CHAPITRE 13 – PARLER DE SON ÉCOLE OU DE SON TRAVAIL (TRƯỜNG HỌC, CÔNG VIỆC )

A. LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
étudierhọcđộng từ nhóm 1 (-er)
écoletrường họcdanh từ giống cái
ParisParis (thủ đô nước Pháp)danh từ riêng
grand / grandeto / lớntính từ (nam / nữ)
modernehiện đạitính từ
aimerthích / yêuđộng từ nhóm 1 (-er)
ami / amiebạn (nam / nữ)danh từ
professeurgiáo viêndanh từ giống đực (dùng cho cả nam & nữ)
gentil / gentilletốt bụng / dễ thươngtính từ (nam / nữ)
coursbuổi học / môn họcdanh từ giống đực (bất biến)
françaistiếng Phápdanh từ giống đực
matinbuổi sángdanh từ giống đực
apprendrehọc / học hỏiđộng từ nhóm 3
anglaistiếng Anhdanh từ giống đực
mathématiquestoán họcdanh từ giống cái (luôn số nhiều)
histoirelịch sửdanh từ giống cái
récréationgiờ ra chơidanh từ giống cái
commencerbắt đầuđộng từ nhóm 1 (-er, có “ç” trong nous commençons)
déjeunerăn trưađộng từ nhóm 1 (-er)
cantinecăng tindanh từ giống cái
rentrertrở về / về nhàđộng từ nhóm 1 (-er)
devoirsbài tập về nhàdanh từ giống đực (số nhiều)
liređọcđộng từ nhóm 3 (bất quy tắc)
bibliothèquethư việndanh từ giống cái
écouterngheđộng từ nhóm 1 (-er)
près degầngiới từ
à piedđi bộcụm trạng ngữ
travaillerlàm việcđộng từ nhóm 1 (-er)
bureauvăn phòng / bàn làm việcdanh từ giống đực
travailcông việcdanh từ giống đực
intéressant / intéressantethú vịtính từ (nam / nữ)
finirkết thúcđộng từ nhóm 2 (-ir)
équipenhóm / độidanh từ giống cái
patron / patronnesếp / chủ (nam / nữ)danh từ
sympadễ thương / thân thiệntính từ thông dụng (bất biến)
pausegiờ nghỉ / nghỉ giải laodanh từ giống cái
collègueđồng nghiệpdanh từ (nam / nữ)
temps pleintoàn thời giancụm danh từ
temps partielbán thời giancụm danh từ
propresạch sẽtính từ
lumineux / lumineusesáng sủa / nhiều ánh sángtính từ (nam / nữ)
content / contentehài lòng / vuitính từ (nam / nữ)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'étudie dans une école à Paris. (Tôi học tại một trường ở Paris.)
  • Mon école est grande et moderne. (Trường của tôi rất lớn và hiện đại.)
  • J'aime mon école. (Tôi thích trường của mình.)
  • J'ai beaucoup d'amis à l'école. (Tôi có rất nhiều bạn ở trường.)
  • Mon professeur est très gentil. (Cô giáo của tôi rất tốt bụng.)
  • Nous avons cours de français le matin. (Chúng tôi có lớp tiếng Pháp vào buổi sáng.)
  • J'apprends l'anglais et le français. (Tôi đang học tiếng Anh và tiếng Pháp.)
  • J'aime les mathématiques. (Tôi thích toán.)
  • Je n'aime pas l'histoire. (Tôi không thích lịch sử.)
  • La récréation commence à dix heures. (Giờ ra chơi bắt đầu lúc mười giờ.)
  • Nous déjeunons à la cantine. (Chúng tôi ăn trưa ở căng tin.)
  • Je rentre à la maison à quatre heures. (Tôi về nhà lúc bốn giờ.)
  • J'ai beaucoup de devoirs. (Tôi có rất nhiều bài tập về nhà.)
  • J'aime lire à la bibliothèque. (Tôi thích đọc sách trong thư viện.)
  • J'écoute le professeur. (Tôi nghe lời thầy cô.)
  • Mon école est près de ma maison. (Trường học của tôi gần nhà.)
  • Je vais à l'école à pied. (Tôi đi bộ đến trường.)
  • Je travaille dans un bureau. (Tôi làm việc trong văn phòng.)
  • Mon travail est intéressant. (Công việc của tôi rất thú vị.)
  • Je commence à travailler à huit heures. (Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ.)
  • Je finis à cinq heures. (Tôi kết thúc lúc năm giờ.)
  • J'aime mon travail. (Tôi thích công việc của mình.)
  • Je travaille avec une bonne équipe. (Tôi làm việc với một nhóm tốt.)
  • Mon patron est très sympa. (Sếp của tôi rất tốt.)
  • Je prends une pause à midi. (Tôi nghỉ trưa.)
  • Je parle souvent avec mes collègues. (Tôi thường nói chuyện với đồng nghiệp.)
  • Je travaille à temps plein. (Tôi làm việc toàn thời gian.)
  • Je travaille à temps partiel. (Tôi làm việc bán thời gian.)
  • Mon bureau est propre et lumineux. (Văn phòng của tôi sạch sẽ và sáng sủa.)
  • Je suis content de mon école / de mon travail. (Tôi hài lòng với trường học/công việc của mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    une / dans / J'étudie / école / Paris. / à /


  • 2/    est / moderne. / école / grande / Mon / et /


  • 3/    mon / J'aime / école. /


  • 4/    beaucoup / J'ai / d'amis / à / l'école. /


  • 5/    Mon / est / professeur / très / gentil. /


  • 6/    Nous / cours / le / avons / français / matin. / de /


  • 7/    français. / et / le / J'apprends / l'anglais /


  • 8/    J'aime / les / mathématiques. /


  • 9/    l'histoire. / Je / pas / n'aime /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ La récréation commence à dix heures.


  • 2/ Nous déjeunons à la cantine.


  • 3/ Je rentre à la maison à quatre heures.


  • 4/ J'ai beaucoup de devoirs.


  • 5/ J'aime lire à la bibliothèque.


  • 6/ J'écoute le professeur.


  • 7/ Mon école est près de ma maison.


  • 8/ Je vais à l'école à pied.


  • 9/ Je travaille dans un bureau.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Công việc của tôi rất thú vị.



  • 2/ Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ.



  • 3/ Tôi kết thúc lúc năm giờ.



  • 4/ Tôi thích công việc của mình.



  • 5/ Tôi làm việc với một nhóm tốt.



  • 6/ Sếp của tôi rất tốt.



  • 7/ Tôi nghỉ trưa.



  • 8/ Tôi thường nói chuyện với đồng nghiệp.



  • 9/ Tôi làm việc toàn thời gian.



  • 10/ Tôi làm việc bán thời gian.



  • 11/ Văn phòng của tôi sạch sẽ và sáng sủa.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: