CHAPITRE 14 – FIXER UN RENDEZ-VOUS (ĐẶT LỊCH HẸN)

A. LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
ouivâng / đồng ýtrạng từ
nonkhôngtrạng từ
parfaithoàn hảo / tuyệt vờitính từ
ne pas pouvoirkhông thểcấu trúc phủ định của “pouvoir” (động từ bất quy tắc)
dix heuresmười giờcụm danh từ chỉ thời gian
d’accordđồng ý / được rồithán từ / cụm cố định
on se retrouvechúng ta gặp nhaucụm phản thân (động từ se retrouver)
devanttrước / phía trướcgiới từ
cinémarạp chiếu phimdanh từ giống đực
rendez-vouscuộc hẹn / buổi gặpdanh từ giống đực (bất biến)
garega / nhà gadanh từ giống cái
librerảnh / tự dotính từ
demainngày maitrạng từ chỉ thời gian
médecinbác sĩdanh từ giống đực (dùng cho cả nam & nữ)
courslớp học / buổi họcdanh từ giống đực
heuregiờdanh từ giống cái
pas de problèmekhông vấn đề gìthán từ / cụm lịch sự
commencerbắt đầuđộng từ nhóm 1 (-er)
sois à l’heuređến đúng giờmệnh lệnh của “être”
s’il te plaîtlàm ơn (thân mật)cụm lịch sự
en retardđến muộncụm tính từ
désolé / désoléexin lỗitính từ (nam / nữ)
arriverđếnđộng từ nhóm 1 (-er)
dans dix minutestrong mười phút nữacụm thời gian
mercicảm ơnthán từ / danh từ
à tout à l’heurehẹn gặp lại sớmthành ngữ chào tạm biệt
à demainhẹn gặp lại vào ngày maicụm chào tạm biệt

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Allô? Bonjour ! (Xin chào? Chào buổi sáng!)
  • Tu es libre demain? (Ngày mai bạn có rảnh không?)
  • Es-tu disponible ce soir? (Bạn có rảnh tối nay không?)
  • On se voit quand? (Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?)
  • Tu veux prendre un café? (Bạn muốn uống cà phê không?)
  • On se retrouve où? (Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?)
  • On se retrouve à quelle heure? (Chúng ta sẽ gặp nhau lúc mấy giờ?)
  • À dix heures, ça te va? (Mười giờ, được không?)
  • Oui, c'est parfait. (Vâng, hoàn hảo.)
  • Non, je ne peux pas à dix heures. (Không, tôi không thể đến lúc mười giờ.)
  • Et à onze heures? (Còn mười một giờ thì sao?)
  • D'accord, à onze heures. (Được rồi, mười một giờ.)
  • On se retrouve devant le cinéma. (Gặp nhau trước rạp chiếu phim nhé.)
  • On se voit au café du coin? (Gặp nhau ở quán cà phê gần đây nhé?)
  • Rendez-vous à la gare. (Gặp tôi ở ga nhé.)
  • À quelle date es-tu libre? (Bạn rảnh vào ngày nào?)
  • Je suis libre mardi. (Tôi rảnh vào thứ Ba.)
  • Je ne suis pas libre demain. (Ngày mai tôi không rảnh.)
  • J'ai un rendez-vous chez le médecin. (Tôi có hẹn với bác sĩ.)
  • J'ai un cours à cette heure-là. (Tôi có lớp học vào lúc này.)
  • On reporte à demain? (Chúng ta hoãn lại đến ngày mai nhé?)
  • Oui, pas de problème. (Vâng, không vấn đề gì.)
  • À quelle heure commence la réunion? (Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?)
  • Elle commence à neuf heures. (Bắt đầu lúc chín giờ.)
  • Sois à l'heure, s'il te plaît. (Vui lòng đến đúng giờ.)
  • Je suis en retard, désolé. (Tôi đến muộn, xin lỗi.)
  • J'arrive dans dix minutes. (Tôi sẽ đến đó sau mười phút nữa.)
  • Merci pour le rendez-vous. (Cảm ơn bạn đã đặt lịch hẹn.)
  • À tout à l'heure ! (Hẹn gặp lại!)
  • À demain ! (Hẹn gặp lại vào ngày mai!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    ! / Bonjour / Allô? /


  • 2/    demain? / es / Tu / libre /


  • 3/    Es-tu / disponible / ce / soir? /


  • 4/    voit / se / On / quand? /


  • 5/    un / prendre / veux / Tu / café? /


  • 6/    se / retrouve / On / où? /


  • 7/    heure? / retrouve / à / se / quelle / On /


  • 8/    À / va? / heures, / ça / te / dix /


  • 9/    parfait. / c'est / Oui, /


  • 10/    pas / je / dix / à / peux / Non, / ne / heures. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Et à onze heures?


  • 2/ D'accord, à onze heures.


  • 3/ On se retrouve devant le cinéma.


  • 4/ On se voit au café du coin?


  • 5/ Rendez-vous à la gare.


  • 6/ À quelle date es-tu libre?


  • 7/ Je suis libre mardi.


  • 8/ Je ne suis pas libre demain.


  • 9/ J'ai un rendez-vous chez le médecin.


  • 10/ J'ai un cours à cette heure-là.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Chúng ta hoãn lại đến ngày mai nhé?



  • 2/ Vâng, không vấn đề gì.



  • 3/ Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?



  • 4/ Bắt đầu lúc chín giờ.



  • 5/ Vui lòng đến đúng giờ.



  • 6/ Tôi đến muộn, xin lỗi.



  • 7/ Tôi sẽ đến đó sau mười phút nữa.



  • 8/ Cảm ơn bạn đã đặt lịch hẹn.



  • 9/ Hẹn gặp lại!



  • 10/ Hẹn gặp lại vào ngày mai!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: