| Tiếng Pháp | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch nghĩa |
| aujourd’hui | hôm nay | Je travaille aujourd’hui. | Tôi làm việc hôm nay. |
| demain | ngày mai | Nous partons demain. | Chúng tôi sẽ đi vào ngày mai. |
| hier | hôm qua | Il a plu hier. | Hôm qua trời mưa. |
| le matin | buổi sáng | Je cours le matin. | Tôi chạy bộ vào buổi sáng. |
| le soir | buổi tối | Elle lit le soir. | Cô ấy đọc sách vào buổi tối. |
| la semaine prochaine | tuần tới | Je vais en France la semaine prochaine. | Tôi sẽ đi Pháp vào tuần tới. |
| le mois dernier | tháng trước | J’ai visité Paris le mois dernier. | Tôi đã thăm Paris tháng trước. |
| en ce moment | hiện tại | Je travaille en ce moment. | Tôi đang làm việc lúc này. |
| tôt | sớm | Je me lève tôt. | Tôi dậy sớm. |
| tard | muộn | Il rentre tard. | Anh ấy về muộn. |
| Tiếng Pháp | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch nghĩa |
| toujours | luôn luôn | Elle est toujours gentille. | Cô ấy luôn luôn tốt bụng. |
| souvent | thường xuyên | Je vais souvent au cinéma. | Tôi thường đi xem phim. |
| parfois | thỉnh thoảng | Nous sortons parfois le soir. | Chúng tôi thỉnh thoảng đi chơi buổi tối. |
| rarement | hiếm khi | Il mange rarement des légumes. | Anh ấy hiếm khi ăn rau. |
| jamais | không bao giờ | Je ne fume jamais. | Tôi không bao giờ hút thuốc. |
| quelquefois | đôi khi | Je lis quelquefois des magazines. | Đôi khi tôi đọc tạp chí. |
| de temps en temps | thỉnh thoảng | De temps en temps, je fais du vélo. | Thỉnh thoảng tôi đi xe đạp. |
| tous les jours | mỗi ngày | Je bois du café tous les jours. | Tôi uống cà phê mỗi ngày. |
| chaque semaine | mỗi tuần | Nous faisons du sport chaque semaine. | Chúng tôi chơi thể thao mỗi tuần. |
| une fois par mois | một lần mỗi tháng | Je vais chez le dentiste une fois par mois. | Tôi đi khám răng mỗi tháng một lần. |