241 → 260 (Travel & Experiences)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you wish traveling were cheaper and more accessible? (Bạn có mong việc đi du lịch rẻ hơn và dễ tiếp cận hơn không?)
  • Yes, because everyone should have the chance to see the world. (Có, vì ai cũng nên có cơ hội thấy thế giới.)
  • What would you do if you got lost in a foreign city? (Bạn sẽ làm gì nếu lạc ở một thành phố nước ngoài?)
  • I'd ask locals for help or use a map on my phone. (Mình sẽ hỏi người dân địa phương hoặc dùng bản đồ trên điện thoại.)
  • Have you ever been deeply impressed by a cultural tradition abroad? (Bạn đã từng ấn tượng mạnh bởi truyền thống văn hóa nào ở nước ngoài chưa?)
  • Yes, I was amazed by how communities celebrate festivals together. (Có, mình ngạc nhiên về cách cộng đồng cùng nhau tổ chức lễ hội.)
  • Do you prefer exploring popular cities or hidden villages? (Bạn thích khám phá thành phố nổi tiếng hay làng quê hẻo lánh hơn?)
  • I prefer hidden villages because they're authentic and peaceful. (Mình thích làng quê hẻo lánh vì chúng chân thực và yên bình.)
  • What would happen if people stopped traveling internationally? (Điều gì sẽ xảy ra nếu con người ngừng đi du lịch quốc tế?)
  • Cultures would become isolated and less connected. (Các nền văn hóa sẽ trở nên cô lập và ít gắn kết hơn.)
  • Do you agree that traveling can be more educational than school? (Bạn có đồng ý rằng du lịch có thể giáo dục hơn cả trường học không?)
  • Sometimes, because real-life experiences stay in memory longer. (Đôi khi, vì trải nghiệm thực tế nhớ lâu hơn.)
  • If only I had more time and money to travel. (Giá mà mình có nhiều thời gian và tiền hơn để đi du lịch.)
  • Then I'd visit every continent at least once. (Khi đó mình sẽ đến mọi châu lục ít nhất một lần.)
  • Do you wish tourists behaved more respectfully in your country? (Bạn có mong khách du lịch cư xử tôn trọng hơn ở đất nước bạn không?)
  • Definitely, because respect makes the experience better for everyone. (Chắc chắn, vì sự tôn trọng khiến trải nghiệm tốt hơn cho tất cả.)
  • What's the most valuable lesson you've learned from traveling? (Bài học giá trị nhất bạn học được từ du lịch là gì?)
  • That differences should be respected and celebrated. (Rằng sự khác biệt cần được tôn trọng và trân trọng.)
  • Would you rather travel luxuriously once or simply many times? (Bạn muốn du lịch xa hoa một lần hay giản dị nhiều lần hơn?)
  • I'd rather travel many times, to collect more stories and memories. (Mình muốn đi nhiều lần, để có thêm nhiều câu chuyện và kỷ niệm.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    cheaper / wish / more / and / accessible? / Do / were / you / traveling /


  • 2/    to / Yes, / because / chance / the / world. / see / the / everyone / have / should /


  • 3/    if / would / you / lost / do / you / got / What / foreign / city? / a / in /


  • 4/    my / ask / phone. / on / a / or / I'd / locals / for / help / map / use /


  • 5/    been / Have / cultural / ever / impressed / a / you / abroad? / by / deeply / tradition /


  • 6/    by / together. / how / Yes, / communities / celebrate / festivals / I / amazed / was /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you prefer exploring popular cities or hidden villages?


  • 2/ I prefer hidden villages because they're authentic and peaceful.


  • 3/ What would happen if people stopped traveling internationally?


  • 4/ Cultures would become isolated and less connected.


  • 5/ Do you agree that traveling can be more educational than school?


  • 6/ Sometimes, because real-life experiences stay in memory longer.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Giá mà mình có nhiều thời gian và tiền hơn để đi du lịch.



  • 2/ Khi đó mình sẽ đến mọi châu lục ít nhất một lần.



  • 3/ Bạn có mong khách du lịch cư xử tôn trọng hơn ở đất nước bạn không?



  • 4/ Chắc chắn, vì sự tôn trọng khiến trải nghiệm tốt hơn cho tất cả.



  • 5/ Bài học giá trị nhất bạn học được từ du lịch là gì?



  • 6/ Rằng sự khác biệt cần được tôn trọng và trân trọng.



  • 7/ Bạn muốn du lịch xa hoa một lần hay giản dị nhiều lần hơn?



  • 8/ Mình muốn đi nhiều lần, để có thêm nhiều câu chuyện và kỷ niệm.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: