📅 CHỦ ĐỀ 12 – MAKING PLANS & ARRANGEMENTS (LẬP KẾ HOẠCH & SẮP XẾP CUỘC HẸN)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What are you doing this weekend? (Cuối tuần này bạn làm gì?)
  • Let's go out for dinner on Friday. (Chúng ta đi ăn tối vào thứ Sáu nhé.)
  • Are you free tomorrow evening? (Tối mai bạn rảnh không?)
  • I'll check my schedule and let you know. (Tôi sẽ kiểm tra lịch trình và báo cho bạn biết.)
  • That sounds like a great idea! (Nghe có vẻ tuyệt đấy!)
  • I'm afraid I'm busy that day. (Tôi e là hôm đó tôi bận.)
  • How about meeting on Saturday instead? (Hay là chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé?)
  • What time should we meet? (Chúng ta nên gặp nhau lúc mấy giờ?)
  • Let's meet at 7 o'clock in front of the cinema. (Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ trước rạp chiếu phim nhé.)
  • Can we reschedule for another day? (Chúng ta có thể dời lịch sang ngày khác được không?)
  • I'll text you the details later. (Tôi sẽ nhắn tin chi tiết cho bạn sau.)
  • Don't forget, we have a meeting tomorrow. (Đừng quên, chúng ta có cuộc họp vào ngày mai.)
  • I've already made other plans. (Tôi đã có kế hoạch khác rồi.)
  • I'd love to join you if I can. (Tôi rất muốn tham gia cùng bạn nếu có thể.)
  • I'll let you know as soon as I'm sure. (Tôi sẽ báo cho bạn sớm nhất có thể.)
  • How long will it take to get there? (Mất bao lâu để đến đó?)
  • Shall we invite a few more friends? (Chúng ta có nên mời thêm vài người bạn nữa không?)
  • I'll pick you up around 6. (Tôi sẽ đón bạn khoảng 6 giờ.)
  • It's been a while since we went out together. (Lâu rồi chúng ta chưa đi chơi cùng nhau.)
  • Let's plan something special for the weekend. (Hãy lên kế hoạch cho một điều gì đó đặc biệt vào cuối tuần này nhé.)
  • I'll check if the restaurant is open. (Tôi sẽ kiểm tra xem nhà hàng có mở cửa không.)
  • I'm looking forward to it! (Tôi rất mong chờ!)
  • Sorry, I completely forgot our meeting. (Xin lỗi, tôi quên béng mất cuộc họp của chúng ta.)
  • Could we move it to next week? (Chúng ta có thể dời sang tuần sau được không?)
  • I'll confirm with you later today. (Tôi sẽ xác nhận lại với bạn sau trong ngày hôm nay.)
  • Let's go somewhere new this time. (Lần này chúng ta đi đâu đó mới nhé.)
  • I don't mind, whatever works for you. (Tôi không phiền, tùy bạn.)
  • How about grabbing a coffee after work? (Hay là đi uống cà phê sau giờ làm nhé?)
  • I'll set a reminder on my phone. (Tôi sẽ đặt lời nhắc trên điện thoại.)
  • I can't wait for our trip! (Tôi nóng lòng chờ chuyến đi của chúng ta quá!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    this / doing / you / What / are / weekend? /


  • 2/    on / dinner / Friday. / for / go / out / Let's /


  • 3/    Are / free / you / evening? / tomorrow /


  • 4/    know. / I'll / schedule / let / my / check / you / and /


  • 5/    idea! / like / a / That / great / sounds /


  • 6/    I'm / day. / that / I'm / afraid / busy /


  • 7/    about / meeting / on / instead? / Saturday / How /


  • 8/    should / time / we / meet? / What /


  • 9/    Let's / meet / at / of / the / in / 7 / front / cinema. / o'clock /


  • 10/    we / day? / for / reschedule / Can / another /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I'll text you the details later.


  • 2/ Don't forget, we have a meeting tomorrow.


  • 3/ I've already made other plans.


  • 4/ I'd love to join you if I can.


  • 5/ I'll let you know as soon as I'm sure.


  • 6/ How long will it take to get there?


  • 7/ Shall we invite a few more friends?


  • 8/ I'll pick you up around 6.


  • 9/ It's been a while since we went out together.


  • 10/ Let's plan something special for the weekend.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi sẽ kiểm tra xem nhà hàng có mở cửa không.



  • 2/ Tôi rất mong chờ!



  • 3/ Xin lỗi, tôi quên béng mất cuộc họp của chúng ta.



  • 4/ Chúng ta có thể dời sang tuần sau được không?



  • 5/ Tôi sẽ xác nhận lại với bạn sau trong ngày hôm nay.



  • 6/ Lần này chúng ta đi đâu đó mới nhé.



  • 7/ Tôi không phiền, tùy bạn.



  • 8/ Hay là đi uống cà phê sau giờ làm nhé?



  • 9/ Tôi sẽ đặt lời nhắc trên điện thoại.



  • 10/ Tôi nóng lòng chờ chuyến đi của chúng ta quá!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: