🎨 13. Free Time & Hobbies – Thời gian rảnh & sở thích (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What do you do in your free time? (Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
  • I listen to music. (Tôi nghe nhạc.)
  • I love reading books. (Tôi thích đọc sách.)
  • I often watch movies. (Tôi thường xem phim.)
  • I sometimes go swimming. (Thỉnh thoảng tôi đi bơi.)
  • My hobby is playing guitar. (Sở thích của tôi là chơi guitar.)
  • I also like drawing. (Tôi cũng thích vẽ.)
  • Do you like dancing? (Bạn có thích nhảy không?)
  • Yes, very much. (Có, rất thích.)
  • I go jogging every morning. (Tôi chạy bộ mỗi sáng.)
  • I enjoy cooking on weekends. (Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.)
  • I like going out with my friends. (Tôi thích đi chơi với bạn bè.)
  • We go to the cinema together. (Chúng tôi cùng nhau đi xem phim.)
  • I collect stamps. (Tôi sưu tập tem.)
  • My sister likes gardening. (Em gái tôi thích làm vườn.)
  • My brother plays football. (Anh trai tôi chơi bóng đá.)
  • What kind of music do you like? (Bạn thích thể loại nhạc nào?)
  • I like pop and jazz. (Tôi thích nhạc pop và nhạc jazz.)
  • What books do you read? (Bạn đọc sách gì?)
  • Mostly novels and short stories. (Chủ yếu là tiểu thuyết và truyện ngắn.)
  • I sometimes play video games. (Thỉnh thoảng tôi chơi trò chơi điện tử.)
  • It helps me relax. (Nó giúp tôi thư giãn.)
  • I watch YouTube in my free time. (Tôi xem YouTube vào thời gian rảnh.)
  • I love taking photos. (Tôi thích chụp ảnh.)
  • My hobby makes me happy. (Sở thích của tôi khiến tôi hạnh phúc.)
  • I'd like to learn a new hobby. (Tôi muốn học một sở thích mới.)
  • Hobbies are good for the mind. (Sở thích rất tốt cho trí óc.)
  • Do you have the same hobby as your friend? (Bạn có cùng sở thích với bạn mình không?)
  • Yes, we both like singing. (Có, cả hai chúng tôi đều thích hát.)
  • I never get bored on weekends. (Tôi không bao giờ thấy chán vào cuối tuần.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    do / in / time? / What / you / free / do / your /


  • 2/    to / music. / I / listen /


  • 3/    love / reading / books. / I /


  • 4/    often / I / movies. / watch /


  • 5/    go / I / sometimes / swimming. /


  • 6/    guitar. / is / My / hobby / playing /


  • 7/    also / drawing. / like / I /


  • 8/    like / dancing? / you / Do /


  • 9/    very / Yes, / much. /


  • 10/    go / morning. / jogging / every / I /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I enjoy cooking on weekends.


  • 2/ I like going out with my friends.


  • 3/ We go to the cinema together.


  • 4/ I collect stamps.


  • 5/ My sister likes gardening.


  • 6/ My brother plays football.


  • 7/ What kind of music do you like?


  • 8/ I like pop and jazz.


  • 9/ What books do you read?


  • 10/ Mostly novels and short stories.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Thỉnh thoảng tôi chơi trò chơi điện tử.



  • 2/ Nó giúp tôi thư giãn.



  • 3/ Tôi xem YouTube vào thời gian rảnh.



  • 4/ Tôi thích chụp ảnh.



  • 5/ Sở thích của tôi khiến tôi hạnh phúc.



  • 6/ Tôi muốn học một sở thích mới.



  • 7/ Sở thích rất tốt cho trí óc.



  • 8/ Bạn có cùng sở thích với bạn mình không?



  • 9/ Có, cả hai chúng tôi đều thích hát.



  • 10/ Tôi không bao giờ thấy chán vào cuối tuần.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: