💻 14. Technology – Công nghệ (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you use a smartphone? (Bạn có dùng điện thoại thông minh không?)
  • Yes, I use it every day. (Có, tôi dùng nó hàng ngày.)
  • What phone do you have? (Bạn dùng điện thoại gì?)
  • I have an iPhone. (Tôi có iPhone.)
  • I use it to call and text. (Tôi dùng nó để gọi điện và nhắn tin.)
  • I also use it to take photos. (Tôi cũng dùng nó để chụp ảnh.)
  • I like using social media. (Tôi thích sử dụng mạng xã hội.)
  • I spend a lot of time online. (Tôi dành nhiều thời gian trực tuyến.)
  • I watch videos on YouTube. (Tôi xem video trên YouTube.)
  • I chat with my friends on Facebook. (Tôi trò chuyện với bạn bè trên Facebook.)
  • I use Google to search for information. (Tôi dùng Google để tìm kiếm thông tin.)
  • I read news online. (Tôi đọc tin tức trực tuyến.)
  • Do you have a laptop? (Bạn có máy tính xách tay không?)
  • Yes, I use it for studying. (Có, tôi dùng nó để học.)
  • I write documents on my computer. (Tôi viết tài liệu trên máy tính.)
  • I use the internet every day. (Tôi sử dụng Internet mỗi ngày.)
  • How many hours are you online? (Bạn trực tuyến bao nhiêu giờ?)
  • About three hours a day. (Khoảng ba giờ mỗi ngày.)
  • I often play games on my phone. (Tôi thường chơi game trên điện thoại.)
  • My favorite app is Instagram. (Ứng dụng yêu thích của tôi là Instagram.)
  • Do you like online shopping? (Bạn có thích mua sắm trực tuyến không?)
  • Yes, it's very convenient. (Có, rất tiện lợi.)
  • Be careful with fake websites. (Hãy cẩn thận với các trang web giả mạo.)
  • Don't share your password. (Đừng chia sẻ mật khẩu của bạn.)
  • I sometimes learn English online. (Thỉnh thoảng tôi học tiếng Anh trực tuyến.)
  • Technology makes life easier. (Công nghệ giúp cuộc sống dễ dàng hơn.)
  • I can work from home thanks to my laptop. (Tôi có thể làm việc tại nhà nhờ máy tính xách tay của mình.)
  • I like learning new digital skills. (Tôi thích học các kỹ năng số mới.)
  • I use email for work. (Tôi dùng email cho công việc.)
  • I can't imagine life without technology. (Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có công nghệ.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    smartphone? / a / Do / you / use /


  • 2/    I / it / use / day. / Yes, / every /


  • 3/    do / have? / phone / you / What /


  • 4/    an / iPhone. / I / have /


  • 5/    text. / I / use / and / it / to / call /


  • 6/    take / I / also / photos. / it / use / to /


  • 7/    like / using / media. / I / social /


  • 8/    online. / I / time / lot / a / of / spend /


  • 9/    YouTube. / videos / I / watch / on /


  • 10/    with / my / friends / on / I / chat / Facebook. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I use Google to search for information.


  • 2/ I read news online.


  • 3/ Do you have a laptop?


  • 4/ Yes, I use it for studying.


  • 5/ I write documents on my computer.


  • 6/ I use the internet every day.


  • 7/ How many hours are you online?


  • 8/ About three hours a day.


  • 9/ I often play games on my phone.


  • 10/ My favorite app is Instagram.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có thích mua sắm trực tuyến không?



  • 2/ Có, rất tiện lợi.



  • 3/ Hãy cẩn thận với các trang web giả mạo.



  • 4/ Đừng chia sẻ mật khẩu của bạn.



  • 5/ Thỉnh thoảng tôi học tiếng Anh trực tuyến.



  • 6/ Công nghệ giúp cuộc sống dễ dàng hơn.



  • 7/ Tôi có thể làm việc tại nhà nhờ máy tính xách tay của mình.



  • 8/ Tôi thích học các kỹ năng số mới.



  • 9/ Tôi dùng email cho công việc.



  • 10/ Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có công nghệ.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: