| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| oui | vâng / đồng ý | trạng từ |
| non | không | trạng từ |
| parfait | hoàn hảo / tuyệt vời | tính từ |
| ne pas pouvoir | không thể | cấu trúc phủ định của “pouvoir” (động từ bất quy tắc) |
| dix heures | mười giờ | cụm danh từ chỉ thời gian |
| d’accord | đồng ý / được rồi | thán từ / cụm cố định |
| on se retrouve | chúng ta gặp nhau | cụm phản thân (động từ se retrouver) |
| devant | trước / phía trước | giới từ |
| cinéma | rạp chiếu phim | danh từ giống đực |
| rendez-vous | cuộc hẹn / buổi gặp | danh từ giống đực (bất biến) |
| gare | ga / nhà ga | danh từ giống cái |
| libre | rảnh / tự do | tính từ |
| demain | ngày mai | trạng từ chỉ thời gian |
| médecin | bác sĩ | danh từ giống đực (dùng cho cả nam & nữ) |
| cours | lớp học / buổi học | danh từ giống đực |
| heure | giờ | danh từ giống cái |
| pas de problème | không vấn đề gì | thán từ / cụm lịch sự |
| commencer | bắt đầu | động từ nhóm 1 (-er) |
| sois à l’heure | đến đúng giờ | mệnh lệnh của “être” |
| s’il te plaît | làm ơn (thân mật) | cụm lịch sự |
| en retard | đến muộn | cụm tính từ |
| désolé / désolée | xin lỗi | tính từ (nam / nữ) |
| arriver | đến | động từ nhóm 1 (-er) |
| dans dix minutes | trong mười phút nữa | cụm thời gian |
| merci | cảm ơn | thán từ / danh từ |
| à tout à l’heure | hẹn gặp lại sớm | thành ngữ chào tạm biệt |
| à demain | hẹn gặp lại vào ngày mai | cụm chào tạm biệt |