➤ Dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của danh từ hoặc đại từ.
📘 Trả lời các câu hỏi: What kind? (loại gì?), Which one? (cái nào?), How many? (bao nhiêu?)
➤ Dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc trạng từ khác.
📘 Trả lời các câu hỏi: How? (như thế nào?), When? (khi nào?), Where? (ở đâu?), How often? (bao thường xuyên?)
| Dạng tính từ | Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tính từ thường | + -ly | quick → quickly |
| Kết thúc bằng “y” | đổi “y” → “i” + -ly | happy → happily |
| Kết thúc bằng “le” | bỏ “e” + y | simple → simply |
| Kết thúc bằng “ic” | + ally | basic → basically |
| Một số đặc biệt (không đổi) | giữ nguyên dạng | fast → fast / hard → hard / late → late |
| Loại từ | Vị trí | Ví dụ |
|---|---|---|
| Adjective |
– Đứng trước danh từ – Sau các động từ như to be, look, feel, sound, taste, smell, seem... |
a beautiful flower She is happy. |
| Adverb |
– Đứng sau động từ thường – Đứng trước tính từ hoặc trạng từ khác |
She runs quickly. It is very hot. |
| Từ | Dạng tính từ (Adjective) | Dạng trạng từ (Adverb) |
|---|---|---|
| slow | He is a slow driver. | He drives slowly. |
| careful | She is careful. | She drives carefully. |
| quick | He is a quick worker. | He works quickly. |
| good | She is a good student. | She studies well. |
| hard | He is a hard worker. | He works hard. (không đổi) |
| 1 a) | 2 d) | 3 c) | 4 a) | 5 b) | 6 d) | 7 d) | 8 a) | 9 d) | 10 c) |
| 11 c) | 12 d) | 13 d) | 14 b) | 15 b) | 16 a) | 17 b) | 18 c) | 19 c) | 20 a) |
| 21 c) | 22 b) | 23 b) | 24 b) | 25 b) | 26 c) | 27 d) | 28 b) | 29 a) | 30 c) |
| 31 b) | 32 d) | 33 a) | 34 a) | 35 d) | 36 b) | 37 c) | 38 c) | 39 d) | 40 c) |
| 41 d) | 42 b) | 43 c) | 44 b) | 45 a) | 46 c) | 47 b) | 48 a) | 49 a) | 50 a) |