CHỦ ĐỀ 12 – WEATHER & SEASONS (THỜI TIẾT & CÁC MÙA)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • It's such a beautiful day today! (Hôm nay trời đẹp quá!)
  • The weather is perfect for a walk. (Thời tiết thật lý tưởng để đi dạo.)
  • It's sunny and warm outside. (Trời nắng và ấm áp.)
  • I love summer because it's hot and bright. (Tôi thích mùa hè vì trời nóng và sáng.)
  • I can't stand the cold. (Tôi không chịu được lạnh.)
  • It's freezing today — don't forget your coat! (Hôm nay lạnh quá — đừng quên áo khoác nhé!)
  • It's raining again. (Trời lại mưa rồi.)
  • I forgot my umbrella! (Mình quên mang ô rồi!)
  • I like the sound of rain. (Mình thích tiếng mưa rơi.)
  • The weather changes so quickly here. (Thời tiết ở đây thay đổi nhanh quá.)
  • It's getting colder every day. (Trời ngày càng lạnh hơn.)
  • The wind is really strong today. (Hôm nay gió mạnh thật.)
  • It's snowing outside! (Ngoài trời đang có tuyết rơi!)
  • Look, everything is covered with snow. (Nhìn kìa, mọi thứ đều phủ đầy tuyết.)
  • I prefer autumn — it's cool and comfortable. (Mình thích mùa thu hơn — mát mẻ và dễ chịu.)
  • Spring is my favorite season. (Mùa xuân là mùa mình thích nhất.)
  • The flowers bloom beautifully in spring. (Hoa nở rất đẹp vào mùa xuân.)
  • It's too hot to go out in the afternoon. (Trời quá nóng để ra ngoài vào buổi chiều.)
  • I love watching the sunset on summer evenings. (Tôi thích ngắm hoàng hôn vào những buổi tối mùa hè.)
  • Winters here are quite long. (Mùa đông ở đây khá dài.)
  • How's the weather where you are? (Thời tiết ở chỗ bạn thế nào?)
  • It's cloudy but not raining. (Trời nhiều mây nhưng không mưa.)
  • The sky is so clear today. (Trời hôm nay trong xanh quá.)
  • I think it's going to rain soon. (Tôi nghĩ trời sắp mưa rồi.)
  • There's a storm coming tonight. (Tối nay có bão.)
  • The temperature dropped suddenly. (Nhiệt độ giảm đột ngột.)
  • It was 30 degrees yesterday! (Hôm qua nhiệt độ 30 độ!)
  • The weather forecast says it'll be sunny tomorrow. (Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nắng.)
  • The air feels so fresh after the rain. (Không khí trong lành quá sau cơn mưa.)
  • I always check the weather before traveling. (Tôi luôn kiểm tra thời tiết trước khi đi du lịch.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    day / beautiful / today! / such / It's / a /


  • 2/    a / weather / is / The / perfect / for / walk. /


  • 3/    warm / outside. / It's / sunny / and /


  • 4/    and / it's / love / I / bright. / because / hot / summer /


  • 5/    I / cold. / the / can't / stand /


  • 6/    today / freezing / It's / your / don't / — / coat! / forget /


  • 7/    again. / raining / It's /


  • 8/    my / I / forgot / umbrella! /


  • 9/    the / of / like / I / sound / rain. /


  • 10/    so / quickly / weather / The / changes / here. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ It's getting colder every day.


  • 2/ The wind is really strong today.


  • 3/ It's snowing outside!


  • 4/ Look, everything is covered with snow.


  • 5/ I prefer autumn — it's cool and comfortable.


  • 6/ Spring is my favorite season.


  • 7/ The flowers bloom beautifully in spring.


  • 8/ It's too hot to go out in the afternoon.


  • 9/ I love watching the sunset on summer evenings.


  • 10/ Winters here are quite long.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Thời tiết ở chỗ bạn thế nào?



  • 2/ Trời nhiều mây nhưng không mưa.



  • 3/ Trời hôm nay trong xanh quá.



  • 4/ Tôi nghĩ trời sắp mưa rồi.



  • 5/ Tối nay có bão.



  • 6/ Nhiệt độ giảm đột ngột.



  • 7/ Hôm qua nhiệt độ 30 độ!



  • 8/ Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nắng.



  • 9/ Không khí trong lành quá sau cơn mưa.



  • 10/ Tôi luôn kiểm tra thời tiết trước khi đi du lịch.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: