| Français | Tiếng Việt | Ghi chú | Exemple |
|---|---|---|---|
| du | một ít, một phần (cho danh từ giống đực) |
dùng trước danh từ giống đực bắt đầu bằng phụ âm | Je mange du pain. – Tôi ăn bánh mì. |
| de la | một ít, một phần (cho danh từ giống cái) |
dùng trước danh từ giống cái bắt đầu bằng phụ âm | Elle boit de la soupe. – Cô ấy uống súp. |
| de l’ | một ít (trước nguyên âm hoặc h câm) |
dùng cho cả giống đực và giống cái, khi từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm | Je bois de l’eau. – Tôi uống nước. |
| des | một vài, một số (số nhiều) |
dùng trước danh từ số nhiều, cả giống đực và cái | Nous achetons des fruits. – Chúng tôi mua trái cây. |
| 1 c) | 2 d) | 3 b) | 4 a) | 5 b) | 6 b) | 7 c) | 8 d) | 9 c) | 10 c) |
| 11 a) | 12 a) | 13 a) | 14 d) | 15 a) | 16 a) | 17 b) | 18 c) | 19 b) | 20 d) |
| 21 c) | 22 c) | 23 d) | 24 d) | 25 b) | 26 a) | 27 d) | 28 d) | 29 b) | 30 a) |
| 31 c) | 32 a) | 33 a) | 34 b) | 35 b) | 36 c) | 37 d) | 38 c) | 39 c) | 40 b) |
| 41 b) | 42 a) | 43 c) | 44 c) | 45 a) | 46 c) | 47 d) | 48 a) | 49 a) | 50 b) |