11 Les phrases interrogatives et négatives Câu hỏi và câu phủ định

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, có nhiều cách đặt câu hỏi (phrase interrogative) và tạo câu phủ định (phrase négative). Chủ điểm này giúp bạn nắm rõ ba dạng câu hỏi và các mẫu phủ định thông dụng.


1) Les phrases interrogatives – Câu hỏi

a) Câu hỏi bằng ngữ điệu (intonation)

Giữ nguyên cấu trúc khẳng định, chỉ cần lên giọng ở cuối câu.

Tu es étudiant ? → Bạn là sinh viên à?

b) Câu hỏi với “est-ce que”

Thêm “est-ce que” trước câu khẳng định.

Est-ce que tu es libre ? → Bạn có rảnh không?

c) Câu hỏi đảo ngữ (inversion)

Đảo vị trí chủ ngữ và động từ, nối bằng dấu gạch nối “–”.

Es-tu prêt ? → Bạn đã sẵn sàng chưa?

d) Câu hỏi với từ để hỏi (mots interrogatifs)

Từ để hỏiNghĩaVí dụ
QuiAiQui est là ? → Ai ở đó?
Que / Qu’est-ce queCái gìQu’est-ce que tu fais ? → Bạn đang làm gì?
Ở đâuOù habites-tu ? → Bạn sống ở đâu?
QuandKhi nàoQuand partons-nous ? → Khi nào chúng ta đi?
PourquoiTại saoPourquoi ris-tu ? → Tại sao bạn cười?
CommentNhư thế nàoComment allez-vous ? → Bạn khỏe không?
CombienBao nhiêuCombien ça coûte ? → Cái đó giá bao nhiêu?

2) Les phrases négatives – Câu phủ định

a) Cấu trúc cơ bản

ne ... pas → không

Ex: Je ne parle pas français. → Tôi không nói tiếng Pháp.

b) Một số cấu trúc phủ định khác

Cấu trúcNghĩaVí dụ
ne ... jamaiskhông bao giờJe ne fume jamais. → Tôi không bao giờ hút thuốc.
ne ... pluskhông nữaJe ne travaille plus ici. → Tôi không làm ở đây nữa.
ne ... rienkhông gì cảJe ne dis rien. → Tôi không nói gì cả.
ne ... personnekhông aiJe ne vois personne. → Tôi không thấy ai cả.
ne ... quechỉJe ne mange que des fruits. → Tôi chỉ ăn trái cây.

⚠️ Lưu ý:

Trong văn nói, “ne” thường được lược bỏ: Je (ne) sais pas → J’sais pas.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    🟦 A. Câu hỏi (1–25)
  • Tu es étudiant ? (Bạn là sinh viên à?)
  • Il est professeur ? (Anh ấy là giáo viên à?)
  • Est-ce que tu parles français ? (Bạn có nói tiếng Pháp không?)
  • Est-ce que vous aimez le café ? (Các bạn có thích cà phê không?)
  • Est-ce qu'elle est à la maison ? (Cô ấy có ở nhà không?)
  • Es-tu prêt ? (Bạn sẵn sàng chưa?)
  • Parles-tu anglais ? (Bạn có nói tiếng Anh không?)
  • Est-il fatigué ? (Anh ấy có mệt không?)
  • Aimes-tu voyager ? (Bạn có thích du lịch không?)
  • Est-ce que nous avons le temps ? (Chúng ta có thời gian không?)
  • Qui est là ? (Ai ở đó?)
  • Que fais-tu ? (Bạn đang làm gì?)
  • Où habites-tu ? (Bạn sống ở đâu?)
  • Quand partons-nous ? (Khi nào chúng ta đi?)
  • Pourquoi ris-tu ? (Tại sao bạn cười?)
  • Comment allez-vous ? (Bạn khỏe không?)
  • Combien ça coûte ? (Cái này giá bao nhiêu?)
  • Est-ce que tu veux venir ? (Bạn có muốn đến không?)
  • Es-tu heureux ? (Bạn có hạnh phúc không?)
  • Avez-vous un stylo ? (Bạn có cây bút không?)
  • Est-ce que vous travaillez ici ? (Các bạn làm việc ở đây à?)
  • Tu es marié ? (Bạn đã kết hôn à?)
  • Es-tu libre ce soir ? (Bạn rảnh tối nay không?)
  • Où est la gare ? (Ga ở đâu?)
  • Comment s'appelle-t-il ? (Anh ấy tên là gì?)
  • 🟥 B. Câu phủ định (26–50)
  • Je ne parle pas anglais. (Tôi không nói tiếng Anh.)
  • Il ne mange pas de viande. (Anh ấy không ăn thịt.)
  • Nous ne travaillons pas aujourd'hui. (Hôm nay chúng tôi không làm việc.)
  • Tu ne viens pas demain ? (Ngày mai bạn không đến à?)
  • Ils ne jouent pas dans le jardin. (Họ không chơi trong vườn.)
  • Je ne fume jamais. (Tôi không bao giờ hút thuốc.)
  • Il ne sort jamais le soir. (Anh ấy không bao giờ ra ngoài buổi tối.)
  • Nous ne regardons jamais la télé. (Chúng tôi không bao giờ xem tivi.)
  • Elle ne boit jamais de café. (Cô ấy không bao giờ uống cà phê.)
  • Je ne mange plus de sucre. (Tôi không còn ăn đường nữa.)
  • Il ne travaille plus ici. (Anh ấy không làm việc ở đây nữa.)
  • Nous ne vivons plus ensemble. (Chúng tôi không còn sống cùng nhau nữa.)
  • Je ne dis rien. (Tôi không nói gì cả.)
  • Elle ne voit rien. (Cô ấy không thấy gì cả.)
  • Ils ne font rien. (Họ không làm gì cả.)
  • Je ne vois personne. (Tôi không thấy ai cả.)
  • Il ne connaît personne ici. (Anh ấy không quen ai ở đây.)
  • Nous ne parlons à personne. (Chúng tôi không nói chuyện với ai cả.)
  • Je ne mange que des légumes. (Tôi chỉ ăn rau.)
  • Elle ne lit que des romans. (Cô ấy chỉ đọc tiểu thuyết.)
  • Nous ne buvons que de l'eau. (Chúng tôi chỉ uống nước.)
  • Je ne veux pas sortir. (Tôi không muốn ra ngoài.)
  • Tu ne comprends pas ? (Bạn không hiểu à?)
  • Je ne peux pas venir. (Tôi không thể đến được.)
  • Ils ne sont pas prêts. (Họ chưa sẵn sàng.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    étudiant / es / Tu / ? /


  • 2/    professeur / Il / est / ? /


  • 3/    Est-ce / parles / tu / ? / français / que /


  • 4/    café / aimez / que / vous / Est-ce / ? / le /


  • 5/    Est-ce / la / qu'elle / est / maison / à / ? /


  • 6/    prêt / ? / Es-tu /


  • 7/    anglais / ? / Parles-tu /


  • 8/    fatigué / Est-il / ? /


  • 9/    ? / Aimes-tu / voyager /


  • 10/    Est-ce / nous / ? / temps / avons / que / le /


  • 11/    là / ? / est / Qui /


  • 12/    ? / fais-tu / Que /


  • 13/    Où / habites-tu / ? /


  • 14/    ? / partons-nous / Quand /


  • 15/    ? / ris-tu / Pourquoi /


  • 16/    ? / Comment / allez-vous /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Combien ça coûte ?


  • 2/ Est-ce que tu veux venir ?


  • 3/ Es-tu heureux ?


  • 4/ Avez-vous un stylo ?


  • 5/ Est-ce que vous travaillez ici ?


  • 6/ Tu es marié ?


  • 7/ Es-tu libre ce soir ?


  • 8/ Où est la gare ?


  • 9/ Comment s'appelle-t-il ?


  • 10/ Je ne parle pas anglais.


  • 11/ Il ne mange pas de viande.


  • 12/ Nous ne travaillons pas aujourd'hui.


  • 13/ Tu ne viens pas demain ?


  • 14/ Ils ne jouent pas dans le jardin.


  • 15/ Je ne fume jamais.


  • 16/ Il ne sort jamais le soir.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Chúng tôi không bao giờ xem tivi.



  • 2/ Cô ấy không bao giờ uống cà phê.



  • 3/ Tôi không còn ăn đường nữa.



  • 4/ Anh ấy không làm việc ở đây nữa.



  • 5/ Chúng tôi không còn sống cùng nhau nữa.



  • 6/ Tôi không nói gì cả.



  • 7/ Cô ấy không thấy gì cả.



  • 8/ Họ không làm gì cả.



  • 9/ Tôi không thấy ai cả.



  • 10/ Anh ấy không quen ai ở đây.



  • 11/ Chúng tôi không nói chuyện với ai cả.



  • 12/ Tôi chỉ ăn rau.



  • 13/ Cô ấy chỉ đọc tiểu thuyết.



  • 14/ Chúng tôi chỉ uống nước.



  • 15/ Tôi không muốn ra ngoài.



  • 16/ Bạn không hiểu à?



  • 17/ Tôi không thể đến được.



  • 18/ Họ chưa sẵn sàng.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Est-ce que tu ______ français ? (Bạn có nói được tiếng Pháp không?)

        a) parle      b) parlant      c) parlez      d) parles      

  • 2/ ______ tu es étudiant ? (Bạn là sinh viên phải không?)

        a) Es-ce que      b) Est-tu      c) Est-ce que      d) Tu es      

  • 3/ ______ es-tu prêt ? (Bạn đã sẵn sàng chưa?)

        a) Quand      b) Est-ce que      c) Comment      d) Es-tu      

  • 4/ Où ______-tu ? (Bạn sống ở đâu?)

        a) habites      b) habitons      c) habite      d) habites-tu      

  • 5/ Pourquoi ______-tu ? (Sao bạn lại cười?)

        a) ris      b) risent      c) ris-tu      d) rires-tu      

  • 6/ Quand ______-nous ? (Khi nào chúng ta đi?)

        a) partons      b) partir      c) partons-nous      d) partez      

  • 7/ Comment ______-vous ? (Bạn khỏe không?)

        a) aller      b) allez-vous      c) allez      d) va      

  • 8/ Est-ce que vous ______ le café ? (Bạn có thích cà phê không?)

        a) aimons      b) aimez      c) aime      d) aimes      

  • 9/ Aimes-tu ______ ? (Bạn có thích du lịch không?)

        a) voyagé      b) voyager      c) voyages      d) voyagez      

  • 10/ Qui ______ là ? (Ai đó?)

        a) est      b) suis      c) êtes      d) es      

  • 11/ Je ne ______ pas anglais. (Tôi không nói tiếng Anh.)

        a) parlent      b) parles      c) parlé      d) parle      

  • 12/ Il ne ______ pas de viande. (Anh ấy không ăn thịt.)

        a) mange      b) manges      c) mangent      d) manger      

  • 13/ Nous ne ______ pas aujourd’hui. (Hôm nay chúng tôi không làm việc.)

        a) travaille      b) travaillons      c) travailles      d) travailler      

  • 14/ Tu ne ______ pas demain ? (Ngày mai anh không đến à?)

        a) venons      b) viens      c) vient      d) venez      

  • 15/ Ils ne ______ pas dans le jardin. (Họ không chơi trong vườn.)

        a) jouons      b) joues      c) jouent      d) joue      

  • 16/ Je ne ______ jamais. (Tôi không bao giờ hút thuốc.)

        a) fument      b) fumé      c) fumes      d) fume      

  • 17/ Il ne ______ jamais le soir. (Anh ấy không bao giờ ra ngoài vào buổi tối.)

        a) sors      b) sortent      c) sort      d) sorti      

  • 18/ Elle ne ______ jamais de café. (Cô ấy không bao giờ uống cà phê.)

        a) buvez      b) boit      c) boivent      d) bois      

  • 19/ Je ne ______ plus de sucre. (Tôi không ăn đường nữa. 10_19)

        a) manges      b) mangent      c) mange      d) manger      

  • 20/ Il ne ______ plus ici. (Anh ấy không làm việc ở đây nữa.)

        a) travaille      b) travaillez      c) travaillent      d) travaillons      

  • 21/ Je ne ______ rien. (Tôi không nói gì cả.)

        a) dis      b) disent      c) dit      d) dises      

  • 22/ Elle ne ______ rien. (Cô ấy không nhìn thấy gì cả.)

        a) voyons      b) vois      c) voient      d) voit      

  • 23/ Je ne ______ personne. (Tôi không thấy ai cả.)

        a) vois-tu      b) voir      c) voyez      d) vois      

  • 24/ Il ne ______ personne ici. (Anh ấy không quen ai ở đây cả.)

        a) connaissons      b) connaît      c) connaissent      d) connais      

  • 25/ Nous ne ______ que des fruits. (Chúng tôi chỉ ăn trái cây.)

        a) mangent      b) mangeons      c) mange      d) mangé      

  • 26/ Elle ne ______ que des romans. (Cô ấy chỉ đọc tiểu thuyết.)

        a) lisons      b) lit      c) lire      d) lis      

  • 27/ Je ne ______ pas sortir. (Tôi không muốn ra ngoài.)

        a) vouloir      b) veulent      c) veut      d) veux      

  • 28/ Tu ne ______ pas ? (Bạn không hiểu sao?)

        a) comprend      b) comprenez      c) comprends      d) comprendre      

  • 29/ Je ne ______ pas venir. (Tôi không thể đi cùng.)

        a) pouvez      b) peux      c) pouvons      d) peut      

  • 30/ Ils ne ______ pas prêts. (Họ chưa sẵn sàng.)

        a) être      b) êtes      c) sont      d) est      

  • 31/ Est-ce que tu ______ venir avec nous ? (Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?)

        a) veulent      b) veut      c) vouloir      d) veux      

  • 32/ ______ est ton livre préféré ? (Cuốn sách yêu thích của bạn là gì?)

        a) Quelle      b) Que      c) Quoi      d) Quel      

  • 33/ ______ heure est-il ? (Mấy giờ rồi?)

        a) Quel      b) Quelle      c) Quoi      d) Où      

  • 34/ ______ parle-t-il ? (Anh ấy đang nói chuyện với ai vậy?)

        a) Où      b) À qui      c) Que      d) Qui      

  • 35/ ______ tu vas ? (Bạn đang đi đâu vậy?)

        a) Où      b) Quand      c) Comment      d) Pourquoi      

  • 36/ ______ est-ce que tu arrives ? (Khi nào bạn sẽ đến?)

        a) Quand      b) Comment      c) Qui      d) Où      

  • 37/ ______ habites-tu ? (Bạn sống ở đâu?)

        a) Que      b) Où      c) Quand      d) Comment      

  • 38/ ______ est-ce que tu fais ce soir ? (Bạn làm gì tối nay?)

        a) Qu’      b) Que      c) Pourquoi      d) Combien      

  • 39/ Je ne ______ pas venir aujourd’hui. (Hôm nay tôi không thể đến được.)

        a) pouvons      b) peux      c) pouvez      d) peut      

  • 40/ Ils ne ______ jamais de café. (Họ không bao giờ uống cà phê.)

        a) boit      b) boivent      c) bois      d) buvez      

  • 41/ Nous ne ______ rien. (Chúng tôi không làm gì cả.)

        a) faisons      b) fait      c) fais      d) font      

  • 42/ Il ne ______ personne dans la rue. (Anh ấy không thấy ai trên phố.)

        a) vois      b) voyons      c) voit      d) voir      

  • 43/ Je ne ______ que des fruits. (Tôi chỉ ăn trái cây.)

        a) manger      b) mangent      c) mange      d) manges      

  • 44/ Tu ne ______ plus ici ? (Bạn không làm việc ở đây nữa sao?)

        a) travailler      b) travaillent      c) travaille      d) travailles      

  • 45/ Nous ne ______ jamais de vin. (Chúng tôi không bao giờ uống rượu vang.)

        a) buvez      b) buvons      c) bois      d) boit      

  • 46/ Je ne ______ pas encore prêt. (Tôi vẫn chưa sẵn sàng.)

        a) suis      b) es      c) est      d) êtes      

  • 47/ Vous ne ______ pas fatigués ? (Bạn không mệt sao?)

        a) sont      b) est      c) es      d) êtes      

  • 48/ Elle ne ______ jamais de chocolat. (Cô ấy không bao giờ ăn sô cô la.)

        a) mange      b) mangent      c) mangé      d) manges      

  • 49/ Il ne ______ rien aujourd’hui. (Hôm nay anh ấy không làm gì cả.)

        a) faisons      b) fait      c) fais      d) font      

  • 50/ Nous ne ______ que des légumes. (Chúng tôi chỉ ăn rau.)

        a) mange      b) mangent      c) mangé      d) mangeons      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 d)5 c)6 c)7 b)8 b)9 b)10 a)
11 d)12 a)13 b)14 b)15 c)16 d)17 c)18 b)19 c)20 a)
21 a)22 d)23 d)24 b)25 b)26 b)27 d)28 c)29 b)30 c)
31 d)32 d)33 b)34 b)35 a)36 a)37 b)38 b)39 b)40 b)
41 a)42 c)43 c)44 d)45 b)46 a)47 d)48 a)49 b)50 d)