Mục tiêu: Sử dụng chính xác các từ chỉ số lượng, sự mơ hồ hoặc phi xác định trong tiếng Pháp (như “tout”, “chaque”, “quelqu’un”, “rien”, “aucun”, “plusieurs”, “certains”…)
| Adjectifs indéfinis | Pronoms indéfinis | Nghĩa |
|---|---|---|
| chaque | chacun / chacune | mỗi |
| tout / toute / tous / toutes | tout / tous / toutes | tất cả, mọi |
| plusieurs | plusieurs | nhiều |
| quelques | quelques-uns / quelques-unes | một vài |
| aucun / aucune | aucun / aucune | không ai, không cái nào |
| certain / certaine / certains / certaines | certains / certaines | một số, vài |
| tout autre | autrui | người khác, cái khác |
| même | le même / la même | giống nhau |
Các đại từ như chacun, aucune, certaine phải hòa hợp giống và số.
Ex: Chacune est responsable de sa tâche. → Mỗi cô gái chịu trách nhiệm công việc của mình.
| 1 c) | 2 d) | 3 d) | 4 c) | 5 d) | 6 c) | 7 d) | 8 a) | 9 b) | 10 c) |
| 11 a) | 12 a) | 13 c) | 14 d) | 15 b) | 16 c) | 17 a) | 18 d) | 19 d) | 20 c) |
| 21 b) | 22 c) | 23 b) | 24 a) | 25 b) | 26 a) | 27 a) | 28 a) | 29 a) | 30 b) |
| 31 c) | 32 a) | 33 b) | 34 d) | 35 c) | 36 d) | 37 c) | 38 d) | 39 b) | 40 d) |
| 41 d) | 42 a) | 43 b) | 44 c) | 45 c) | 46 a) | 47 c) | 48 d) | 49 b) | 50 b) |