CHAPITRE 11 – PARLER DE SA ROUTINE QUOTIDIENNE (NÓI VỀ THÓI QUEN)

A. LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
se réveillerthức dậyđộng từ phản thân (nhóm 1)
se leverđứng dậy / ra khỏi giườngđộng từ phản thân (bất quy tắc e→è)
se brosser les dentsđánh răngcụm động từ phản thân
se laver le visagerửa mặtcụm động từ phản thân
prendre une douchetắmcụm động từ
s’habillermặc quần áođộng từ phản thân
prendre le petit-déjeunerăn sángcụm động từ
boireuốngđộng từ bất quy tắc
cafécà phêdanh từ giống đực
aller à l’écoleđi họccụm động từ
aller au travailđi làmcụm động từ
arriverđến nơiđộng từ nhóm 1 (-er)
commencerbắt đầuđộng từ nhóm 1 (-er, có dạng đặc biệt với “ç”)
travaillerlàm việcđộng từ nhóm 1 (-er)
déjeunerăn trưađộng từ nhóm 1 (-er)
midi12 giờ trưadanh từ giống đực
collègueđồng nghiệpdanh từ trung tính (nam/nữ)
finirkết thúc / tan cađộng từ nhóm 2 (-ir)
rentrertrở về nhàđộng từ nhóm 1 (-er)
faire les coursesđi mua sắmcụm động từ
préparerchuẩn bịđộng từ nhóm 1 (-er)
dînerăn tốiđộng từ nhóm 1 (-er)
famillegia đìnhdanh từ giống cái
regarder la télévisionxem tivicụm động từ
livresáchdanh từ giống đực
faire ses devoirslàm bài tập về nhàcụm động từ
soirbuổi tốidanh từ giống đực
se reposernghỉ ngơiđộng từ phản thân
téléphoner àgọi điện chođộng từ nhóm 1 (-er)
jouerchơiđộng từ nhóm 1 (-er)
ordinateurmáy tínhdanh từ giống đực
se coucherđi ngủđộng từ phản thân
dormirngủđộng từ nhóm 3
bientốt / ngon giấctrạng từ
le week-endcuối tuầndanh từ giống đực
faire la grasse matinéengủ nướngthành ngữ (cụm động từ)
routine quotidiennethói quen hằng ngàydanh từ giống cái
aimerthích / yêuđộng từ nhóm 1 (-er)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Je me réveille à six heures. (Tôi thức dậy lúc sáu giờ.)
  • Je me lève à six heures et demie. (Tôi thức dậy lúc sáu giờ ba mươi.)
  • Je me brosse les dents. (Tôi đánh răng.)
  • Je me lave le visage. (Tôi rửa mặt.)
  • Je prends une douche. (Tôi tắm.)
  • Je m'habille. (Tôi mặc quần áo.)
  • Je prends mon petit-déjeuner. (Tôi ăn sáng.)
  • Je bois un café. (Tôi uống cà phê.)
  • Je vais à l'école. (Tôi đi học.)
  • Je vais au travail. (Tôi đi làm.)
  • J'arrive à huit heures. (Tôi đến lúc tám giờ.)
  • Je commence à travailler. (Tôi bắt đầu làm việc.)
  • Je déjeune à midi. (Tôi ăn trưa lúc 12 giờ trưa.)
  • Je parle avec mes collègues. (Tôi nói chuyện với đồng nghiệp.)
  • Je finis à cinq heures. (Tôi tan làm lúc năm giờ.)
  • Je rentre à la maison. (Tôi về nhà.)
  • Je fais les courses. (Tôi đi mua sắm.)
  • Je prépare le dîner. (Tôi chuẩn bị bữa tối.)
  • Je dîne avec ma famille. (Tôi ăn tối với gia đình.)
  • Je regarde la télévision. (Tôi xem tivi.)
  • Je lis un livre. (Tôi đọc sách.)
  • Je fais mes devoirs. (Tôi làm bài tập về nhà.)
  • Je prends une douche le soir. (Tôi tắm vào buổi tối.)
  • Je me repose un peu. (Tôi nghỉ ngơi một chút.)
  • Je téléphone à mes amis. (Tôi gọi điện cho bạn bè.)
  • Je joue sur mon ordinateur. (Tôi chơi máy tính.)
  • Je me couche à dix heures. (Tôi đi ngủ lúc mười giờ.)
  • Je dors bien. (Tôi ngủ ngon.)
  • Le week-end, je fais la grasse matinée. (Tôi ngủ nướng vào cuối tuần.)
  • J'aime ma routine quotidienne. (Tôi thích thói quen hàng ngày của mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    me / Je / réveille / heures. / six / à /


  • 2/    demie. / heures / me / six / et / à / Je / lève /


  • 3/    les / brosse / Je / dents. / me /


  • 4/    Je / lave / visage. / me / le /


  • 5/    prends / douche. / Je / une /


  • 6/    Je / m'habille. /


  • 7/    mon / prends / petit-déjeuner. / Je /


  • 8/    bois / un / Je / café. /


  • 9/    vais / Je / l'école. / à /


  • 10/    au / vais / travail. / Je /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ J'arrive à huit heures.


  • 2/ Je commence à travailler.


  • 3/ Je déjeune à midi.


  • 4/ Je parle avec mes collègues.


  • 5/ Je finis à cinq heures.


  • 6/ Je rentre à la maison.


  • 7/ Je fais les courses.


  • 8/ Je prépare le dîner.


  • 9/ Je dîne avec ma famille.


  • 10/ Je regarde la télévision.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tôi đọc sách.



  • 2/ Tôi làm bài tập về nhà.



  • 3/ Tôi tắm vào buổi tối.



  • 4/ Tôi nghỉ ngơi một chút.



  • 5/ Tôi gọi điện cho bạn bè.



  • 6/ Tôi chơi máy tính.



  • 7/ Tôi đi ngủ lúc mười giờ.



  • 8/ Tôi ngủ ngon.



  • 9/ Tôi ngủ nướng vào cuối tuần.



  • 10/ Tôi thích thói quen hàng ngày của mình.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: