CHỦ ĐỀ 14 – TECHNOLOGY (Công nghệ)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I have a smartphone. (Tôi có điện thoại thông minh.)
  • I use my phone every day. (Tôi dùng điện thoại mỗi ngày.)
  • I call my friends. (Tôi gọi điện cho bạn bè.)
  • I send messages. (Tôi gửi tin nhắn.)
  • I take photos with my phone. (Tôi chụp ảnh bằng điện thoại.)
  • I listen to music online. (Tôi nghe nhạc trực tuyến.)
  • I watch videos on YouTube. (Tôi xem video trên YouTube.)
  • I use Facebook. (Tôi dùng Facebook.)
  • I use the internet to study. (Tôi dùng Internet để học.)
  • I search for information on Google. (Tôi tìm kiếm thông tin trên Google.)
  • I read the news online. (Tôi đọc tin tức trực tuyến.)
  • I play games on my computer. (Tôi chơi game trên máy tính.)
  • I have a laptop. (Tôi có máy tính xách tay.)
  • My laptop is very fast. (Máy tính xách tay của tôi rất nhanh.)
  • I use email for work. (Tôi dùng email cho công việc.)
  • I download songs. (Tôi tải nhạc xuống.)
  • I learn English online. (Tôi học tiếng Anh trực tuyến.)
  • I like technology. (Tôi thích công nghệ.)
  • My phone is new. (Điện thoại của tôi mới.)
  • The screen is big. (Màn hình lớn.)
  • I use Wi-Fi at home. (Tôi dùng Wi-Fi ở nhà.)
  • My computer is old. (Máy tính của tôi cũ.)
  • I need a new charger. (Tôi cần một bộ sạc mới.)
  • My phone battery is low. (Pin điện thoại của tôi yếu.)
  • Can you send me a photo? (Bạn có thể gửi ảnh cho tôi không?)
  • Yes, I can. (Có, tôi có thể.)
  • I use headphones. (Tôi dùng tai nghe.)
  • I type very fast. (Tôi gõ rất nhanh.)
  • I can't live without my phone. (Tôi không thể sống thiếu điện thoại.)
  • Technology makes life easy. (Công nghệ làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    smartphone. / a / have / I /


  • 2/    every / phone / day. / I / use / my /


  • 3/    call / friends. / I / my /


  • 4/    messages. / send / I /


  • 5/    I / with / phone. / my / photos / take /


  • 6/    online. / I / to / music / listen /


  • 7/    I / YouTube. / on / watch / videos /


  • 8/    I / use / Facebook. /


  • 9/    the / internet / to / study. / I / use /


  • 10/    information / I / for / search / on / Google. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I read the news online.


  • 2/ I play games on my computer.


  • 3/ I have a laptop.


  • 4/ My laptop is very fast.


  • 5/ I use email for work.


  • 6/ I download songs.


  • 7/ I learn English online.


  • 8/ I like technology.


  • 9/ My phone is new.


  • 10/ The screen is big.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi dùng Wi-Fi ở nhà.



  • 2/ Máy tính của tôi cũ.



  • 3/ Tôi cần một bộ sạc mới.



  • 4/ Pin điện thoại của tôi yếu.



  • 5/ Bạn có thể gửi ảnh cho tôi không?



  • 6/ Có, tôi có thể.



  • 7/ Tôi dùng tai nghe.



  • 8/ Tôi gõ rất nhanh.



  • 9/ Tôi không thể sống thiếu điện thoại.



  • 10/ Công nghệ làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: