì nó kết nối người ở xa nhưng có thể làm xa cách người gần.)
  • If only technology could solve world hunger. (Giá mà công nghệ có thể giải quyết nạn đói toàn cầu.)
  • That would change millions of lives. (Điều đó sẽ thay đổi hàng triệu cuộc đời.)
  • Do you wish people were more responsible with technology? (Bạn có mong con người có trách nhiệm hơn với công nghệ không?)
  • Yes, because irresponsible use creates serious problems. (Có, vì sử dụng thiếu trách nhiệm gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng.)
  • Do you think humans will merge with machines one day? (Bạn có nghĩ con người sẽ hợp nhất với máy móc một ngày nào đó không?)
  • Possibly, through advanced implants, but it raises ethical questions. (Có thể, qua cấy ghép tiên tiến, nhưng nó đặt ra câu hỏi đạo đức.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    become / space / think / will / affordable? / Do / you / tourism /


  • 2/    ordinary / it. / afford / decades / people / it / will / Maybe, / can / but / before / take /


  • 3/    you / internet / disappeared / do / would / the / if / forever? / What /


  • 4/    resources / adapt / again. / books, / by / letters, / using / I'd / offline / and /


  • 5/    you / time / people / spent / wish / less / Do / on / social / media? /


  • 6/    Yes, / from / it / often / distracts / because / connections. / real-life /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Have you ever worried about how much data companies know about you?


  • 2/ Yes, privacy is becoming one of the biggest concerns.


  • 3/ Do you believe artificial intelligence will make people lazier?


  • 4/ In some ways, yes, but it can also make us more efficient.


  • 5/ What would happen if machines controlled everything?


  • 6/ Humans would lose freedom, which is dangerous.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ công nghệ cải thiện hay làm hại các mối quan hệ không?



  • 2/ Cả hai, vì nó kết nối người ở xa nhưng có thể làm xa cách người gần.



  • 3/ Giá mà công nghệ có thể giải quyết nạn đói toàn cầu.



  • 4/ Điều đó sẽ thay đổi hàng triệu cuộc đời.



  • 5/ Bạn có mong con người có trách nhiệm hơn với công nghệ không?



  • 6/ Có, vì sử dụng thiếu trách nhiệm gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng.



  • 7/ Bạn có nghĩ con người sẽ hợp nhất với máy móc một ngày nào đó không?



  • 8/ Có thể, qua cấy ghép tiên tiến, nhưng nó đặt ra câu hỏi đạo đức.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: