CHỦ ĐỀ 12 – WORK (Công việc)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
  • I work in an office. (Tôi làm việc trong văn phòng.)
  • I'm a teacher. (Tôi là giáo viên.)
  • I'm a student now. (Hiện tôi là sinh viên.)
  • My father is a doctor. (Bố tôi là bác sĩ.)
  • My mother is a nurse. (Mẹ tôi là y tá.)
  • My brother works in a bank. (Anh trai tôi làm việc trong ngân hàng.)
  • My sister is a cook. (Chị gái tôi là đầu bếp.)
  • I start work at 8 a.m. (Tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng.)
  • I finish work at 5 p.m. (Tôi kết thúc công việc lúc 5 giờ chiều.)
  • I work from Monday to Friday. (Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
  • I don't work on weekends. (Tôi không làm việc vào cuối tuần.)
  • Do you like your job? (Bạn có thích công việc của mình không?)
  • Yes, I do. (Có, tôi thích.)
  • My job is interesting. (Công việc của tôi rất thú vị.)
  • Sometimes it's difficult. (Đôi khi rất khó khăn.)
  • I have good colleagues. (Tôi có những đồng nghiệp tốt.)
  • My boss is very kind. (Sếp tôi rất tốt bụng.)
  • I write emails every day. (Tôi viết email mỗi ngày.)
  • I use a computer at work. (Tôi sử dụng máy tính khi làm việc.)
  • I talk to many people. (Tôi nói chuyện với nhiều người.)
  • I go to meetings. (Tôi đi họp.)
  • I drink coffee at my desk. (Tôi uống cà phê tại bàn làm việc.)
  • I have lunch with my team. (Tôi ăn trưa với nhóm của mình.)
  • I take a break at noon. (Tôi nghỉ trưa.)
  • I work hard every day. (Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày.)
  • I get my salary every month. (Tôi nhận lương hàng tháng.)
  • I want to find a better job. (Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.)
  • I like learning new skills. (Tôi thích học hỏi những kỹ năng mới.)
  • I'm happy with my work. (Tôi hài lòng với công việc của mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    What / do? / you / do /


  • 2/    work / in / office. / an / I /


  • 3/    I'm / a / teacher. /


  • 4/    student / a / now. / I'm /


  • 5/    a / My / father / is / doctor. /


  • 6/    is / a / mother / My / nurse. /


  • 7/    My / works / bank. / a / brother / in /


  • 8/    sister / cook. / is / My / a /


  • 9/    I / work / start / 8 / at / a.m. /


  • 10/    p.m. / at / 5 / I / work / finish /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I work from Monday to Friday.


  • 2/ I don't work on weekends.


  • 3/ Do you like your job?


  • 4/ Yes, I do.


  • 5/ My job is interesting.


  • 6/ Sometimes it's difficult.


  • 7/ I have good colleagues.


  • 8/ My boss is very kind.


  • 9/ I write emails every day.


  • 10/ I use a computer at work.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi nói chuyện với nhiều người.



  • 2/ Tôi đi họp.



  • 3/ Tôi uống cà phê tại bàn làm việc.



  • 4/ Tôi ăn trưa với nhóm của mình.



  • 5/ Tôi nghỉ trưa.



  • 6/ Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày.



  • 7/ Tôi nhận lương hàng tháng.



  • 8/ Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.



  • 9/ Tôi thích học hỏi những kỹ năng mới.



  • 10/ Tôi hài lòng với công việc của mình.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: