CHỦ ĐIỂM 12 – REPORTED SPEECH (CÂU TƯỜNG THUẬT)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ KHÁI NIỆM

Reported Speech (Câu tường thuật) là cách thuật lại lời nói của người khác mà không nhắc nguyên văn (Direct Speech). 👉 Khi tường thuật, ta thường lùi thì (backshift) và thay đổi đại từ, trạng từ chỉ thời gian & nơi chốn cho phù hợp.

Ví dụ:
Direct: She said, “I am tired.”
Reported: She said she was tired.


2️⃣ CẤU TRÚC CƠ BẢN

Loại câuCấu trúcVí dụ
Câu khẳng định S + said (that) + S + V (lùi thì) He said (that) he was busy.
Câu hỏi Yes/No S + asked + if / whether + S + V (lùi thì) She asked if I wanted some coffee.
Câu hỏi WH- S + asked + WH-word + S + V (lùi thì) He asked where I lived.
Câu mệnh lệnh / yêu cầu S + told / asked + O + (not) + to + V He told me to sit down.
She asked me not to be late.

3️⃣ QUY TẮC LÙI THÌ (BACKSHIFT)

Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ (said, told, asked...), động từ trong mệnh đề được lùi lại một thì:

Direct SpeechReported Speech
am / is / are →was / were
V (hiện tại đơn) →V₂ (quá khứ đơn)
V₂ / V-ed →had + V₃
will →would
can →could
may →might
must →had to

📘 Ví dụ:
Direct: “I am tired.” → Reported: She said she was tired.
Direct: “We will go tomorrow.” → Reported: They said they would go the next day.


4️⃣ THAY ĐỔI ĐẠI TỪ & TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN / NƠI CHỐN

Direct SpeechReported Speech
todaythat day
yesterdaythe day before / the previous day
tomorrowthe next day / the following day
nowthen
agobefore
this / thesethat / those
herethere
next weekthe following week
last yearthe previous year

5️⃣ CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT CHÍNH

🟩 A. Reported Statements (Câu trần thuật)

  • Cấu trúc: S + said (that) + S + V (lùi thì)
  • Ví dụ:
    “I like this book,” she said. → She said (that) she liked that book.
    “We are tired,” they said. → They said they were tired.

🟩 B. Reported Questions

  • Yes/No questions:
    “Do you like coffee?” → He asked if I liked coffee.
    “Is it raining?” → She asked whether it was raining.
  • WH- questions:
    “Where do you live?” → He asked where I lived.
    “What are you doing?” → She asked what I was doing.

🟩 C. Reported Commands / Requests

  • Cấu trúc: S + told / asked + O + (not) + to + V
  • Ví dụ:
    “Sit down, please.” → The teacher told us to sit down.
    “Don’t be late!” → She told me not to be late.

6️⃣ KHÔNG CẦN LÙI THÌ KHI:

  • Câu gốc ở hiện tại đơn hoặc vẫn còn đúng ở hiện tại.
    ➜ She says she likes music. (Vẫn đúng, không cần lùi thì.)
  • Khi sự thật không thay đổi (facts / general truths).
    ➜ “The sun rises in the east.” → He said the sun rises in the east.

7️⃣ VÍ DỤ NÂNG CAO (B1)

  • Direct: “I can’t come to the party.” → Reported: She said she couldn’t come to the party.
  • Direct: “We have finished our work.” → Reported: They said they had finished their work.
  • Direct: “I’m watching TV,” he said. → Reported: He said he was watching TV.
  • Direct: “Will you help me?” → Reported: She asked if I would help her.
  • Direct: “Don’t touch it!” → Reported: He told me not to touch it.

8️⃣ MINI BẢNG TỔNG HỢP

Loại câuDirect SpeechReported Speech
Statement “I work here.” He said he worked there.
Yes/No Question “Do you like tea?” She asked if I liked tea.
WH- Question “Where are you from?” He asked where I was from.
Command “Open the window!” He told me to open the window.
Negative Command “Don’t talk!” She told me not to talk.

💡 MẸO GHI NHỚ NHANH

  • say + that → tường thuật chung (không có tân ngữ).
    → She said (that) she was happy.
  • tell + O + that → khi có tân ngữ.
    → She told me (that) she was happy.
  • ask + if / whether → cho câu hỏi Yes/No.
    → He asked if I liked pizza.
  • ask + WH-word → cho câu hỏi có từ để hỏi.
    → He asked where I lived.
  • Không dùng dấu ngoặc kép trong câu tường thuật.

📘 Tổng kết:
✅ Lùi thì đúng.
✅ Đổi đại từ và trạng từ thời gian.
✅ Không dùng dấu ngoặc kép.
✅ Dùng cấu trúc phù hợp với loại câu (statement / question / command).

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • She said she was tired. (Cô ấy nói rằng cô ấy mệt.)
  • He said he didn't like coffee. (Anh ấy nói rằng anh ấy không thích cà phê.)
  • They said they were going to the park. (Họ nói rằng họ sẽ đi đến công viên.)
  • She said she had finished her homework. (Cô ấy nói đã làm xong bài tập về nhà.)
  • He said he would call me later. (Anh ấy nói sẽ gọi lại cho tôi sau.)
  • I said I had never been to London. (Tôi nói tôi chưa bao giờ đến London.)
  • She said she couldn't swim. (Cô ấy nói cô ấy không biết bơi.)
  • He said he had lost his phone. (Anh ấy nói anh ấy bị mất điện thoại.)
  • They said they hadn't seen the movie. (Họ nói họ chưa xem phim.)
  • She said she would help me. (Cô ấy nói sẽ giúp tôi.)
  • “I'm hungry,” she said → She said she was hungry. (“Tôi đói,” cô ấy nói → Cô ấy nói cô ấy đói.)
  • “I don't like fish,” he said → He said he didn't like fish. (“Tôi không thích cá,” anh ấy nói → Anh ấy nói anh ấy không thích cá.)
  • “We are leaving now,” they said → They said they were leaving then. (“Chúng ta đi thôi,” họ nói → Họ nói họ sẽ đi ngay lúc đó.)
  • “I have finished,” she said → She said she had finished. (“Tôi xong rồi,” cô ấy nói → Cô ấy nói cô ấy đã xong.)
  • “I will come tomorrow,” he said → He said he would come the next day. (“Tôi sẽ đến vào ngày mai,” anh ấy nói → Anh ấy nói anh ấy sẽ đến vào ngày hôm sau.)
  • “Can you help me?” she asked → She asked if I could help her. (“Anh có thể giúp tôi không?” cô ấy hỏi → Cô ấy hỏi tôi có thể giúp cô ấy không.)
  • “Do you like coffee?” he asked → He asked if I liked coffee. (“Anh có thích cà phê không?” anh ấy hỏi → Anh ấy hỏi tôi có thích cà phê không.)
  • “Where do you live?” she asked → She asked where I lived. (“Anh sống ở đâu?” cô ấy hỏi → Cô ấy hỏi tôi sống ở đâu.)
  • “What time is it?” he asked → He asked what time it was. (“Mấy giờ rồi?” anh ấy hỏi → Anh ấy hỏi mấy giờ rồi.)
  • “Are you ready?” they asked → They asked if I was ready. (“Anh sẵn sàng chưa?” họ hỏi → Họ hỏi tôi đã sẵn sàng chưa.)
  • “Please open the window,” she said → She asked me to open the window. (“Làm ơn mở cửa sổ,” cô ấy nói → Cô ấy bảo tôi mở cửa sổ.)
  • “Don't be late,” he said → He told me not to be late. (“Đừng đến muộn,” anh ấy nói → Anh ấy bảo tôi đừng đến muộn.)
  • “Sit down,” the teacher said → The teacher told us to sit down. (“Ngồi xuống,” cô giáo nói → Cô giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.)
  • “Close the door,” she said → She told him to close the door. (“Đóng cửa lại,” cô ấy nói → Cô ấy bảo anh ấy đóng cửa.)
  • He said he couldn't come because he was sick. (Anh ấy nói anh ấy không thể đến vì anh ấy bị ốm.)
  • She said she didn't know the answer. (Cô ấy nói cô ấy không biết câu trả lời.)
  • They said they had already eaten. (Họ nói họ đã ăn rồi.)
  • He said he had been waiting for an hour. (Anh ấy nói anh ấy đã đợi một tiếng rồi.)
  • She said she wanted to go home. (Cô ấy nói cô ấy muốn về nhà.)
  • I said I didn't understand the question. (Tôi nói tôi không hiểu câu hỏi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    she / said / was / tired. / She /


  • 2/    He / like / he / said / coffee. / didn't /


  • 3/    They / they / said / to / going / the / park. / were /


  • 4/    had / said / she / homework. / her / She / finished /


  • 5/    later. / he / said / me / call / would / He /


  • 6/    London. / I / to / never / had / I / been / said /


  • 7/    couldn't / She / she / said / swim. /


  • 8/    said / He / lost / had / he / phone. / his /


  • 9/    they / hadn't / the / movie. / said / seen / They /


  • 10/    said / help / would / she / She / me. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ “I'm hungry,” she said → She said she was hungry.


  • 2/ “I don't like fish,” he said → He said he didn't like fish.


  • 3/ “We are leaving now,” they said → They said they were leaving then.


  • 4/ “I have finished,” she said → She said she had finished.


  • 5/ “I will come tomorrow,” he said → He said he would come the next day.


  • 6/ “Can you help me?” she asked → She asked if I could help her.


  • 7/ “Do you like coffee?” he asked → He asked if I liked coffee.


  • 8/ “Where do you live?” she asked → She asked where I lived.


  • 9/ “What time is it?” he asked → He asked what time it was.


  • 10/ “Are you ready?” they asked → They asked if I was ready.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ “Làm ơn mở cửa sổ,” cô ấy nói → Cô ấy bảo tôi mở cửa sổ.



  • 2/ “Đừng đến muộn,” anh ấy nói → Anh ấy bảo tôi đừng đến muộn.



  • 3/ “Ngồi xuống,” cô giáo nói → Cô giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.



  • 4/ “Đóng cửa lại,” cô ấy nói → Cô ấy bảo anh ấy đóng cửa.



  • 5/ Anh ấy nói anh ấy không thể đến vì anh ấy bị ốm.



  • 6/ Cô ấy nói cô ấy không biết câu trả lời.



  • 7/ Họ nói họ đã ăn rồi.



  • 8/ Anh ấy nói anh ấy đã đợi một tiếng rồi.



  • 9/ Cô ấy nói cô ấy muốn về nhà.



  • 10/ Tôi nói tôi không hiểu câu hỏi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She said, “I am tired.” → She said she ______ tired. (Cô ấy nói, "Tôi mệt." → Cô ấy nói rằng cô ấy mệt.)

        a) is      b) was      c) were      d) be      

  • 2/ He said, “I don’t like coffee.” → He said he ______ coffee. (Anh ấy nói, "Tôi không thích cà phê." → Anh ấy nói rằng anh ấy không thích cà phê.)

        a) didn’t like      b) liked      c) wasn’t like      d) doesn’t like      

  • 3/ They said, “We have finished our work.” → They said they ______ their work. (Họ nói, "Chúng tôi đã hoàn thành công việc của mình." → Họ nói rằng họ đã hoàn thành công việc của mình.)

        a) were finishing      b) had finished      c) have finished      d) finished      

  • 4/ She said, “I went to Paris last year.” → She said she ______ to Paris the previous year. (Cô ấy nói, "Năm ngoái tôi đã đến Paris." → Cô ấy nói cô ấy đã đến Paris vào năm trước.)

        a) had gone      b) went      c) was going      d) has gone      

  • 5/ He said, “I am watching TV.” → He said he ______ TV. (Anh ấy nói, "Tôi đang xem TV." → Anh ấy nói anh ấy đang xem TV.)

        a) watched      b) had watched      c) was watching      d) watches      

  • 6/ Tom said, “I will call you tomorrow.” → Tom said he ______ call me the next day. (Tom nói, "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai." → Tom nói anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày hôm sau.)

        a) might      b) will      c) should      d) would      

  • 7/ She said, “I can help you.” → She said she ______ help me. (Cô ấy nói, "Tôi có thể giúp bạn." → Cô ấy nói cô ấy có thể giúp tôi.)

        a) could      b) would      c) can      d) may      

  • 8/ He said, “I may come later.” → He said he ______ come later. (Anh ấy nói, "Tôi có thể đến sau." → Anh ấy nói anh ấy có thể đến sau.)

        a) could      b) would      c) may      d) might      

  • 9/ John said, “I must go now.” → John said he ______ go then. (John nói, "Tôi phải đi bây giờ." → John nói anh ấy phải đi ngay bây giờ.)

        a) must      b) had to      c) should      d) could      

  • 10/ They said, “We are working hard.” → They said they ______ hard. (Họ nói, "Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ." → Họ nói họ đang làm việc chăm chỉ.)

        a) work      b) are working      c) were working      d) had worked      

  • 11/ She said, “I love my parents.” → She said she loved ______ parents. (Cô ấy nói, "Tôi yêu bố mẹ tôi." → Cô ấy nói rằng cô ấy yêu bố mẹ mình.)

        a) her      b) my      c) his      d) their      

  • 12/ He said, “I am going to the cinema tonight.” → He said he was going to the cinema ______. (Anh ấy nói, "Tối nay anh sẽ đi xem phim." → Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đi xem phim tối hôm đó.)

        a) that night      b) last night      c) tonight      d) today      

  • 13/ She said, “I met him yesterday.” → She said she had met him ______. (Cô ấy nói, "Anh đã gặp anh ấy hôm qua." → Cô ấy nói rằng cô ấy đã gặp anh ấy hôm trước.)

        a) tomorrow      b) yesterday      c) the day before      d) that day      

  • 14/ He said, “I’ll see you tomorrow.” → He said he would see me ______. (Anh ấy nói, "Hẹn gặp em ngày mai." → Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ gặp tôi vào ngày hôm sau.)

        a) that day      b) the next day      c) yesterday      d) tomorrow      

  • 15/ They said, “We came here last week.” → They said they had come ______ the week before. (Họ nói, "Chúng tôi đã đến đây vào tuần trước." → Họ nói rằng họ đã đến đó vào tuần trước.)

        a) where      b) here      c) to there      d) there      

  • 16/ She said, “I am leaving now.” → She said she was leaving ______. (Cô ấy nói, "Tôi sẽ đi bây giờ." → Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đi lúc đó.)

        a) soon      b) then      c) now      d) that time      

  • 17/ He said, “I can meet you today.” → He said he could meet me ______. (Anh ấy nói, "Tôi có thể gặp em hôm nay." → Anh ấy nói rằng anh ấy có thể gặp tôi vào ngày hôm đó.)

        a) that day      b) today      c) yesterday      d) tomorrow      

  • 18/ “I was at school last Monday,” she said. → She said she had been at school ______. ("Thứ Hai tuần trước tôi đã đến trường," cô ấy nói. → Cô ấy nói cô ấy đã đến trường vào thứ Hai tuần trước.)

        a) that Monday      b) next Monday      c) last Monday      d) the Monday before      

  • 19/ “I will call you next week,” he said. → He said he would call me ______. (“Tuần sau tôi sẽ gọi cho bạn,” anh ấy nói. → Anh ấy nói sẽ gọi cho tôi vào tuần sau.)

        a) next week      b) the following week      c) last week      d) in the week after      

  • 20/ “We are studying English here,” they said. → They said they were studying English ______. (“Chúng tôi đang học tiếng Anh ở đây,” họ nói. → Họ nói họ đang học tiếng Anh ở đó.)

        a) at here      b) here      c) there      d) in here      

  • 21/ She asked, “Where do you live?” → She asked me where I ______. (Cô ấy hỏi, “Bạn sống ở đâu?” → Cô ấy hỏi tôi sống ở đâu.)

        a) have lived      b) lived      c) living      d) live      

  • 22/ He asked, “What time is it?” → He asked what time it ______. (Anh ấy hỏi, “Mấy giờ rồi?” → Anh ấy hỏi mấy giờ rồi.)

        a) was      b) is      c) has been      d) were      

  • 23/ She asked, “Do you like chocolate?” → She asked if I ______ chocolate. (Cô ấy hỏi, “Bạn có thích sô cô la không?” → Cô ấy hỏi tôi có thích sô cô la không.)

        a) like      b) likes      c) liked      d) have liked      

  • 24/ He asked, “Can you swim?” → He asked if I ______ swim. (Anh ấy hỏi, “Bạn biết bơi không?” → Anh ấy hỏi tôi có biết bơi không.)

        a) could      b) was able to      c) will      d) can      

  • 25/ They asked, “Are you coming to the party?” → They asked if I ______ to the party. (Họ hỏi, “Bạn có đến dự tiệc không?” → Họ hỏi tôi có đến dự tiệc không.)

        a) come      b) was coming      c) am coming      d) coming      

  • 26/ She asked, “Did you see that movie?” → She asked if I ______ that movie. (Cô ấy hỏi, “Bạn đã xem bộ phim đó chưa?” → Cô ấy hỏi tôi đã xem bộ phim đó chưa.)

        a) had seen      b) saw      c) see      d) have seen      

  • 27/ He asked, “Where is your sister?” → He asked where my sister ______. (Anh ấy hỏi, “Em gái bạn đâu?” → Anh ấy hỏi em gái tôi đâu.)

        a) is      b) were      c) had been      d) was      

  • 28/ She asked, “Why are you late?” → She asked why I ______. (Cô ấy hỏi, “Sao bạn đến muộn?” → Cô ấy hỏi tại sao tôi đến muộn.)

        a) am late      b) were late      c) was late      d) had been late      

  • 29/ “Do you understand me?” he asked. → He asked if I ______ him. (“Bạn có hiểu tôi nói gì không?” anh ấy hỏi. → Anh ấy hỏi tôi có hiểu anh ấy không.)

        a) had understood      b) understood      c) understand      d) was understanding      

  • 30/ “Will you help me?” she asked. → She asked if I ______ help her. (“Bạn sẽ giúp tôi chứ?” cô ấy hỏi. → Cô ấy hỏi tôi có giúp cô ấy không.)

        a) could      b) would      c) will      d) can      

  • 31/ He said, “Close the door.” → He told me ______ the door. (Anh ấy nói, “Đóng cửa lại.” → Anh ấy bảo tôi đóng cửa lại.)

        a) closing      b) close      c) to close      d) closed      

  • 32/ She said, “Don’t talk in class.” → She told us ______ in class. (Cô ấy nói, “Đừng nói chuyện trong lớp.” → Cô ấy bảo chúng tôi không được nói chuyện trong lớp.)

        a) not to talk      b) not talk      c) don’t talk      d) not talking      

  • 33/ He said to me, “Be quiet.” → He told me ______ quiet. (Anh ấy bảo tôi, “Im lặng.” → Anh ấy bảo tôi im lặng.)

        a) to be      b) being      c) be      d) not be      

  • 34/ She said to me, “Please help me.” → She asked me ______ her. (Cô ấy nói với tôi, "Làm ơn giúp tôi." → Cô ấy nhờ tôi giúp cô ấy.)

        a) to help      b) helping      c) help      d) helped      

  • 35/ “Don’t be late,” he said. → He told me ______ late. ("Đừng đến muộn," anh ấy nói. → Anh ấy bảo tôi đừng đến muộn.)

        a) being      b) not being      c) not to be      d) to be      

  • 36/ The teacher said, “Open your books.” → The teacher told us ______ our books. (Cô giáo nói: “Mở sách ra.” → Cô giáo bảo chúng tôi mở sách ra.)

        a) opened      b) open      c) opening      d) to open      

  • 37/ “Please wait here,” she said. → She asked me ______ there. (“Các em hãy đợi ở đây,” cô nói. → Cô bảo tôi đợi ở đó.)

        a) waited      b) wait      c) waiting      d) to wait      

  • 38/ “Don’t touch that,” he said. → He warned me ______ that. (“Đừng chạm vào đó,” anh ấy nói. → Anh ấy cảnh báo tôi đừng chạm vào đó.)

        a) not to touch      b) not touching      c) to not touch      d) not touch      

  • 39/ “Be careful,” she said. → She told me ______ careful. (“Cẩn thận nhé,” cô nói. → Cô bảo tôi phải cẩn thận.)

        a) being      b) be      c) to be      d) not be      

  • 40/ “Please sit down,” the teacher said. → The teacher asked us ______ down. (“Các em hãy ngồi xuống,” cô giáo nói. → Cô giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.)

        a) to sit      b) sitting      c) sat      d) sit      

  • 41/ “You should study harder,” she said. → She told me I ______ study harder. (“Các em nên học chăm chỉ hơn,” cô nói. → Cô bảo tôi nên học chăm chỉ hơn.)

        a) should      b) had to      c) must      d) could      

  • 42/ “Let’s go out,” he said. → He suggested ______ out. (“Chúng ta ra ngoài thôi,” anh ấy nói. → Anh ấy đề nghị ra ngoài.)

        a) to go      b) gone      c) going      d) go      

  • 43/ “Don’t forget to call me,” she said. → She reminded me ______ her. (“Nhớ gọi cho cô nhé,” cô nói. → Cô ấy nhắc tôi gọi cho cô ấy.)

        a) called      b) calling      c) call      d) to call      

  • 44/ “You must be careful,” he said. → He told me I ______ be careful. (“Con phải cẩn thận đấy,” cô ấy nói. → Cô ấy bảo tôi phải cẩn thận.)

        a) had to      b) might      c) must      d) should      

  • 45/ “Why don’t we take a taxi?” she said. → She suggested ______ a taxi. (“Sao chúng ta không đi taxi?” cô ấy nói. → Cô ấy đề nghị đi taxi.)

        a) taking      b) take      c) to take      d) took      

  • 46/ “You can come with me,” he said. → He said I ______ come with him. (“Con có thể đi cùng cô,” cô ấy nói. → Cô ấy nói tôi có thể đi cùng cô ấy.)

        a) can      b) could      c) may      d) might      

  • 47/ “Don’t make a noise,” the teacher said. → The teacher told us ______ a noise. (“Đừng làm ồn,” cô giáo nói. → Cô giáo bảo chúng tôi đừng làm ồn.)

        a) not make      b) don’t make      c) not making      d) not to make      

  • 48/ “Please give me your phone number,” she said. → She asked me ______ my phone number. (“Cho cô số điện thoại của em,” cô ấy nói. → Cô ấy bảo tôi cho cô số điện thoại.)

        a) giving      b) to give      c) give      d) gave      

  • 49/ “Do your homework,” my mom said. → My mom told me ______ my homework. (“Làm bài tập về nhà đi,” mẹ tôi nói. → Mẹ tôi bảo tôi làm bài tập về nhà.)

        a) did      b) do      c) to do      d) doing      

  • 50/ “Don’t go out late,” he said. → He advised me ______ out late. (“Đừng ra ngoài muộn,” anh ấy nói. → Anh ấy khuyên tôi không nên ra ngoài muộn.)

        a) not go      b) not to go      c) to not go      d) not going      

Results:
1 b)2 a)3 b)4 a)5 c)6 d)7 a)8 d)9 b)10 c)
11 a)12 a)13 c)14 b)15 d)16 b)17 a)18 d)19 b)20 c)
21 b)22 a)23 c)24 a)25 b)26 a)27 d)28 c)29 b)30 b)
31 c)32 a)33 a)34 a)35 c)36 d)37 d)38 a)39 c)40 a)
41 a)42 c)43 d)44 a)45 a)46 b)47 d)48 b)49 c)50 b)