Adverbial Clauses (mệnh đề trạng ngữ) là mệnh đề phụ dùng để bổ nghĩa cho mệnh đề chính, diễn tả các ý nghĩa như: thời gian, điều kiện, tương phản, nguyên nhân, mục đích, kết quả, nhượng bộ... Mệnh đề trạng ngữ bắt đầu bằng liên từ phụ thuộc (subordinating conjunctions) như when, if, although, because, so that, before, after, since, while...
✔ Cấu trúc: Main Clause + Subordinating Conjunction + Subject + Verb hoặc Subordinating Clause + , + Main Clause
Ví dụ:
I will call you when I arrive.
Because it was raining, we stayed at home.
Liên từ: when, while, as, before, after, since, until/till, as soon as, once, by the time, whenever
| Liên từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| when | khi | I was sleeping when you called. |
| while / as | trong khi | She was cooking while I was cleaning. |
| before / after | trước / sau khi | I’ll eat after I finish my work. |
| since | từ khi | I haven’t seen her since she left. |
| until / till | cho đến khi | I’ll wait until he comes. |
| as soon as | ngay khi | Call me as soon as you get home. |
| by the time | vào lúc | By the time we arrived, the show had started. |
⚠️ Lưu ý: Trong mệnh đề thời gian nói về tương lai, dùng hiện tại thay cho tương lai (will → hiện tại đơn).
Ví dụ:
✅ I’ll call you when I arrive.
❌ I’ll call you when I will arrive.
Liên từ: if, unless, as long as, provided that, in case, on condition that
| Liên từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| if | nếu | If it rains, we’ll stay home. |
| unless | trừ khi | You won’t pass unless you study. |
| as long as / provided that | miễn là | You can go out as long as you finish your homework. |
| in case | phòng khi | Take an umbrella in case it rains. |
| on condition that | với điều kiện là | I’ll help you on condition that you tell the truth. |
Liên từ: because, since, as, now that
| Liên từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| because | vì | We stayed home because it was raining. |
| since | vì, do | Since you’re here, let’s start. |
| as | vì (trang trọng) | As it was late, we decided to leave. |
| now that | vì bây giờ | Now that you’re 18, you can vote. |
Liên từ: so that, in order that
| Liên từ | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| so that | so that + S + can/could/will/would + V | He spoke loudly so that everyone could hear him. |
| in order that | in order that + S + can/could + V | We left early in order that we could catch the bus. |
💡 Ghi nhớ: Trong văn viết học thuật, thường dùng “so that” hoặc “in order that” để diễn tả mục đích trang trọng.
Liên từ: so ... that, such ... that
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| so + adj/adv + that | He was so tired that he fell asleep immediately. |
| such + (a/an) + adj + N + that | It was such a beautiful day that we went to the beach. |
Liên từ: although, though, even though, while, whereas, even if
| Liên từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| although / though / even though | mặc dù | Although it was cold, we went out. |
| while / whereas | trong khi (tương phản) | While he’s rich, his brother is poor. |
| even if | cho dù | Even if it rains, we’ll go camping. |
Liên từ: as, as if, as though
Để viết học thuật hơn, có thể rút gọn mệnh đề trạng ngữ nếu 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ.
| Loại | Dạng đầy đủ | Dạng rút gọn |
|---|---|---|
| Thời gian | After she finished her work, she went home. | After finishing her work, she went home. |
| Điều kiện | If you study hard, you’ll pass. | Studying hard, you’ll pass. |
| Nguyên nhân | Because he didn’t eat, he was hungry. | Not eating, he was hungry. |
⚠️ Lưu ý: – Dạng rút gọn dùng V-ing (hoặc Having + V₃ nếu hành động xảy ra trước). – Không rút gọn nếu 2 mệnh đề có khác chủ ngữ.
📘 Tổng kết:
✔ Adverbial Clauses giúp diễn đạt mối quan hệ logic giữa các hành động – lý do, thời gian, điều kiện, kết quả, tương phản...
✔ Là phần không thể thiếu trong IELTS Writing Task 2 để tạo liên kết tự nhiên và biểu đạt ý phức tạp.
| 1 d) | 2 b) | 3 d) | 4 c) | 5 a) | 6 a) | 7 a) | 8 d) | 9 c) | 10 b) |
| 11 a) | 12 d) | 13 b) | 14 c) | 15 a) | 16 d) | 17 d) | 18 a) | 19 c) | 20 a) |
| 21 d) | 22 c) | 23 a) | 24 b) | 25 b) | 26 a) | 27 b) | 28 d) | 29 a) | 30 d) |
| 31 a) | 32 b) | 33 a) | 34 b) | 35 b) | 36 a) | 37 c) | 38 a) | 39 a) | 40 d) |
| 41 a) | 42 c) | 43 a) | 44 b) | 45 d) | 46 a) | 47 a) | 48 c) | 49 c) | 50 c) |