Chủ điểm 13 Les verbes modaux – Động từ khiếm khuyết (pouvoir, vouloir, devoir, savoir)

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, các verbes modaux (động từ khiếm khuyết) được dùng để diễn tả khả năng, mong muốn, nghĩa vụ hoặc sự hiểu biết. Chúng luôn được theo sau bởi một động từ nguyên thể (infinitif).

Động từNghĩaVí dụDịch nghĩa
pouvoircó thểJe peux parler français.Tôi có thể nói tiếng Pháp.
vouloirmuốnJe veux apprendre le français.Tôi muốn học tiếng Pháp.
devoirphải, có bổn phậnJe dois faire mes devoirs.Tôi phải làm bài tập.
savoirbiết, biết cáchJe sais conduire une voiture.Tôi biết lái xe ô tô.

Conjugaison (Cách chia ở hiện tại)

NgôiPouvoirVouloirDevoirSavoir
Jepeuxveuxdoissais
Tupeuxveuxdoissais
Il / Ellepeutveutdoitsait
Nouspouvonsvoulonsdevonssavons
Vouspouvezvoulezdevezsavez
Ils / Ellespeuventveulentdoiventsavent

⚙️ Mẹo học nhanh: • “pouvoir” → khả năng • “vouloir” → mong muốn • “devoir” → nghĩa vụ • “savoir” → kiến thức / kỹ năng

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    🔹 A. Pouvoir – “Có thể”
  • Je peux parler français. (Tôi có thể nói tiếng Pháp.)
  • Tu peux venir demain ? (Bạn có thể đến vào ngày mai không?)
  • Il peut conduire une voiture. (Anh ấy có thể lái xe.)
  • Nous pouvons commencer maintenant. (Chúng ta có thể bắt đầu bây giờ.)
  • Vous pouvez m'aider, s'il vous plaît ? (Anh/chị có thể giúp tôi được không?)
  • Ils peuvent venir à la fête. (Họ có thể đến bữa tiệc.)
  • Je ne peux pas dormir la nuit. (Tôi không thể ngủ vào ban đêm.)
  • Tu peux ouvrir la fenêtre ? (Bạn có thể mở cửa sổ không?)
  • Elle ne peut pas sortir aujourd'hui. (Cô ấy không thể ra ngoài hôm nay.)
  • On peut apprendre beaucoup ici. (Người ta có thể học được nhiều điều ở đây.)
  • 🔹 B. Vouloir – “Muốn”
  • Je veux apprendre le français. (Tôi muốn học tiếng Pháp.)
  • Tu veux du café ? (Bạn có muốn cà phê không?)
  • Il veut voyager en Europe. (Anh ấy muốn đi du lịch châu Âu.)
  • Nous voulons visiter Paris. (Chúng tôi muốn tham quan Paris.)
  • Vous voulez regarder un film ? (Các bạn có muốn xem phim không?)
  • Ils veulent acheter une maison. (Họ muốn mua một căn nhà.)
  • Je ne veux pas travailler aujourd'hui. (Tôi không muốn làm việc hôm nay.)
  • Tu veux venir avec moi ? (Bạn có muốn đi cùng tôi không?)
  • Elle veut devenir médecin. (Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.)
  • Nous ne voulons pas être en retard. (Chúng tôi không muốn bị trễ.)
  • 🔹 C. Devoir – “Phải, có nghĩa vụ”
  • Je dois faire mes devoirs. (Tôi phải làm bài tập.)
  • Tu dois étudier pour l'examen. (Bạn phải học cho kỳ thi.)
  • Il doit aller au travail tôt. (Anh ấy phải đi làm sớm.)
  • Nous devons partir maintenant. (Chúng tôi phải rời đi ngay.)
  • Vous devez écouter le professeur. (Các bạn phải nghe giáo viên giảng.)
  • Ils doivent faire attention. (Họ phải cẩn thận.)
  • Je dois payer les factures. (Tôi phải trả các hóa đơn.)
  • Tu ne dois pas mentir. (Bạn không được nói dối.)
  • Elle doit prendre le médicament. (Cô ấy phải uống thuốc.)
  • Nous devons respecter les règles. (Chúng tôi phải tuân thủ các quy tắc.)
  • 🔹 D. Savoir – “Biết / Biết cách làm gì”
  • Je sais parler anglais. (Tôi biết nói tiếng Anh.)
  • Tu sais conduire une voiture ? (Bạn biết lái xe không?)
  • Il sait jouer du piano. (Anh ấy biết chơi piano.)
  • Nous savons nager très bien. (Chúng tôi biết bơi rất giỏi.)
  • Vous savez cuisiner ? (Anh/chị biết nấu ăn không?)
  • Ils savent danser la salsa. (Họ biết nhảy salsa.)
  • Je ne sais pas quoi dire. (Tôi không biết phải nói gì.)
  • Tu ne sais pas lire cette phrase ? (Bạn không biết đọc câu này à?)
  • Elle sait utiliser un ordinateur. (Cô ấy biết sử dụng máy tính.)
  • Nous savons comment résoudre ce problème. (Chúng tôi biết cách giải quyết vấn đề này.)
  • 🔹 E. Câu phối hợp – Kết hợp nhiều động từ khiếm khuyết
  • Je veux, mais je ne peux pas venir aujourd'hui. (Tôi muốn, nhưng hôm nay tôi không thể đến.)
  • Tu peux apprendre si tu veux. (Bạn có thể học nếu bạn muốn.)
  • Il doit partir, mais il ne veut pas. (Anh ấy phải đi, nhưng anh ấy không muốn.)
  • Nous pouvons le faire, mais nous devons essayer. (Chúng ta có thể làm điều đó, nhưng phải cố gắng.)
  • Vous savez parler français, donc vous pouvez voyager seul. (Anh/chị biết nói tiếng Pháp nên có thể đi du lịch một mình.)
  • Ils veulent aider, mais ils ne savent pas comment. (Họ muốn giúp, nhưng họ không biết làm thế nào.)
  • Je peux venir si je dois travailler demain. (Tôi có thể đến nếu ngày mai tôi phải làm việc.)
  • Tu veux savoir la vérité ? (Bạn có muốn biết sự thật không?)
  • Il ne peut pas venir parce qu'il doit étudier. (Anh ấy không thể đến vì anh ấy phải học.)
  • Nous voulons savoir si nous pouvons participer. (Chúng tôi muốn biết liệu chúng tôi có thể tham gia không.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Je / français. / parler / peux /


  • 2/    Tu / peux / demain / ? / venir /


  • 3/    Il / voiture. / une / peut / conduire /


  • 4/    maintenant. / commencer / pouvons / Nous /


  • 5/    Vous / plaît / vous / m'aider, / ? / pouvez / s'il /


  • 6/    fête. / Ils / venir / peuvent / à / la /


  • 7/    nuit. / dormir / pas / peux / ne / Je / la /


  • 8/    la / ? / peux / ouvrir / Tu / fenêtre /


  • 9/    pas / aujourd'hui. / sortir / ne / Elle / peut /


  • 10/    ici. / On / apprendre / peut / beaucoup /


  • 11/    apprendre / le / français. / Je / veux /


  • 12/    café / ? / du / Tu / veux /


  • 13/    en / Il / Europe. / veut / voyager /


  • 14/    Nous / Paris. / voulons / visiter /


  • 15/    un / Vous / voulez / film / ? / regarder /


  • 16/    Ils / une / veulent / maison. / acheter /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Je ne veux pas travailler aujourd'hui.


  • 2/ Tu veux venir avec moi ?


  • 3/ Elle veut devenir médecin.


  • 4/ Nous ne voulons pas être en retard.


  • 5/ Je dois faire mes devoirs.


  • 6/ Tu dois étudier pour l'examen.


  • 7/ Il doit aller au travail tôt.


  • 8/ Nous devons partir maintenant.


  • 9/ Vous devez écouter le professeur.


  • 10/ Ils doivent faire attention.


  • 11/ Je dois payer les factures.


  • 12/ Tu ne dois pas mentir.


  • 13/ Elle doit prendre le médicament.


  • 14/ Nous devons respecter les règles.


  • 15/ Je sais parler anglais.


  • 16/ Tu sais conduire une voiture ?


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Anh ấy biết chơi piano.



  • 2/ Chúng tôi biết bơi rất giỏi.



  • 3/ Anh/chị biết nấu ăn không?



  • 4/ Họ biết nhảy salsa.



  • 5/ Tôi không biết phải nói gì.



  • 6/ Bạn không biết đọc câu này à?



  • 7/ Cô ấy biết sử dụng máy tính.



  • 8/ Chúng tôi biết cách giải quyết vấn đề này.



  • 9/ Tôi muốn, nhưng hôm nay tôi không thể đến.



  • 10/ Bạn có thể học nếu bạn muốn.



  • 11/ Anh ấy phải đi, nhưng anh ấy không muốn.



  • 12/ Chúng ta có thể làm điều đó, nhưng phải cố gắng.



  • 13/ Anh/chị biết nói tiếng Pháp nên có thể đi du lịch một mình.



  • 14/ Họ muốn giúp, nhưng họ không biết làm thế nào.



  • 15/ Tôi có thể đến nếu ngày mai tôi phải làm việc.



  • 16/ Bạn có muốn biết sự thật không?



  • 17/ Anh ấy không thể đến vì anh ấy phải học.



  • 18/ Chúng tôi muốn biết liệu chúng tôi có thể tham gia không.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je ______ parler anglais. (Tôi có thể nói tiếng Anh.)

        a) sais      b) veux      c) peux      d) dois      

  • 2/ Tu ______ venir demain ? (Ngày mai anh có thể đến không?)

        a) veux      b) sais      c) dois      d) peux      

  • 3/ Il ______ aider son frère. (Anh ấy phải giúp anh trai mình.)

        a) veut      b) sait      c) doit      d) peut      

  • 4/ Nous ______ apprendre le français. (Chúng tôi muốn học tiếng Pháp.)

        a) pouvons      b) devons      c) savons      d) voulons      

  • 5/ Vous ______ faire attention. (Anh phải cẩn thận.)

        a) pouvez      b) devez      c) savez      d) voulez      

  • 6/ Ils ______ jouer de la guitare. (Họ biết chơi guitar.)

        a) doivent      b) savent      c) veulent      d) peuvent      

  • 7/ Je ______ aller au cinéma ce soir. (Tôi muốn đi xem phim tối nay.)

        a) dois      b) veux      c) sais      d) peux      

  • 8/ Tu ______ m’aider, s’il te plaît ? (Anh giúp tôi được không?)

        a) dois      b) veux      c) sais      d) peux      

  • 9/ Il ______ conduire une voiture. (Anh ấy biết lái xe.)

        a) veut      b) doit      c) peut      d) sait      

  • 10/ Nous ______ finir le travail aujourd’hui. (Hôm nay chúng tôi phải hoàn thành công việc.)

        a) pouvons      b) savons      c) devons      d) voulons      

  • 11/ Je ______ jouer du piano. (Tôi biết chơi piano.)

        a) veux      b) dois      c) sais      d) peux      

  • 12/ Tu ______ parler plus lentement ? (Anh có thể nói chậm hơn được không?)

        a) sais      b) dois      c) veux      d) peux      

  • 13/ Elle ______ venir avec nous. (Cô ấy muốn đi cùng chúng tôi.)

        a) sait      b) doit      c) veut      d) peut      

  • 14/ Nous ______ aider nos amis. (Chúng ta phải giúp đỡ bạn bè.)

        a) savons      b) devons      c) pouvons      d) voulons      

  • 15/ Vous ______ comprendre cette phrase ? (Bạn có hiểu câu này không?)

        a) pouvez      b) voulez      c) savez      d) devez      

  • 16/ Ils ______ aller à la plage. (Họ muốn đi biển.)

        a) peuvent      b) veulent      c) savent      d) doivent      

  • 17/ Je ______ étudier pour l’examen. (Tôi phải học bài cho kỳ thi.)

        a) peux      b) sais      c) dois      d) veux      

  • 18/ Tu ______ jouer au foot aujourd’hui ? (Hôm nay bạn có thể chơi bóng đá không?)

        a) peux      b) veux      c) sais      d) dois      

  • 19/ Il ______ lire ce livre en une heure. (Anh ấy có thể đọc xong cuốn sách này trong một giờ.)

        a) peut      b) doit      c) sait      d) veut      

  • 20/ Nous ______ finir avant midi. (Chúng ta phải hoàn thành trước buổi trưa.)

        a) pouvons      b) savons      c) voulons      d) devons      

  • 21/ Vous ______ parler espagnol ? (Bạn có biết nói tiếng Tây Ban Nha không?)

        a) savez      b) voulez      c) pouvez      d) devez      

  • 22/ Ils ______ travailler dur pour réussir. (Họ phải làm việc chăm chỉ để thành công.)

        a) savent      b) doivent      c) peuvent      d) veulent      

  • 23/ Je ______ aller en France cet été. (Tôi muốn đến Pháp vào mùa hè này.)

        a) peux      b) veux      c) sais      d) dois      

  • 24/ Tu ______ faire du sport le matin ? (Bạn có thể chơi thể thao vào buổi sáng không?)

        a) sais      b) veux      c) aimes      d) peux      

  • 25/ Elle ______ danser très bien. (Cô ấy nhảy rất giỏi.)

        a) veut      b) sait      c) doit      d) peut      

  • 26/ Nous ______ rentrer avant la pluie. (Chúng ta phải về trước khi trời mưa.)

        a) pouvons      b) savons      c) voulons      d) devons      

  • 27/ Vous ______ choisir le menu. (Bạn có thể chọn thực đơn.)

        a) pouvez      b) voulez      c) devez      d) savez      

  • 28/ Ils ______ étudier davantage. (Họ phải học chăm chỉ hơn.)

        a) veulent      b) peuvent      c) savent      d) doivent      

  • 29/ Je ______ parler trois langues. (Tôi có thể nói ba thứ tiếng.)

        a) peux      b) sais      c) dois      d) veux      

  • 30/ Tu ______ m’écouter maintenant. (Bây giờ bạn phải nghe tôi.)

        a) veux      b) peux      c) sais      d) dois      

  • 31/ Il ______ finir ses devoirs avant de sortir. (Anh ấy phải làm xong bài tập về nhà trước khi ra ngoài.)

        a) sait      b) veut      c) peut      d) doit      

  • 32/ Nous ______ apprendre à cuisiner. (Chúng tôi muốn học nấu ăn.)

        a) devons      b) pouvons      c) voulons      d) savons      

  • 33/ Vous ______ venir demain matin ? (Sáng mai bạn có thể đến không?)

        a) devez      b) voulez      c) pouvez      d) savez      

  • 34/ Ils ______ parler très vite. (Họ nói rất nhanh. 12_34)

        a) doivent      b) savent      c) veulent      d) peuvent      

  • 35/ Je ______ acheter un nouveau livre. (Tôi muốn mua một cuốn sách mới.)

        a) peux      b) sais      c) veux      d) dois      

  • 36/ Tu ______ comprendre la leçon. (Bạn phải hiểu bài học.)

        a) veux      b) sais      c) peux      d) dois      

  • 37/ Il ______ venir avec sa sœur. (Anh ấy có thể đi cùng em gái mình.)

        a) sait      b) veut      c) peut      d) doit      

  • 38/ Nous ______ parler à la directrice. (Chúng ta cần nói chuyện với hiệu trưởng.)

        a) voulons      b) devons      c) savons      d) pouvons      

  • 39/ Vous ______ étudier ce chapitre. (Bạn cần học chương này.)

        a) voulez      b) savez      c) pouvez      d) devez      

  • 40/ Ils ______ faire du ski en hiver. (Họ có thể đi trượt tuyết vào mùa đông.)

        a) peuvent      b) aiment      c) savent      d) veulent      

  • 41/ Je ______ finir ce projet aujourd’hui. (Hôm nay mình phải hoàn thành dự án này.)

        a) dois      b) sais      c) peux      d) veux      

  • 42/ Tu ______ lire ce texte en français ? (Bạn có thể đọc đoạn văn này bằng tiếng Pháp không?)

        a) peux      b) veux      c) dois      d) sais      

  • 43/ Il ______ parler chinois. (Anh ấy có thể nói tiếng Trung.)

        a) veut      b) peut      c) sait      d) doit      

  • 44/ Nous ______ aller au musée demain. (Chúng ta muốn đi bảo tàng vào ngày mai.)

        a) voulons      b) pouvons      c) devons      d) savons      

  • 45/ Vous ______ écouter le professeur. (Bạn phải nghe lời giáo viên.)

        a) voulez      b) devez      c) savez      d) pouvez      

  • 46/ Ils ______ travailler ensemble. (Họ phải làm việc cùng nhau.)

        a) veulent      b) savent      c) peuvent      d) doivent      

  • 47/ Je ______ faire du vélo. (Tôi biết đi xe đạp.)

        a) dois      b) peux      c) sais      d) veux      

  • 48/ Tu ______ m’aider à préparer le dîner ? (Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị bữa tối không?)

        a) sais      b) veux      c) peux      d) dois      

  • 49/ Il ______ aller chez le médecin. (Anh ấy phải đi bác sĩ.)

        a) veut      b) sait      c) doit      d) peut      

  • 50/ Nous ______ apprendre la grammaire française. (Chúng ta phải học ngữ pháp tiếng Pháp.)

        a) savons      b) voulons      c) pouvons      d) devons      

Results:
1 c)2 d)3 c)4 d)5 b)6 b)7 b)8 d)9 d)10 c)
11 c)12 d)13 c)14 b)15 a)16 b)17 c)18 a)19 a)20 d)
21 a)22 b)23 b)24 d)25 b)26 d)27 a)28 d)29 b)30 d)
31 d)32 c)33 c)34 d)35 c)36 d)37 c)38 b)39 d)40 a)
41 a)42 a)43 c)44 a)45 b)46 d)47 c)48 c)49 c)50 d)