12. Les adjectifs possessifs (Tính từ sở hữu)

A. LÝ THUYẾT

Français Ghi chú Exemple
mon / ma / mes
(của tôi)
  • mon + danh từ giống đực số ít
  • ma + danh từ giống cái số ít
  • mes + danh từ số nhiều
mon père – cha tôi
ma mère – mẹ tôi
mes amis – bạn bè của tôi
ton / ta / tes
(của bạn (thân mật))
  • ton + danh từ giống đực số ít
  • ta + danh từ giống cái số ít
  • tes + danh từ số nhiều
ton frère – anh/em trai của bạn
ta sœur – chị/em gái của bạn
tes livres – những quyển sách của bạn
son / sa / ses
(của anh ấy / cô ấy / nó)
  • son + danh từ giống đực số ít
  • sa + danh từ giống cái số ít
  • ses + danh từ số nhiều
son chien – con chó của anh ấy
sa maison – ngôi nhà của cô ấy
ses enfants – các con của họ
notre / nos
(của chúng tôi)
  • notre + danh từ số ít
  • nos + danh từ số nhiều
notre école – trường của chúng tôi
nos professeurs – các giáo viên của chúng tôi
votre / vos
(của bạn (lịch sự) / của các bạn)
  • votre + danh từ số ít
  • vos + danh từ số nhiều
votre voiture – xe của ông/bà
vos enfants – các con của ông/bà
leur / leurs
(của họ)
  • leur + danh từ số ít
  • leurs + danh từ số nhiều
leur maison – nhà của họ
leurs amis – bạn của họ

Ghi chú nhanh

  • Tính từ sở hữu phải hòa hợp với danh từ được sở hữu, không phụ thuộc vào người sở hữu.
  • Trước danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm, dùng mon, ton, son thay vì ma, ta, sa để dễ phát âm.
    Ví dụ: mon amie (bạn nữ của tôi) chứ không nói *ma amie.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    Je**
  • Mon stylo est bleu. (Cây bút của tôi màu xanh.)
  • Mon ami est gentil. (Bạn (nam) của tôi tốt bụng.)
  • Ma sœur est petite. (Em gái của tôi nhỏ.)
  • Ma maison est grande. (Nhà của tôi to.)
  • Mes parents sont ici. (Cha mẹ của tôi ở đây.)
  • Mes livres sont sur la table. (Sách của tôi ở trên bàn.)
  • Tu**
  • Ton chien est mignon. (Con chó của bạn dễ thương.)
  • Ton frère travaille à Paris. (Anh trai của bạn làm việc ở Paris.)
  • Ta mère est belle. (Mẹ của bạn đẹp.)
  • Ta voiture est rouge. (Xe của bạn màu đỏ.)
  • Tes amis sont gentils. (Bạn bè của bạn tốt bụng.)
  • Tes chaussures sont noires. (Giày của bạn màu đen.)
  • Il / Elle**
  • Son père est professeur. (Cha của anh ấy là giáo viên.)
  • Son oncle habite à Lyon. (Chú của anh ấy sống ở Lyon.)
  • Sa sœur est étudiante. (Chị gái của cô ấy là sinh viên.)
  • Sa robe est jolie. (Chiếc váy của cô ấy đẹp.)
  • Ses enfants jouent. (Những đứa con của anh ấy đang chơi.)
  • Ses chats dorment. (Những con mèo của cô ấy đang ngủ.)
  • Nous**
  • Notre école est nouvelle. (Trường của chúng tôi mới.)
  • Notre maison est blanche. (Nhà của chúng tôi màu trắng.)
  • Nos professeurs sont sympas. (Thầy cô của chúng tôi dễ thương.)
  • Nos amis arrivent demain. (Bạn của chúng tôi sẽ đến vào ngày mai.)
  • Vous**
  • Votre fils est étudiant. (Con trai của ngài là sinh viên.)
  • Votre fille est musicienne. (Con gái của ngài là nhạc công.)
  • Vos enfants sont polis. (Các con của ngài lễ phép.)
  • Vos livres sont intéressants. (Sách của các bạn rất hay.)
  • Ils / Elles**
  • Leur école est grande. (Trường của họ lớn.)
  • Leur jardin est beau. (Vườn của họ đẹp.)
  • Leurs amis sont français. (Bạn của họ là người Pháp.)
  • Leurs voitures sont neuves. (Xe của họ mới.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    est / bleu. / Mon / stylo /


  • 2/    est / gentil. / ami / Mon /


  • 3/    est / sœur / petite. / Ma /


  • 4/    est / maison / Ma / grande. /


  • 5/    ici. / parents / sont / Mes /


  • 6/    sont / Mes / sur / livres / table. / la /


  • 7/    est / Ton / mignon. / chien /


  • 8/    frère / à / Paris. / Ton / travaille /


  • 9/    est / mère / Ta / belle. /


  • 10/    Ta / rouge. / voiture / est /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Tes amis sont gentils.


  • 2/ Tes chaussures sont noires.


  • 3/ Son père est professeur.


  • 4/ Son oncle habite à Lyon.


  • 5/ Sa sœur est étudiante.


  • 6/ Sa robe est jolie.


  • 7/ Ses enfants jouent.


  • 8/ Ses chats dorment.


  • 9/ Notre école est nouvelle.


  • 10/ Notre maison est blanche.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Thầy cô của chúng tôi dễ thương.



  • 2/ Bạn của chúng tôi sẽ đến vào ngày mai.



  • 3/ Con trai của ngài là sinh viên.



  • 4/ Con gái của ngài là nhạc công.



  • 5/ Các con của ngài lễ phép.



  • 6/ Sách của các bạn rất hay.



  • 7/ Trường của họ lớn.



  • 8/ Vườn của họ đẹp.



  • 9/ Bạn của họ là người Pháp.



  • 10/ Xe của họ mới.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je m’appelle Paul. Voici ______ frère. (Tôi tên là Paul. Đây là anh trai tôi.)

        a) ta      b) mon      c) ma      d) mes      

  • 2/ Je cherche ______ clé. (Tôi đang tìm chìa khóa.)

        a) ta      b) mon      c) mes      d) ma      

  • 3/ J’aime ______ parents. (Tôi yêu bố mẹ tôi.)

        a) ma      b) mon      c) mes      d) ta      

  • 4/ J’écoute ______ musique préférée. (Tôi đang nghe nhạc yêu thích của mình.)

        a) mes      b) ma      c) mon      d) sa      

  • 5/ Je lis ______ livre préféré. (Tôi đang đọc cuốn sách yêu thích của mình.)

        a) mon      b) mes      c) son      d) ma      

  • 6/ Je visite ______ amis à Paris. (Tôi đang thăm bạn bè ở Paris.)

        a) mes      b) ma      c) mon      d) leur      

  • 7/ Tu regardes ______ film ce soir ? (Tối nay bạn có xem phim không?)

        a) ton      b) mon      c) tes      d) ta      

  • 8/ Tu vois ______ sœur aujourd’hui ? (Hôm nay bạn có gặp em gái không?)

        a) tes      b) son      c) ton      d) ta      

  • 9/ Tu as oublié ______ livres à l’école. (Bạn quên sách ở trường.)

        a) ta      b) mes      c) ton      d) tes      

  • 10/ Où est ______ stylo bleu ? (Bút xanh của bạn đâu?)

        a) ta      b) tes      c) votre      d) ton      

  • 11/ Tu connais ______ professeur d’anglais ? (Bạn có biết giáo viên tiếng Anh của mình không?)

        a) ton      b) ta      c) ses      d) tes      

  • 12/ Tu as préparé ______ valises ? (Bạn đã chuẩn bị hành lý chưa?)

        a) tes      b) ta      c) ton      d) nos      

  • 13/ Il adore ______ voiture rouge. (Anh ấy rất yêu chiếc xe hơi màu đỏ của mình.)

        a) sa      b) son      c) ses      d) leur      

  • 14/ Elle cherche ______ téléphone. (Cô ấy tìm điện thoại.)

        a) sa      b) ta      c) son      d) ses      

  • 15/ Il aime beaucoup ______ enfants. (Anh ấy rất yêu các con.)

        a) leurs      b) sa      c) son      d) ses      

  • 16/ Elle lit ______ livre préféré. (Cô ấy đang đọc cuốn sách yêu thích của mình.)

        a) sa      b) mon      c) ses      d) son      

  • 17/ Il parle de ______ famille. (Anh ấy nói về gia đình mình.)

        a) ses      b) sa      c) leur      d) son      

  • 18/ Elle prend ______ clés sur la table. (Cô ấy lấy chìa khóa từ bàn.)

        a) ses      b) son      c) leur      d) sa      

  • 19/ Nous aimons ______ école. (Chúng tôi yêu trường học của mình.)

        a) leur      b) nos      c) votre      d) notre      

  • 20/ Nous faisons ______ devoirs ensemble. (Chúng tôi cùng nhau làm bài tập về nhà.)

        a) nos      b) notre      c) votre      d) leurs      

  • 21/ Nous visitons ______ grand-mère ce week-end. (Cuối tuần này chúng tôi sẽ đến thăm bà.)

        a) son      b) notre      c) leur      d) nos      

  • 22/ Nous adorons ______ parents. (Chúng tôi yêu bố mẹ mình.)

        a) son      b) nos      c) notre      d) leur      

  • 23/ Nous avons oublié ______ cahiers. (Chúng tôi quên vở.)

        a) nos      b) notre      c) votre      d) leurs      

  • 24/ Nous préparons ______ voyage d’été. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi hè.)

        a) son      b) notre      c) nos      d) leur      

  • 25/ Vous avez ______ manteau ? (Bạn có mang theo áo khoác không?)

        a) son      b) vos      c) leur      d) votre      

  • 26/ Où sont ______ enfants ? (Các con bạn đâu?)

        a) votre      b) leurs      c) nos      d) vos      

  • 27/ Vous aimez ______ maison ? (Bạn có thích ngôi nhà của mình không?)

        a) votre      b) notre      c) vos      d) leur      

  • 28/ Vous avez oublié ______ livres à la maison. (Bạn quên sách ở nhà rồi.)

        a) son      b) votre      c) leur      d) vos      

  • 29/ Vous vendez ______ voiture ? (Bạn đang bán xe à?)

        a) vos      b) votre      c) leur      d) son      

  • 30/ Vous attendez ______ amis ? (Bạn đang đợi bạn bè à?)

        a) nos      b) votre      c) vos      d) leurs      

  • 31/ Ils aiment ______ chien. (Họ yêu chú chó của mình.)

        a) leur      b) son      c) sa      d) leurs      

  • 32/ Elles regardent ______ photos. (Họ đang xem ảnh của mình.)

        a) leurs      b) sa      c) son      d) leur      

  • 33/ Ils visitent ______ parents ce dimanche. (Chủ nhật này họ sẽ về thăm bố mẹ.)

        a) leur      b) vos      c) leurs      d) nos      

  • 34/ Elles perdent souvent ______ clés. (Họ thường xuyên làm mất chìa khóa.)

        a) leur      b) votre      c) leurs      d) son      

  • 35/ Ils attendent ______ ami Pierre. (Họ đang đợi bạn Pierre của họ.)

        a) sa      b) son      c) leur      d) leurs      

  • 36/ Elles ont fini ______ devoirs. (Họ đã làm xong bài tập về nhà.)

        a) leur      b) leurs      c) vos      d) nos      

  • 37/ Je téléphone à ______ mère. (Tôi đang gọi cho mẹ tôi.)

        a) leur      b) ta      c) ma      d) sa      

  • 38/ Tu cherches ______ cahiers ? (Bạn đang tìm vở của mình à?)

        a) tes      b) ton      c) ta      d) ses      

  • 39/ Il ferme ______ fenêtre. (Anh ấy đóng cửa sổ lại.)

        a) leur      b) ses      c) son      d) sa      

  • 40/ Nous finissons ______ travail. (Chúng tôi làm xong việc.)

        a) notre      b) votre      c) nos      d) leurs      

  • 41/ Vous aimez ______ professeur ? (Bạn có thích giáo viên của mình không?)

        a) votre      b) leurs      c) notre      d) vos      

  • 42/ Ils habitent avec ______ parents. (Họ sống với bố mẹ.)

        a) nos      b) vos      c) leur      d) leurs      

  • 43/ Elle visite ______ amie à Paris. (Cô ấy đến thăm bạn ở Paris.)

        a) son      b) ses      c) sa      d) leur      

  • 44/ J’écoute ______ chanson préférée. (Tôi nghe bài hát yêu thích của mình.)

        a) sa      b) mon      c) mes      d) ma      

  • 45/ Tu regardes ______ photos ? (Bạn đang xem ảnh của mình phải không?)

        a) ta      b) tes      c) ses      d) ton      

  • 46/ Il présente ______ frère à mes parents. (Anh ấy giới thiệu anh trai mình với bố mẹ tôi.)

        a) ses      b) leur      c) sa      d) son      

  • 47/ Nous rangeons ______ chambre. (Chúng tôi dọn dẹp phòng.)

        a) leur      b) nos      c) vos      d) notre      

  • 48/ Vous préparez ______ valises ? (Bạn đang đóng gói hành lý phải không?)

        a) votre      b) ses      c) vos      d) leur      

  • 49/ Elles adorent ______ maison de campagne. (Họ yêu ngôi nhà ở nông thôn của mình.)

        a) leurs      b) sa      c) son      d) leur      

  • 50/ J’aime ______ amis. (Tôi yêu bạn bè của mình.)

        a) mon      b) mes      c) ma      d) ta      

Results:
1 b)2 d)3 c)4 b)5 a)6 a)7 a)8 d)9 d)10 d)
11 a)12 a)13 b)14 a)15 d)16 d)17 b)18 a)19 d)20 a)
21 b)22 b)23 a)24 b)25 d)26 d)27 a)28 d)29 b)30 c)
31 a)32 a)33 c)34 c)35 c)36 b)37 c)38 a)39 d)40 a)
41 a)42 d)43 c)44 d)45 b)46 d)47 d)48 c)49 d)50 b)