Chủ điểm 12 – Les pronoms relatifs simples (Đại từ quan hệ đơn giản)

A. LÝ THUYẾT

Les pronoms relatifs (đại từ quan hệ) dùng để nối hai mệnh đề lại với nhau, thay thế cho danh từ đã được nhắc đến trước đó.

Đại từChức năngVí dụDịch nghĩa
quichủ ngữ (chỉ người hoặc vật)Je connais une fille qui parle français.Tôi biết một cô gái người mà nói tiếng Pháp.
que (qu’)tân ngữ trực tiếpLe livre que je lis est intéressant.Cuốn sách tôi đang đọc rất thú vị.
chỉ nơi chốn hoặc thời gianC’est la ville je suis né.Đó là thành phố nơi mà tôi sinh ra.

⚠️ Lưu ý: “qui” đi kèm với động từ, “que” đi kèm với chủ ngữ, và “où” đi kèm với danh từ chỉ nơi hoặc thời gian.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Je connais une fille qui parle français. (Tôi biết một cô gái nói tiếng Pháp.)
  • C'est un professeur qui explique bien. (Đây là một giáo viên giảng giải rất hay.)
  • Il a un chien qui dort beaucoup. (Anh ấy có một con chó ngủ nhiều.)
  • Nous avons rencontré un homme qui vient d'Italie. (Chúng tôi đã gặp một người đàn ông đến từ Ý.)
  • Voilà la femme qui travaille avec moi. (Kia là người phụ nữ làm việc với tôi.)
  • J'admire les artistes qui créent des œuvres originales. (Tôi ngưỡng mộ các nghệ sĩ sáng tạo tác phẩm độc đáo.)
  • Il cherche quelqu'un qui peut l'aider. (Anh ấy tìm ai đó có thể giúp anh ấy.)
  • C'est la voiture qui fait peu de bruit. (Đó là chiếc xe chạy êm.)
  • J'ai un ami qui habite près d'ici. (Tôi có một người bạn sống gần đây.)
  • Elle a un chat qui aime jouer. (Cô ấy có một con mèo thích chơi.)
  • Le livre que je lis est passionnant. (Quyển sách mà tôi đang đọc rất cuốn hút.)
  • Le film que tu as vu hier était long. (Bộ phim mà bạn xem hôm qua khá dài.)
  • La robe que tu portes est jolie. (Chiếc váy mà bạn mặc rất đẹp.)
  • Les exercices que nous faisons sont utiles. (Các bài tập mà chúng tôi làm rất hữu ích.)
  • La question que vous posez est importante. (Câu hỏi mà các bạn đặt ra rất quan trọng.)
  • La lettre que j'ai écrite est sur la table. (Lá thư mà tôi đã viết ở trên bàn.)
  • Les photos que nous regardons sont anciennes. (Những bức ảnh mà chúng ta xem là ảnh cũ.)
  • Le café que j'aime est près de la gare. (Quán cà phê mà tôi thích ở gần ga.)
  • Le film que Paul recommande est drôle. (Bộ phim mà Paul giới thiệu rất hài hước.)
  • La chanson que j'écoute me touche. (Bài hát mà tôi nghe làm tôi xúc động.)
  • C'est la ville où je suis né. (Đó là thành phố nơi tôi sinh ra.)
  • Voici le restaurant où nous déjeunons souvent. (Đây là nhà hàng nơi chúng ta thường ăn trưa.)
  • La maison où ils vivent est ancienne. (Ngôi nhà nơi họ sống rất cổ.)
  • Le parc où les enfants jouent est grand. (Công viên nơi bọn trẻ chơi rất rộng.)
  • L'endroit où nous nous retrouvons est calme. (Nơi chúng ta gặp nhau yên tĩnh.)
  • Le pays où il travaille est loin. (Đất nước nơi anh ấy làm việc rất xa.)
  • Le musée où se trouve l'exposition est célèbre. (Bảo tàng nơi có triển lãm rất nổi tiếng.)
  • L'école où j'ai étudié se situe en centre-ville. (Trường nơi tôi học nằm ở trung tâm.)
  • La rue où elle habite est très animée. (Con phố nơi cô ấy sống rất nhộn nhịp.)
  • La bibliothèque où je prépare mes examens est ouverte tard. (Thư viện nơi tôi ôn thi mở cửa muộn.)
  • C'est l'ami qui m'aide toujours. (Đó là người bạn luôn giúp tôi.)
  • Le voisin qui chante est musicien. (Người hàng xóm hát kia là nhạc sĩ.)
  • La serveuse qui nous sourit est très gentille. (Cô phục vụ mỉm cười với chúng tôi rất dễ thương.)
  • Le joueur qui marque le but est rapide. (Cầu thủ ghi bàn rất nhanh.)
  • Les étudiants qui participent réussissent mieux. (Những sinh viên tham gia thì thành công hơn.)
  • La décision que nous prenons doit être claire. (Quyết định mà chúng ta đưa ra phải rõ ràng.)
  • Le projet que tu proposes me plaît. (Dự án mà bạn đề xuất làm tôi thích.)
  • Les idées que vous partagez sont innovantes. (Những ý tưởng mà các bạn chia sẻ thật sáng tạo.)
  • Le repas que ma mère prépare est délicieux. (Bữa ăn mà mẹ tôi chuẩn bị rất ngon.)
  • Les règles que l'on suit simplifient le travail. (Những quy định mà ta tuân theo giúp công việc dễ hơn.)
  • Le moment où il a appelé était tard. (Lúc anh ấy gọi là muộn.)
  • Le jour où on partira approche. (Ngày mà chúng ta sẽ đi đang đến gần.)
  • L'année où j'ai appris le français a changé ma vie. (Năm mà tôi học tiếng Pháp đã thay đổi cuộc đời tôi.)
  • La saison où il pleut le plus est l'automne. (Mùa mưa nhiều nhất là mùa thu.)
  • Le matin où je cours, je me sens mieux. (Buổi sáng mà tôi chạy bộ, tôi thấy khỏe hơn.)
  • La gare où tu prends le train est à droite. (Nhà ga nơi bạn bắt tàu ở bên phải.)
  • Le bureau où je travaille a une vue sur le parc. (Văn phòng nơi tôi làm việc nhìn ra công viên.)
  • La plage où nous allons est propre. (Bãi biển nơi chúng ta đến rất sạch.)
  • La salle où se tient la réunion est au deuxième étage. (Phòng nơi họp nằm ở tầng hai.)
  • La ville où ils se sont rencontrés est romantique. (Thành phố nơi họ gặp nhau rất lãng mạn.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    une / qui / Je / fille / parle / connais / français. /


  • 2/    explique / C'est / professeur / bien. / un / qui /


  • 3/    chien / a / qui / dort / beaucoup. / un / Il /


  • 4/    d'Italie. / homme / vient / rencontré / un / Nous / avons / qui /


  • 5/    la / Voilà / travaille / moi. / qui / avec / femme /


  • 6/    originales. / créent / qui / les / J'admire / artistes / œuvres / des /


  • 7/    l'aider. / peut / quelqu'un / Il / cherche / qui /


  • 8/    de / fait / bruit. / la / C'est / peu / qui / voiture /


  • 9/    habite / qui / ami / un / près / d'ici. / J'ai /


  • 10/    a / aime / Elle / jouer. / un / chat / qui /


  • 11/    Le / lis / je / est / passionnant. / que / livre /


  • 12/    long. / Le / as / tu / était / que / film / vu / hier /


  • 13/    est / que / robe / portes / jolie. / La / tu /


  • 14/    exercices / utiles. / faisons / que / sont / Les / nous /


  • 15/    vous / posez / question / importante. / La / que / est /


  • 16/    est / table. / lettre / sur / que / La / j'ai / la / écrite /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Les photos que nous regardons sont anciennes.


  • 2/ Le café que j'aime est près de la gare.


  • 3/ Le film que Paul recommande est drôle.


  • 4/ La chanson que j'écoute me touche.


  • 5/ C'est la ville où je suis né.


  • 6/ Voici le restaurant où nous déjeunons souvent.


  • 7/ La maison où ils vivent est ancienne.


  • 8/ Le parc où les enfants jouent est grand.


  • 9/ L'endroit où nous nous retrouvons est calme.


  • 10/ Le pays où il travaille est loin.


  • 11/ Le musée où se trouve l'exposition est célèbre.


  • 12/ L'école où j'ai étudié se situe en centre-ville.


  • 13/ La rue où elle habite est très animée.


  • 14/ La bibliothèque où je prépare mes examens est ouverte tard.


  • 15/ C'est l'ami qui m'aide toujours.


  • 16/ Le voisin qui chante est musicien.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Cô phục vụ mỉm cười với chúng tôi rất dễ thương.



  • 2/ Cầu thủ ghi bàn rất nhanh.



  • 3/ Những sinh viên tham gia thì thành công hơn.



  • 4/ Quyết định mà chúng ta đưa ra phải rõ ràng.



  • 5/ Dự án mà bạn đề xuất làm tôi thích.



  • 6/ Những ý tưởng mà các bạn chia sẻ thật sáng tạo.



  • 7/ Bữa ăn mà mẹ tôi chuẩn bị rất ngon.



  • 8/ Những quy định mà ta tuân theo giúp công việc dễ hơn.



  • 9/ Lúc anh ấy gọi là muộn.



  • 10/ Ngày mà chúng ta sẽ đi đang đến gần.



  • 11/ Năm mà tôi học tiếng Pháp đã thay đổi cuộc đời tôi.



  • 12/ Mùa mưa nhiều nhất là mùa thu.



  • 13/ Buổi sáng mà tôi chạy bộ, tôi thấy khỏe hơn.



  • 14/ Nhà ga nơi bạn bắt tàu ở bên phải.



  • 15/ Văn phòng nơi tôi làm việc nhìn ra công viên.



  • 16/ Bãi biển nơi chúng ta đến rất sạch.



  • 17/ Phòng nơi họp nằm ở tầng hai.



  • 18/ Thành phố nơi họ gặp nhau rất lãng mạn.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je connais une fille ______ parle français. (Tôi biết một cô gái nói tiếng Pháp.)

        a) où      b) dont      c) qui      d) que      

  • 2/ Le livre ______ je lis est intéressant. (Cuốn sách tôi đang đọc rất thú vị.)

        a) dont      b) qui      c) que      d) où      

  • 3/ C’est la ville ______ je suis né. (Đây là thị trấn nơi tôi sinh ra.)

        a) qui      b) où      c) dont      d) que      

  • 4/ L’homme ______ parle est mon père. (Người đàn ông đang nói là cha tôi.)

        a) que      b) où      c) qui      d) dont      

  • 5/ La maison ______ j’habite est grande. (Ngôi nhà tôi sống rất lớn.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 6/ Le film ______ nous regardons est triste. (Bộ phim chúng tôi đang xem thật buồn.)

        a) dont      b) qui      c) où      d) que      

  • 7/ Voici la femme ______ travaille ici. (Đây là người phụ nữ làm việc ở đây.)

        a) dont      b) que      c) qui      d) où      

  • 8/ Le restaurant ______ nous mangeons est bon. (Nhà hàng chúng tôi đang ăn rất ngon.)

        a) où      b) qui      c) que      d) dont      

  • 9/ L’enfant ______ joue dans le jardin est mon neveu. (Đứa trẻ đang chơi trong vườn là cháu trai tôi.)

        a) que      b) dont      c) où      d) qui      

  • 10/ La chanson ______ j’écoute est belle. (Bài hát tôi đang nghe thật hay.)

        a) qui      b) dont      c) que      d) où      

  • 11/ Le jour ______ nous sommes arrivés était froid. (Ngày chúng tôi đến, trời lạnh.)

        a) qui      b) que      c) dont      d) où      

  • 12/ L’ami ______ m’aide toujours est gentil. (Người bạn luôn giúp đỡ tôi rất tốt bụng.)

        a) qui      b) que      c) où      d) dont      

  • 13/ Le film ______ tu préfères est français. (Bộ phim yêu thích của bạn là phim tiếng Pháp.)

        a) où      b) dont      c) que      d) qui      

  • 14/ La ville ______ il pleut souvent est triste. (Thành phố mưa buồn quá.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 15/ Voici la femme ______ je vois chaque jour. (Đây là người phụ nữ tôi gặp mỗi ngày.)

        a) qui      b) dont      c) que      d) où      

  • 16/ L’homme ______ vient de Paris est ingénieur. (Người đàn ông đến từ Paris là một kỹ sư.)

        a) qui      b) dont      c) où      d) que      

  • 17/ Le magasin ______ nous achetons du pain est ouvert. (Cửa hàng chúng tôi mua bánh mì vẫn mở cửa.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 18/ L’acteur ______ joue dans ce film est célèbre. (Diễn viên đóng trong phim này rất nổi tiếng.)

        a) dont      b) qui      c) où      d) que      

  • 19/ Le livre ______ tu veux lire est sur la table. (Cuốn sách bạn muốn đọc đang ở trên bàn.)

        a) que      b) où      c) qui      d) dont      

  • 20/ C’est le jour ______ nous partons en vacances. (Hôm nay là ngày chúng tôi đi nghỉ.)

        a) que      b) dont      c) qui      d) où      

  • 21/ La fille ______ parle avec Paul est sa sœur. (Cô gái đang nói chuyện với Paul là em gái anh ấy.)

        a) qui      b) dont      c) où      d) que      

  • 22/ Le chien ______ aboie tout le temps est grand. (Con chó sủa suốt ngày rất cao.)

        a) où      b) qui      c) dont      d) que      

  • 23/ Le café ______ je vais souvent est cher. (Quán cà phê tôi thường đến rất đắt đỏ.)

        a) dont      b) qui      c) où      d) que      

  • 24/ L’homme ______ tu regardes est mon oncle. (Người đàn ông bạn đang nhìn là chú tôi.)

        a) qui      b) que      c) où      d) dont      

  • 25/ Le moment ______ il a appelé était tard. (Chú ấy gọi muộn.)

        a) qui      b) où      c) dont      d) que      

  • 26/ La robe ______ tu portes est jolie. (Chiếc váy bạn đang mặc thật đẹp.)

        a) dont      b) où      c) que      d) qui      

  • 27/ Le professeur ______ enseigne le français est sympa. (Cô giáo dạy tiếng Pháp rất dễ thương.)

        a) qui      b) que      c) dont      d) où      

  • 28/ L’école ______ j’ai étudié est loin. (Trường tôi học ở xa.)

        a) que      b) dont      c) où      d) qui      

  • 29/ Le garçon ______ sourit est mon frère. (Cậu bé đang cười là em trai tôi.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 30/ La chaise ______ tu as cassée est neuve. (Chiếc ghế bạn làm hỏng là ghế mới.)

        a) qui      b) dont      c) que      d) où      

  • 31/ Le village ______ je passe mes vacances est beau. (Ngôi làng nơi tôi nghỉ mát thật đẹp.)

        a) où      b) qui      c) que      d) dont      

  • 32/ La voiture ______ roule vite est dangereuse. (Chiếc xe chạy nhanh thật nguy hiểm.)

        a) dont      b) que      c) où      d) qui      

  • 33/ Le chat ______ dort sur le lit est mignon. (Con mèo ngủ trên giường thật dễ thương.)

        a) où      b) dont      c) qui      d) que      

  • 34/ Le film ______ tu as vu hier est long. (Bộ phim bạn xem hôm qua dài quá.)

        a) où      b) qui      c) que      d) dont      

  • 35/ C’est la maison ______ mes parents vivent. (Đây là nhà bố mẹ tôi sống.)

        a) que      b) dont      c) où      d) qui      

  • 36/ L’homme ______ je rencontre souvent est mon voisin. (Người đàn ông tôi thường gặp là hàng xóm của tôi.)

        a) qui      b) où      c) dont      d) que      

  • 37/ Le restaurant ______ on sert du poisson est excellent. (Nhà hàng phục vụ món cá rất tuyệt.)

        a) où      b) que      c) dont      d) qui      

  • 38/ L’actrice ______ joue dans ce film est belle. (Nữ diễn viên đóng trong phim này xinh quá.)

        a) où      b) dont      c) que      d) qui      

  • 39/ Le pays ______ je rêve de visiter est la France. (Đất nước tôi mơ ước được đến thăm là Pháp.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 40/ C’est le jour ______ il a commencé à pleuvoir. (Hôm đó trời bắt đầu mưa.)

        a) que      b) dont      c) qui      d) où      

  • 41/ Le garçon ______ aide sa mère est gentil. (Cậu bé giúp mẹ thật tốt bụng.)

        a) où      b) qui      c) dont      d) que      

  • 42/ Le livre ______ tu m’as donné est sur le bureau. (Cuốn sách bạn tặng tôi đang ở trên bàn.)

        a) où      b) dont      c) qui      d) que      

  • 43/ Le café ______ est ouvert le dimanche est rare. (Quán cà phê mở cửa vào Chủ nhật thật hiếm.)

        a) que      b) où      c) dont      d) qui      

  • 44/ L’année ______ j’ai appris le français a été difficile. (Năm tôi học tiếng Pháp thật khó khăn.)

        a) où      b) dont      c) qui      d) que      

  • 45/ Le professeur ______ parle vite est mon préféré. (Giáo viên nói nhanh là người tôi yêu thích nhất. 11_45)

        a) que      b) dont      c) qui      d) où      

  • 46/ La table ______ tu poses le livre est sale. (Cái bàn bạn để sách bẩn quá.)

        a) où      b) qui      c) dont      d) que      

  • 47/ L’homme ______ je connais bien est avocat. (Người đàn ông tôi biết rõ là một luật sư.)

        a) dont      b) où      c) que      d) qui      

  • 48/ Le pays ______ je suis allé est magnifique. (Đất nước tôi đã đến thật đẹp.)

        a) que      b) qui      c) dont      d) où      

  • 49/ Le moment ______ nous avons parlé était agréable. (Khoảng thời gian chúng ta nói chuyện thật dễ chịu.)

        a) qui      b) que      c) dont      d) où      

  • 50/ La fille ______ chante dans la chorale est ma cousine. (Cô gái hát trong dàn hợp xướng là anh họ tôi.)

        a) où      b) que      c) qui      d) dont      

Results:
1 c)2 c)3 b)4 c)5 b)6 d)7 c)8 a)9 d)10 c)
11 d)12 a)13 c)14 b)15 c)16 a)17 b)18 b)19 a)20 d)
21 a)22 b)23 c)24 b)25 b)26 c)27 a)28 c)29 d)30 c)
31 a)32 d)33 c)34 c)35 c)36 d)37 a)38 d)39 b)40 d)
41 b)42 d)43 d)44 a)45 c)46 a)47 c)48 d)49 d)50 c)