Mục tiêu: Biết cách chuyển lời nói trực tiếp (discours direct) sang gián tiếp (discours indirect) theo đúng ngữ pháp tiếng Pháp.
Discours direct: Lặp lại nguyên văn lời nói của ai đó, có dấu ngoặc kép.
Discours indirect: Kể lại lời nói đó mà không dùng dấu ngoặc kép, thay đổi thì, đại từ và trạng từ chỉ thời gian.
verbe introducteur + que + phrase transformée
Ex: Il dit qu’il vient. / Elle a dit qu’elle était malade.
| Discours direct | Discours indirect |
|---|---|
| je | il / elle |
| tu | il / elle / moi / toi (tùy ngữ cảnh) |
| nous | ils / elles |
| vous | ils / elles |
| mon, ma, mes | son, sa, ses |
| Trực tiếp | Gián tiếp |
|---|---|
| aujourd’hui | ce jour-là |
| hier | la veille |
| demain | le lendemain |
| ce matin | ce matin-là |
| ici | là / là-bas |
| maintenant | alors |
Khi động từ chính ở thì quá khứ (ex: il a dit), thì động từ trong mệnh đề phụ phải lùi một thì:
| Discours direct | Discours indirect |
|---|---|
| Présent → | Imparfait |
| Passé composé → | Plus-que-parfait |
| Futur simple → | Conditionnel présent |
| Imparfait → | Imparfait (không đổi) |
Thay bằng de + infinitif :
| 1 c) | 2 a) | 3 c) | 4 b) | 5 d) | 6 b) | 7 a) | 8 d) | 9 d) | 10 b) |
| 11 d) | 12 c) | 13 d) | 14 c) | 15 d) | 16 a) | 17 a) | 18 b) | 19 a) | 20 b) |
| 21 a) | 22 c) | 23 c) | 24 d) | 25 a) | 26 a) | 27 a) | 28 a) | 29 c) | 30 a) |
| 31 d) | 32 a) | 33 d) | 34 c) | 35 c) | 36 b) | 37 c) | 38 a) | 39 b) | 40 b) |
| 41 a) | 42 c) | 43 d) | 44 a) | 45 a) | 46 c) | 47 c) | 48 c) | 49 c) |