CHỦ ĐIỂM 14 – THIS / THAT / THESE / THOSE

A. LÝ THUYẾT

🔹 Khái niệm

This, That, These, Thosetừ chỉ định (demonstrative pronouns / adjectives), dùng để chỉ người hoặc vật theo vị trí (gần – xa) và số lượng (số ít – số nhiều).

1️⃣ Bảng tổng quan

Số ít (Singular) Số nhiều (Plural)
Gần (Near) This – cái này / người này These – những cái này / những người này
Xa (Far) That – cái kia / người kia Those – những cái kia / những người kia

2️⃣ Cách dùng chi tiết

Từ chỉ định Cách dùng Ví dụ
This Dùng cho một vật/người ở gần (số ít) This pen is mine. → Cây bút này là của tôi.
That Dùng cho một vật/người ở xa (số ít) That chair is old. → Cái ghế kia cũ rồi.
These Dùng cho nhiều vật/người ở gần (số nhiều) These apples are fresh. → Những quả táo này tươi.
Those Dùng cho nhiều vật/người ở xa (số nhiều) Those boys are funny. → Những cậu bé kia thật vui tính.

3️⃣ Tóm tắt nhanh

Khoảng cách & Số lượng Từ chỉ định Ví dụ ngắn gọn
Gần + 1ThisThis is my bag.
Xa + 1ThatThat is your car.
Gần + nhiềuTheseThese are my shoes.
Xa + nhiềuThoseThose are her friends.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is my pen. (Đây là bút của tôi.)
  • That is your bag. (Đó là túi của bạn.)
  • This is an apple. (Đây là một quả táo.)
  • That is a banana. (Đó là một quả chuối.)
  • These are my friends. (Đây là bạn của tôi.)
  • Those are my teachers. (Đó là các thầy cô giáo của tôi.)
  • This is my house. (Đây là nhà tôi.)
  • That is her car. (Đó là xe của cô ấy.)
  • These are cats. (Đây là mèo.)
  • Those are dogs. (Đó là chó.)
  • This is my father. (Đây là bố tôi.)
  • That is my mother. (Đó là mẹ tôi.)
  • These are flowers. (Đây là hoa.)
  • Those are trees. (Đó là cây cối.)
  • This is a nice day. (Hôm nay trời đẹp.)
  • That is a big city. (Đó là một thành phố lớn.)
  • These are my shoes. (Đây là giày của tôi.)
  • Those are your books. (Đó là sách của các bạn.)
  • This is my classroom. (Đây là lớp học của tôi.)
  • That is the library. (Đó là thư viện.)
  • These are my keys. (Đây là chìa khóa của tôi.)
  • Those are his pens. (Đó là bút của anh ấy.)
  • This is my phone. (Đây là điện thoại của tôi.)
  • That is my computer. (Đó là máy tính của tôi.)
  • These are our students. (Đây là học sinh của chúng tôi.)
  • Those are their bicycles. (Đó là xe đạp của họ.)
  • This is not easy. (Điều này không dễ dàng.)
  • That is very funny. (Thật buồn cười.)
  • These are new shirts. (Đây là những chiếc áo mới.)
  • Those are old photos. (Đó là những bức ảnh cũ.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    my / This / pen. / is /


  • 2/    your / bag. / is / That /


  • 3/    apple. / is / an / This /


  • 4/    That / banana. / a / is /


  • 5/    are / friends. / my / These /


  • 6/    my / are / Those / teachers. /


  • 7/    my / house. / This / is /


  • 8/    That / car. / her / is /


  • 9/    cats. / These / are /


  • 10/    dogs. / Those / are /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ This is my father.


  • 2/ That is my mother.


  • 3/ These are flowers.


  • 4/ Those are trees.


  • 5/ This is a nice day.


  • 6/ That is a big city.


  • 7/ These are my shoes.


  • 8/ Those are your books.


  • 9/ This is my classroom.


  • 10/ That is the library.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Đây là chìa khóa của tôi.



  • 2/ Đó là bút của anh ấy.



  • 3/ Đây là điện thoại của tôi.



  • 4/ Đó là máy tính của tôi.



  • 5/ Đây là học sinh của chúng tôi.



  • 6/ Đó là xe đạp của họ.



  • 7/ Điều này không dễ dàng.



  • 8/ Thật buồn cười.



  • 9/ Đây là những chiếc áo mới.



  • 10/ Đó là những bức ảnh cũ.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ is my book. (Đây là sách của tôi.)

        a) Those      b) This      c) These      d) That      

  • 2/ ______ are my friends. (Đây là bạn bè của tôi.)

        a) It      b) That      c) This      d) These      

  • 3/ ______ is my teacher. (Đây là giáo viên của tôi.)

        a) These      b) They      c) Those      d) This      

  • 4/ ______ is my mother’s car. (Đây là xe của mẹ tôi.)

        a) This      b) These      c) They      d) Those      

  • 5/ ______ are my shoes. (Đây là giày của tôi.)

        a) This      b) It      c) That      d) These      

  • 6/ ______ is a beautiful picture. (Đây là một bức tranh đẹp.)

        a) They      b) Those      c) These      d) This      

  • 7/ ______ are my books on the table. (Đây là sách của tôi trên bàn.)

        a) That      b) It      c) Those      d) This      

  • 8/ ______ is my father’s hat. (Đây là mũ của bố tôi.)

        a) Those      b) This      c) That      d) These      

  • 9/ ______ is my dog over there. (Đằng kia là chó của tôi.)

        a) That      b) Those      c) These      d) This      

  • 10/ ______ are my classmates. (Đây là các bạn cùng lớp của tôi.)

        a) That      b) These      c) This      d) It      

  • 11/ ______ are my parents. (Đó là bố mẹ tôi.)

        a) Those      b) He      c) This      d) That      

  • 12/ ______ is my pen. (Đây là bút của tôi.)

        a) These      b) That      c) This      d) Those      

  • 13/ ______ is an apple on the table. (Đây là quả táo trên bàn.)

        a) These      b) Those      c) This      d) That      

  • 14/ ______ is my house near the park. (Đó là nhà tôi gần công viên.)

        a) These      b) Those      c) It      d) That      

  • 15/ ______ are my favorite jeans. (Đây là chiếc quần jean yêu thích của tôi.)

        a) It      b) This      c) These      d) That      

  • 16/ ______ is my car outside. (Đó là xe của tôi ở ngoài.)

        a) They      b) This      c) That      d) Those      

  • 17/ ______ are my friends from school. (Đó là bạn bè tôi ở trường.)

        a) That      b) These      c) This      d) Those      

  • 18/ ______ is a nice shirt. (Đây là một chiếc áo đẹp.)

        a) This      b) These      c) They      d) Those      

  • 19/ ______ are very expensive shoes. (Đó là đôi giày rất đắt tiền.)

        a) This      b) Those      c) That      d) It      

  • 20/ ______ is my favorite movie. (Đây là bộ phim yêu thích của tôi.)

        a) They      b) These      c) This      d) Those      

  • 21/ ______ are my new pens. (Đây là những cây bút mới của tôi.)

        a) That      b) These      c) It      d) This      

  • 22/ ______ is my friend’s bag. (Đây là túi của bạn tôi.)

        a) This      b) Those      c) That      d) These      

  • 23/ ______ are my grandparents’ photos. (Đó là ảnh của ông bà tôi.)

        a) Those      b) It      c) This      d) That      

  • 24/ ______ is my sister’s dress. (Đó là váy của chị gái tôi.)

        a) This      b) Those      c) These      d) That      

  • 25/ ______ is my new phone. (Đây là điện thoại mới của tôi.)

        a) Those      b) That      c) These      d) This      

  • 26/ ______ are my favorite flowers. (Đó là những bông hoa tôi yêu thích.)

        a) That      b) It      c) This      d) Those      

  • 27/ ______ is my brother. (Đây là anh trai tôi.)

        a) This      b) Those      c) That      d) These      

  • 28/ ______ is your pen or mine? (Đây là bút của bạn hay của tôi?)

        a) This      b) Those      c) These      d) That      

  • 29/ ______ are our tickets for the bus. (Đó là vé xe buýt của chúng tôi.)

        a) That      b) It      c) Those      d) This      

  • 30/ ______ is my chair, not yours. (Đây là ghế của tôi, không phải của bạn.)

        a) Those      b) That      c) This      d) These      

  • 31/ ______ are our teachers. (Đó là các giáo viên của chúng tôi.)

        a) These      b) This      c) It      d) Those      

  • 32/ ______ is a red apple. (Đây là một quả táo đỏ.)

        a) They      b) Those      c) These      d) This      

  • 33/ ______ is my bicycle. (Đó là xe đạp của tôi.)

        a) This      b) These      c) That      d) Those      

  • 34/ ______ are your keys on the table. (Đó là chìa khóa của bạn trên bàn.)

        a) That      b) It      c) This      d) Those      

  • 35/ ______ is my jacket. (Đó là áo khoác của tôi.)

        a) These      b) That      c) It      d) Those      

  • 36/ ______ are my brothers. (Đây là anh em tôi.)

        a) Those      b) These      c) That      d) This      

  • 37/ ______ are my glasses on the desk. (Đó là kính của tôi trên bàn.)

        a) Those      b) That      c) It      d) These      

  • 38/ ______ is a nice picture of you. (Đây là một bức ảnh đẹp của bạn.)

        a) Those      b) These      c) This      d) That      

  • 39/ ______ is my bed, and ______ are your pillows. (Đây là giường của tôi, và đây là gối của bạn.)

        a) This      b) those      c) these      d) That      e) This      f) These       those       these      

  • 40/ ______ are not my shoes; they are too big. (Đó không phải là giày của tôi; chúng quá rộng.)

        a) It      b) That      c) Those      d) This      

  • 41/ ______ is my favorite T-shirt. (Đây là chiếc áo phông yêu thích của tôi.)

        a) This      b) Those      c) These      d) That      

  • 42/ ______ are my cats in the garden. (Đó là những chú mèo của tôi trong vườn.)

        a) Those      b) These      c) This      d) That      

  • 43/ ______ is my new computer. (Đây là máy tính mới của tôi.)

        a) These      b) That      c) Those      d) This      

  • 44/ ______ is not your bag; it’s mine. (Đó không phải là túi của bạn; nó là của tôi.)

        a) This      b) These      c) Those      d) That      

  • 45/ ______ are very nice flowers. (Đây là những bông hoa rất đẹp.)

        a) It      b) That      c) These      d) This      

  • 46/ ______ is my favorite song. (Đây là bài hát yêu thích của tôi.)

        a) This      b) These      c) Those      d) That      

  • 47/ ______ are our books on the shelf. (Đây là những cuốn sách của chúng tôi trên kệ.)

        a) This      b) That      c) These      d) It      

  • 48/ ______ is my house on the corner. (Đó là nhà tôi ở góc phố.)

        a) These      b) Those      c) That      d) This      

  • 49/ ______ are my best friends from school. (Đây là những người bạn thân nhất của tôi từ thời đi học.)

        a) This      b) That      c) These      d) It      

  • 50/ ______ is my favorite photo from the trip. (Đây là bức ảnh tôi thích nhất trong chuyến đi.)

        a) Those      b) These      c) This      d) That      

Results:
1 b)2 d)3 d)4 a)5 d)6 d)7 c)8 b)9 a)10 b)
11 a)12 c)13 c)14 d)15 c)16 c)17 d)18 a)19 b)20 c)
21 b)22 a)23 a)24 d)25 d)26 d)27 a)28 a)29 c)30 c)
31 d)32 d)33 c)34 d)35 b)36 b)37 a)38 c)39 c)40 c)
41 a)42 a)43 d)44 d)45 c)46 a)47 c)48 c)49 c)50 c)