Câu điều kiện loại 1 dùng để nói về một điều kiện có thật hoặc có khả năng xảy ra trong tương lai.
Nếu điều kiện trong mệnh đề if xảy ra → kết quả trong mệnh đề chính (main clause) sẽ diễn ra với will + V.
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V (nguyên mẫu)
| Mệnh đề | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Mệnh đề điều kiện (if-clause) | If + S + V (hiện tại đơn) | If it rains, ... |
| Mệnh đề chính (main clause) | S + will + V (nguyên mẫu) | ... we will stay at home. |
→ Câu đầy đủ: If it rains, we will stay at home.
S + will + V + if + S + V (hiện tại đơn)
Ví dụ: We will stay at home if it rains.
| Mục đích sử dụng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Diễn tả điều có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện xảy ra | If it rains, we will stay at home. | Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà. |
| Dùng để cảnh báo hoặc khuyên bảo | If you touch the fire, you will get burned. | Nếu bạn chạm vào lửa, bạn sẽ bị bỏng. |
| Diễn tả lời hứa, đe dọa hoặc yêu cầu | If you study hard, you will pass the exam. | Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đỗ kỳ thi. |
| 1 c) | 2 d) | 3 d) | 4 a) | 5 d) | 6 a) | 7 b) | 8 b) | 9 d) | 10 c) |
| 11 b) | 12 c) | 13 b) | 14 a) | 15 c) | 16 b) | 17 a) | 18 c) | 19 b) | 20 a) |
| 21 d) | 22 d) | 23 a) | 24 c) | 25 a) | 26 b) | 27 b) | 28 d) | 29 d) | 30 a) |
| 31 c) | 32 b) | 33 b) | 34 c) | 35 b) | 36 a) | 37 a) | 38 c) | 39 a) | 40 d) |
| 41 a) | 42 c) | 43 c) | 44 a) | 45 c) | 46 d) | 47 d) | 48 d) | 49 d) | 50 c) |