CHỦ ĐIỂM 13 – CONDITIONAL TYPE 1 (CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1)

A. LÝ THUYẾT

Câu điều kiện loại 1 dùng để nói về một điều kiện có thật hoặc có khả năng xảy ra trong tương lai.
Nếu điều kiện trong mệnh đề if xảy ra → kết quả trong mệnh đề chính (main clause) sẽ diễn ra với will + V.

📘 Cấu trúc tổng quát

If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V (nguyên mẫu)

🧩 Công thức chi tiết

Mệnh đề Cấu trúc Ví dụ
Mệnh đề điều kiện (if-clause) If + S + V (hiện tại đơn) If it rains, ...
Mệnh đề chính (main clause) S + will + V (nguyên mẫu) ... we will stay at home.

→ Câu đầy đủ: If it rains, we will stay at home.

🔁 Công thức đảo ngược

S + will + V + if + S + V (hiện tại đơn)
Ví dụ: We will stay at home if it rains.

💡 Cách dùng chính

Mục đích sử dụng Ví dụ Nghĩa
Diễn tả điều có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện xảy ra If it rains, we will stay at home. Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.
Dùng để cảnh báo hoặc khuyên bảo If you touch the fire, you will get burned. Nếu bạn chạm vào lửa, bạn sẽ bị bỏng.
Diễn tả lời hứa, đe dọa hoặc yêu cầu If you study hard, you will pass the exam. Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đỗ kỳ thi.

✅ Ghi nhớ nhanh

  • If-clause luôn ở thì hiện tại đơn.
  • Main clause dùng will + V để chỉ kết quả tương lai.
  • Trật tự hai mệnh đề có thể hoán đổi cho nhau, nhưng có dấu phẩy khi “if” đứng đầu câu.
  • Một số động từ có thể thay “will” trong câu chính: can / may / might / must tùy ngữ cảnh.
    👉 Ví dụ: If it rains, we might stay at home.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • If it rains, we will stay at home. (Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.)
  • If I have time, I will call you. (Nếu có thời gian, tôi sẽ gọi cho bạn.)
  • If she studies hard, she will pass the exam. (Nếu cô ấy học chăm chỉ, cô ấy sẽ thi đậu.)
  • If they come, we will start the party. (Nếu họ đến, chúng ta sẽ bắt đầu tiệc tùng.)
  • If you are late, the teacher will be angry. (Nếu bạn đến muộn, giáo viên sẽ nổi giận.)
  • If he eats too much, he will be sick. (Nếu anh ấy ăn quá nhiều, anh ấy sẽ bị ốm.)
  • If you go out, you will get wet. (Nếu bạn ra ngoài, bạn sẽ bị ướt.)
  • If we go to the park, we will take photos. (Nếu chúng ta đi công viên, chúng ta sẽ chụp ảnh.)
  • If she doesn't study, she will fail. (Nếu cô ấy không học, cô ấy sẽ trượt.)
  • If you drink coffee, you won't sleep. (Nếu bạn uống cà phê, bạn sẽ không ngủ được.)
  • If I see him, I'll tell him the news. (Nếu gặp anh ấy, tôi sẽ kể cho anh ấy nghe tin tức.)
  • If you work hard, you'll get good results. (Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ đạt được kết quả tốt.)
  • If it's sunny, we'll go swimming. (Nếu trời nắng, chúng ta sẽ đi bơi.)
  • If I finish my work, I'll watch TV. (Nếu tôi hoàn thành công việc, tôi sẽ xem TV.)
  • If we are free, we'll visit our friends. (Nếu chúng ta rảnh, chúng ta sẽ đi thăm bạn bè.)
  • If they buy a car, they'll travel more. (Nếu họ mua xe, họ sẽ đi du lịch nhiều hơn.)
  • If she helps me, I'll be happy. (Nếu cô ấy giúp tôi, tôi sẽ vui.)
  • If you don't hurry, you'll miss the bus. (Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt.)
  • If he studies abroad, he'll learn a lot. (Nếu anh ấy đi du học, anh ấy sẽ học được nhiều điều.)
  • If it snows, we'll make a snowman. (Nếu tuyết rơi, chúng ta sẽ nặn người tuyết.)
  • If you call me, I'll answer. (Nếu bạn gọi tôi, tôi sẽ trả lời.)
  • If you don't listen, you'll make a mistake. (Nếu bạn không nghe, bạn sẽ phạm sai lầm.)
  • If we leave now, we'll arrive early. (Nếu chúng ta khởi hành bây giờ, chúng ta sẽ đến sớm.)
  • If you go to bed late, you'll be tired. (Nếu bạn đi ngủ muộn, bạn sẽ mệt mỏi.)
  • If I win the game, I'll buy a gift. (Nếu tôi thắng trò chơi, tôi sẽ mua một món quà.)
  • If she eats vegetables, she'll be healthy. (Nếu cô ấy ăn rau, cô ấy sẽ khỏe mạnh.)
  • If they visit us, we'll cook dinner. (Nếu họ đến thăm chúng ta, chúng ta sẽ nấu bữa tối.)
  • If you turn off the light, it'll be dark. (Nếu bạn tắt đèn, trời sẽ tối.)
  • If I go out, I'll wear a jacket. (Nếu tôi ra ngoài, tôi sẽ mặc áo khoác.)
  • If you try your best, you'll succeed. (Nếu bạn cố gắng hết sức, bạn sẽ thành công.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    at / stay / If / home. / we / it / rains, / will /


  • 2/    will / call / have / you. / I / If / I / time, /


  • 3/    she / will / hard, / pass / she / exam. / studies / the / If /


  • 4/    start / they / will / we / If / come, / the / party. /


  • 5/    angry. / be / you / teacher / will / the / are / late, / If /


  • 6/    too / If / he / much, / eats / will / sick. / be / he /


  • 7/    wet. / If / get / you / go / you / will / out, /


  • 8/    we / to / photos. / park, / will / If / go / the / we / take /


  • 9/    doesn't / If / fail. / will / she / she / study, /


  • 10/    sleep. / coffee, / you / won't / If / drink / you /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ If I see him, I'll tell him the news.


  • 2/ If you work hard, you'll get good results.


  • 3/ If it's sunny, we'll go swimming.


  • 4/ If I finish my work, I'll watch TV.


  • 5/ If we are free, we'll visit our friends.


  • 6/ If they buy a car, they'll travel more.


  • 7/ If she helps me, I'll be happy.


  • 8/ If you don't hurry, you'll miss the bus.


  • 9/ If he studies abroad, he'll learn a lot.


  • 10/ If it snows, we'll make a snowman.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Nếu bạn gọi tôi, tôi sẽ trả lời.



  • 2/ Nếu bạn không nghe, bạn sẽ phạm sai lầm.



  • 3/ Nếu chúng ta khởi hành bây giờ, chúng ta sẽ đến sớm.



  • 4/ Nếu bạn đi ngủ muộn, bạn sẽ mệt mỏi.



  • 5/ Nếu tôi thắng trò chơi, tôi sẽ mua một món quà.



  • 6/ Nếu cô ấy ăn rau, cô ấy sẽ khỏe mạnh.



  • 7/ Nếu họ đến thăm chúng ta, chúng ta sẽ nấu bữa tối.



  • 8/ Nếu bạn tắt đèn, trời sẽ tối.



  • 9/ Nếu tôi ra ngoài, tôi sẽ mặc áo khoác.



  • 10/ Nếu bạn cố gắng hết sức, bạn sẽ thành công.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ If it rains, we ______ at home. (Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.)

        a) stay      b) stayed      c) will stay      d) stays      

  • 2/ If I see her, I ______ her to call you. (Nếu gặp cô ấy, tôi sẽ bảo cô ấy gọi cho cậu.)

        a) telling      b) told      c) tell      d) will tell      

  • 3/ If you study hard, you ______ the exam. (Nếu cậu học chăm chỉ, cậu sẽ đỗ.)

        a) passed      b) pass      c) passes      d) will pass      

  • 4/ If they arrive late, we ______ without them. (Nếu họ đến muộn, chúng ta sẽ đi mà không có họ.)

        a) will go      b) go      c) went      d) going      

  • 5/ If you don’t hurry, you ______ the bus. (Nếu cậu không nhanh lên, cậu sẽ lỡ xe buýt.)

        a) miss      b) misses      c) missed      d) will miss      

  • 6/ If I’m free tomorrow, I ______ you. (Nếu ngày mai tôi rảnh, tôi sẽ đến thăm cậu.)

        a) will visit      b) visited      c) visiting      d) visit      

  • 7/ If the weather is nice, we ______ for a picnic. (Nếu thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi dã ngoại.)

        a) goes      b) will go      c) gone      d) go      

  • 8/ If she calls, I ______ her back. (Nếu cô ấy gọi, tôi sẽ gọi lại cho cô ấy.)

        a) call      b) will call      c) calling      d) called      

  • 9/ If he studies more, he ______ better marks. (Nếu anh ấy học chăm chỉ hơn, anh ấy sẽ đạt điểm cao hơn.)

        a) got      b) get      c) gets      d) will get      

  • 10/ If they are hungry, they ______ some sandwiches. (Nếu họ đói, họ sẽ làm vài chiếc bánh sandwich.)

        a) made      b) make      c) will make      d) makes      

  • 11/ If you don’t eat breakfast, you ______ hungry at school. (Nếu cậu không ăn sáng, cậu sẽ đói ở trường.)

        a) be      b) will be      c) was      d) is      

  • 12/ If it doesn’t rain, we ______ football. (Nếu trời không mưa, chúng ta sẽ chơi bóng đá.)

        a) played      b) playing      c) will play      d) play      

  • 13/ If she doesn’t come soon, we ______ without her. (Nếu cô ấy không đến sớm, chúng ta sẽ đi mà không có cô ấy.)

        a) gone      b) will go      c) go      d) going      

  • 14/ If he doesn’t study, he ______ the test. (Nếu anh ấy không học, anh ấy sẽ trượt bài kiểm tra.)

        a) will fail      b) fail      c) fails      d) failing      

  • 15/ If we don’t leave now, we ______ late. (Nếu chúng ta không đi ngay bây giờ, chúng ta sẽ bị muộn.)

        a) be      b) were      c) will be      d) are      

  • 16/ If you don’t water the plants, they ______. (Nếu bạn không tưới cây, chúng sẽ chết.)

        a) dies      b) will die      c) died      d) die      

  • 17/ If she doesn’t sleep well, she ______ tired tomorrow. (Nếu cô ấy không ngủ ngon, ngày mai cô ấy sẽ cảm thấy mệt mỏi.)

        a) will feel      b) feeling      c) feel      d) feels      

  • 18/ If they don’t take a taxi, they ______ miss the flight. (Nếu họ không đi taxi, họ sẽ không bị lỡ chuyến bay.)

        a) will      b) will not      c) won’t      d) would      

  • 19/ If I don’t study, I ______ pass the exam. (Nếu tôi không học, tôi sẽ không đậu kỳ thi.)

        a) don’t      b) won’t      c) will      d) doesn’t      

  • 20/ If we don’t hurry, the shop ______. (Nếu chúng ta không nhanh lên, cửa hàng sẽ đóng cửa.)

        a) will close      b) close      c) closes      d) closed      

  • 21/ What will you do if it ______ tomorrow? (Bạn sẽ làm gì nếu ngày mai trời mưa?)

        a) rained      b) rain      c) raining      d) rains      

  • 22/ Where will they go if they ______ enough money? (Họ sẽ đi đâu nếu họ có đủ tiền?)

        a) has      b) having      c) had      d) have      

  • 23/ If we go by car, how long ______ it take? (Nếu chúng ta đi bằng ô tô, mất bao lâu?)

        a) will it      b) will      c) will takes      d) does      

  • 24/ If I call you tonight, ______ you answer? (Nếu tối nay tôi gọi cho bạn, bạn có nghe máy không?)

        a) does      b) do      c) will      d) are      

  • 25/ What will happen if he ______ the exam? (Chuyện gì sẽ xảy ra nếu anh ấy thi trượt?)

        a) fails      b) fail      c) failed      d) failing      

  • 26/ If she invites you, ______ you go? (Nếu cô ấy mời bạn, bạn có đi không?)

        a) are      b) will      c) did      d) do      

  • 27/ If they get lost, who ______ help them? (Nếu họ bị lạc, ai sẽ giúp họ?)

        a) can      b) will      c) may      d) should      

  • 28/ If we are late, what ______ the teacher say? (Nếu chúng ta đến muộn, giáo viên sẽ nói gì?)

        a) do      b) does      c) said      d) will      

  • 29/ If it doesn’t snow, what ______ we do? (Nếu trời không có tuyết, chúng ta sẽ làm gì?)

        a) are      b) do      c) would      d) will      

  • 30/ If you see Jane, ______ you give her my message? (Nếu bạn gặp Jane, bạn có thể chuyển lời nhắn của tôi cho cô ấy không?)

        a) will      b) can      c) do      d) could      

  • 31/ If I have time, I ______ to the gym. (Nếu có thời gian, tôi sẽ đến phòng tập thể dục.)

        a) going      b) go      c) will go      d) went      

  • 32/ If you eat too much, you ______ sick. (Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ bị ốm.)

        a) getting      b) will get      c) got      d) gets      

  • 33/ If the sun shines, we ______ to the beach. (Nếu trời nắng, chúng ta sẽ đi biển.)

        a) going      b) will go      c) gone      d) go      

  • 34/ If he finishes early, he ______ us for dinner. (Nếu anh ấy xong sớm, anh ấy sẽ cùng chúng ta ăn tối.)

        a) joins      b) join      c) will join      d) joined      

  • 35/ If I see Tom, I ______ him about the meeting. (Nếu gặp Tom, tôi sẽ kể cho anh ấy nghe về cuộc họp.)

        a) tells      b) will tell      c) told      d) tell      

  • 36/ If you study, you ______ pass easily. (Nếu em học hành chăm chỉ, em sẽ đậu dễ ​​dàng.)

        a) will      b) could      c) can      d) might      

  • 37/ If she feels better, she ______ to school. (Nếu cô ấy khỏe hơn, cô ấy sẽ đi học.)

        a) will go      b) gone      c) goes      d) go      

  • 38/ If we take a taxi, we ______ arrive on time. (Nếu chúng ta đi taxi, chúng ta sẽ đến đúng giờ.)

        a) would      b) are      c) will      d) do      

  • 39/ If you drink coffee at night, you ______ sleep. (Nếu em uống cà phê vào ban đêm, em sẽ không ngủ được.)

        a) won’t      b) don’t      c) didn’t      d) will      

  • 40/ If it’s cold tomorrow, we ______ stay inside. (Nếu ngày mai trời lạnh, chúng ta sẽ ở trong nhà.)

        a) must      b) won’t      c) should      d) will      

  • 41/ If you help me, I ______ finish faster. (Nếu em giúp anh, anh sẽ xong nhanh hơn.)

        a) will      b) might      c) should      d) can      

  • 42/ If she studies hard, she ______ be a doctor one day. (Nếu cô ấy học hành chăm chỉ, một ngày nào đó cô ấy sẽ trở thành bác sĩ.)

        a) can      b) could      c) will      d) may      

  • 43/ If they go to Paris, they ______ visit the Eiffel Tower. (Nếu họ đến Paris, họ sẽ đến thăm Tháp Eiffel.)

        a) would      b) may      c) will      d) are      

  • 44/ If we leave now, we ______ catch the early train. (Nếu chúng ta khởi hành bây giờ, chúng ta sẽ bắt được chuyến tàu sớm.)

        a) will      b) may      c) would      d) can      

  • 45/ If you don’t wear a coat, you ______ cold. (Nếu bạn không mặc áo khoác, bạn sẽ cảm thấy lạnh.)

        a) felt      b) feels      c) will feel      d) feel      

  • 46/ If it rains, the grass ______ green. (Nếu trời mưa, cỏ sẽ xanh.)

        a) became      b) becomes      c) become      d) will become      

  • 47/ If the teacher is busy, I ______ help you. (Nếu giáo viên bận, tôi sẽ giúp em.)

        a) do      b) may      c) can      d) will      

  • 48/ If I find your keys, I ______ call you. (Nếu tôi tìm thấy chìa khóa của em, tôi sẽ gọi em.)

        a) should      b) would      c) must      d) will      

  • 49/ If the traffic is bad, we ______ late. (Nếu giao thông tệ, chúng ta sẽ đến muộn.)

        a) are      b) be      c) were      d) will be      

  • 50/ If you don’t study for the test, you ______ fail. (Nếu em không học bài, em sẽ trượt.)

        a) will not      b) would      c) will      d) will      

Results:
1 c)2 d)3 d)4 a)5 d)6 a)7 b)8 b)9 d)10 c)
11 b)12 c)13 b)14 a)15 c)16 b)17 a)18 c)19 b)20 a)
21 d)22 d)23 a)24 c)25 a)26 b)27 b)28 d)29 d)30 a)
31 c)32 b)33 b)34 c)35 b)36 a)37 a)38 c)39 a)40 d)
41 a)42 c)43 c)44 a)45 c)46 d)47 d)48 d)49 d)50 c)