CHỦ ĐIỂM 12 – PREPOSITIONS (GIỚI TỪ CƠ BẢN)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Khái niệm

Giới từ (Prepositions) là những từ đứng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ mối quan hệ giữa chúng với các thành phần khác trong câu (về nơi chốn, thời gian, hướng, mục đích, nguyên nhân...).

1️⃣ Giới từ chỉ nơi chốn (Place)

Giới từ Nghĩa Ví dụ
inở trongThe cat is in the box.
onở trên (tiếp xúc bề mặt)The book is on the table.
underở dướiThe shoes are under the bed.
next tobên cạnhThe bank is next to the post office.
betweenở giữa (2 vật)The school is between the park and the hospital.
behindphía sauThe car is behind the house.
in front ofphía trướcThere is a garden in front of the house.
neargầnThe hotel is near the beach.
oppositeđối diệnThe café is opposite the library.

2️⃣ Giới từ chỉ thời gian (Time)

Giới từ Nghĩa Cách dùng Ví dụ
atvào lúcgiờ, lễ, thời điểm chính xácat 7 o’clock, at night
onvào ngàyngày, thứ, dịp cụ thểon Monday, on my birthday
invào trongtháng, mùa, năm, buổiin June, in 2025, in the morning
beforetrướctrước thời điểmbefore dinner
aftersausau thời điểmafter lunch
duringtrong suốttrong khoảng thời gianduring the class

3️⃣ Giới từ chỉ hướng / chuyển động (Direction)

Giới từ Nghĩa Ví dụ
tođếngo to school, walk to the park
fromtừcome from France
intovào trongget into the car
out ofra khỏigo out of the room
uplênclimb up the hill
downxuốngwalk down the stairs
acrossbăng quarun across the street
alongdọc theowalk along the river

4️⃣ Một số giới từ thường gặp khác

Giới từ Nghĩa Ví dụ
aboutvềtalk about music
forcho, trongwait for me / live for 10 years
withvớiplay with friends
withoutkhông cócoffee without sugar
ofcủathe color of the sky
bybằng / bởitravel by bus / a song by Taylor Swift

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • The pen is on the table. (Cây bút ở trên bàn.)
  • The cat is under the chair. (Con mèo ở dưới ghế.)
  • The picture is on the wall. (Bức tranh ở trên tường.)
  • The bag is next to the bed. (Chiếc cặp ở cạnh giường.)
  • The school is behind the park. (Trường học ở phía sau công viên.)
  • The bank is between the café and the post office. (Ngân hàng ở giữa quán cà phê và bưu điện.)
  • The shop is opposite the station. (Cửa hàng ở đối diện nhà ga.)
  • The book is in the box. (Cuốn sách ở trong hộp.)
  • The dog is in the garden. (Con chó ở trong vườn.)
  • There is a bird on the tree. (Có một con chim trên cây.)
  • I get up at 6 o'clock. (Tôi thức dậy lúc 6 giờ.)
  • She goes to school in the morning. (Cô ấy đi học vào buổi sáng.)
  • We have lunch at noon. (Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ trưa.)
  • He works on Monday. (Anh ấy làm việc vào thứ Hai.)
  • My birthday is in July. (Sinh nhật tôi vào tháng Bảy.)
  • They go on vacation in summer. (Họ đi nghỉ hè.)
  • The movie starts at 8 p.m. (Phim bắt đầu lúc 8 giờ tối.)
  • The children are at the playground. (Bọn trẻ đang ở sân chơi.)
  • I live in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)
  • She is at home. (Cô ấy đang ở nhà.)
  • The shoes are under the table. (Giày ở dưới gầm bàn.)
  • There is a mirror on the wall. (Có một chiếc gương trên tường.)
  • The clock is above the door. (Đồng hồ ở phía trên cửa ra vào.)
  • The ball is between two boxes. (Quả bóng nằm giữa hai hộp.)
  • My car is in front of the house. (Xe của tôi ở trước nhà.)
  • The park is near the river. (Công viên gần bờ sông.)
  • The pen is inside the bag. (Cây bút ở trong túi.)
  • The boy is behind the tree. (Cậu bé ở sau gốc cây.)
  • Let's meet at the bus stop. (Chúng ta gặp nhau ở trạm xe buýt nhé.)
  • The flowers are on the windowsill. (Những bông hoa ở trên bệ cửa sổ.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    is / table. / pen / The / on / the /


  • 2/    the / cat / is / under / The / chair. /


  • 3/    The / on / the / wall. / picture / is /


  • 4/    the / next / is / to / The / bag / bed. /


  • 5/    school / the / park. / The / behind / is /


  • 6/    café / bank / is / the / The / post / and / office. / the / between /


  • 7/    station. / the / is / shop / The / opposite /


  • 8/    The / box. / in / the / is / book /


  • 9/    in / The / is / dog / garden. / the /


  • 10/    a / is / There / bird / tree. / the / on /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I get up at 6 o'clock.


  • 2/ She goes to school in the morning.


  • 3/ We have lunch at noon.


  • 4/ He works on Monday.


  • 5/ My birthday is in July.


  • 6/ They go on vacation in summer.


  • 7/ The movie starts at 8 p.m.


  • 8/ The children are at the playground.


  • 9/ I live in Hanoi.


  • 10/ She is at home.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Giày ở dưới gầm bàn.



  • 2/ Có một chiếc gương trên tường.



  • 3/ Đồng hồ ở phía trên cửa ra vào.



  • 4/ Quả bóng nằm giữa hai hộp.



  • 5/ Xe của tôi ở trước nhà.



  • 6/ Công viên gần bờ sông.



  • 7/ Cây bút ở trong túi.



  • 8/ Cậu bé ở sau gốc cây.



  • 9/ Chúng ta gặp nhau ở trạm xe buýt nhé.



  • 10/ Những bông hoa ở trên bệ cửa sổ.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ The cat is ______ the table. (Con mèo ở dưới gầm bàn.)

        a) behind      b) on      c) in      d) under      

  • 2/ The picture is ______ the wall. (Bức tranh ở trên tường.)

        a) in      b) at      c) on      d) between      

  • 3/ My bag is ______ the chair. (Cặp sách của tôi nằm dưới ghế.)

        a) on      b) behind      c) in      d) under      

  • 4/ We live ______ Hanoi. (Chúng tôi sống ở Hà Nội.)

        a) to      b) on      c) in      d) at      

  • 5/ The book is ______ the box. (Sách nằm trong hộp.)

        a) at      b) in      c) on      d) between      

  • 6/ The school is ______ the post office and the park. (Trường học nằm giữa bưu điện và công viên.)

        a) between      b) behind      c) opposite      d) next to      

  • 7/ The boy is standing ______ the door. (Cậu bé đang đứng trước cửa.)

        a) behind      b) in      c) on      d) in front of      

  • 8/ There is a shop ______ my house. (Có một cửa hàng gần nhà tôi.)

        a) near      b) behind      c) on      d) in      

  • 9/ The car is ______ the garage. (Xe đang ở trong gara.)

        a) in      b) to      c) on      d) under      

  • 10/ We are sitting ______ the sofa. (Chúng tôi đang ngồi trên ghế sofa.)

        a) in      b) next to      c) on      d) at      

  • 11/ The teacher is standing ______ the students. (Cô giáo đang đứng trước mặt học sinh.)

        a) between      b) behind      c) in front of      d) near      

  • 12/ The ball is ______ the box. (Quả bóng nằm trong hộp.)

        a) in      b) behind      c) on      d) under      

  • 13/ The cat is ______ the bed. (Con mèo ở sau giường.)

        a) on      b) behind      c) in      d) next to      

  • 14/ We have lunch ______ noon. (Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.)

        a) in      b) at      c) on      d) from      

  • 15/ I go to school ______ 7 a.m. (Tôi đi học lúc 7 giờ sáng.)

        a) in      b) by      c) at      d) on      

  • 16/ My birthday is ______ May. (Sinh nhật tôi vào tháng Năm.)

        a) in      b) at      c) from      d) on      

  • 17/ She goes to work ______ Monday. (Cô ấy đi làm vào thứ Hai.)

        a) to      b) at      c) in      d) on      

  • 18/ We sleep ______ night. (Chúng tôi ngủ vào ban đêm.)

        a) on      b) to      c) at      d) in      

  • 19/ I usually get up ______ 6 o’clock. (Tôi thường dậy lúc 6 giờ.)

        a) in      b) at      c) from      d) on      

  • 20/ The shop closes ______ 9 p.m. (Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối.)

        a) in      b) to      c) at      d) on      

  • 21/ They play football ______ the afternoon. (Họ chơi bóng đá vào buổi chiều.)

        a) in      b) to      c) on      d) at      

  • 22/ We go to the beach ______ summer. (Chúng tôi đi biển vào mùa hè.)

        a) to      b) in      c) on      d) at      

  • 23/ I go to bed ______ 10 p.m. (Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.)

        a) on      b) in      c) from      d) at      

  • 24/ I was born ______ 2010. (Tôi sinh năm 2010.)

        a) to      b) at      c) in      d) on      

  • 25/ We visit our grandparents ______ Sundays. (Chúng tôi đến thăm ông bà vào Chủ nhật.)

        a) on      b) in      c) at      d) to      

  • 26/ There is a picture ______ the wall. (Có một bức tranh trên tường.)

        a) in      b) near      c) at      d) on      

  • 27/ My house is ______ the right. (Nhà tôi ở bên phải.)

        a) at      b) by      c) on      d) in      

  • 28/ The lamp is ______ the table. (Đèn ở trên bàn.)

        a) on      b) next to      c) in      d) at      

  • 29/ The bank is ______ the hospital. (Ngân hàng nằm cạnh bệnh viện.)

        a) near      b) next to      c) opposite      d) behind      

  • 30/ The dog is sitting ______ the tree. (Con chó đang ngồi gần cái cây.)

        a) on      b) at      c) near      d) behind      

  • 31/ The picture is ______ the sofa. (Bức tranh ở phía trên ghế sofa.)

        a) in      b) between      c) on      d) above      

  • 32/ The children are playing ______ the park. (Bọn trẻ đang chơi trong công viên.)

        a) by      b) in      c) at      d) on      

  • 33/ The cat is jumping ______ the table. (Con mèo đang nhảy lên bàn.)

        a) on      b) onto      c) to      d) into      

  • 34/ We walked ______ the river. (Chúng tôi đi bộ dọc bờ sông.)

        a) under      b) through      c) in      d) along      

  • 35/ The car went ______ the tunnel. (Chiếc xe chạy qua đường hầm.)

        a) over      b) through      c) between      d) under      

  • 36/ She is standing ______ the bus stop. (Cô ấy đang đứng ở trạm xe buýt.)

        a) on      b) at      c) to      d) in      

  • 37/ The plane is flying ______ the clouds. (Máy bay đang bay trên những đám mây.)

        a) on      b) between      c) under      d) above      

  • 38/ He is swimming ______ the pool. (Anh ấy đang bơi trong hồ bơi.)

        a) at      b) on      c) to      d) in      

  • 39/ The shop is ______ the corner. (Cửa hàng ở góc phố.)

        a) to      b) in      c) at      d) on      

  • 40/ I go ______ school every morning. (Tôi đi học mỗi sáng.)

        a) from      b) to      c) in      d) on      

  • 41/ She walks ______ work every day. (Cô ấy đi bộ đến chỗ làm mỗi ngày.)

        a) into      b) on      c) to      d) in      

  • 42/ The students are waiting ______ the teacher. (Các học sinh đang đợi giáo viên.)

        a) on      b) with      c) at      d) for      

  • 43/ Don’t talk ______ class! (Đừng nói chuyện trong lớp!)

        a) in      b) by      c) at      d) on      

  • 44/ He sits ______ me in the classroom. (Anh ấy ngồi cạnh tôi trong lớp học.)

        a) near      b) next to      c) between      d) behind      

  • 45/ The pen is ______ the pencil case. (Cây bút ở trong hộp bút chì.)

        a) under      b) in      c) on      d) at      

  • 46/ The dog is ______ the table. (Con chó ở dưới gầm bàn.)

        a) behind      b) under      c) in front of      d) on      

  • 47/ We go to school ______ the morning. (Chúng tôi đi học vào buổi sáng.)

        a) from      b) at      c) in      d) on      

  • 48/ He has breakfast ______ the kitchen. (Anh ấy ăn sáng trong bếp.)

        a) from      b) on      c) at      d) in      

  • 49/ My house is ______ the end of the street. (Nhà tôi ở cuối phố.)

        a) at      b) near      c) on      d) in      

  • 50/ There is a tree ______ the house and the fence. (Có một cái cây giữa nhà và hàng rào.)

        a) in      b) under      c) between      d) next to      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 c)5 b)6 a)7 d)8 a)9 a)10 c)
11 c)12 a)13 b)14 b)15 c)16 a)17 d)18 c)19 b)20 c)
21 a)22 b)23 d)24 c)25 a)26 d)27 c)28 a)29 b)30 c)
31 d)32 b)33 b)34 d)35 b)36 b)37 d)38 d)39 c)40 b)
41 c)42 d)43 a)44 b)45 b)46 b)47 c)48 d)49 a)50 c)