| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| se réveiller | thức dậy | động từ phản thân (nhóm 1) |
| se lever | đứng dậy / ra khỏi giường | động từ phản thân (bất quy tắc e→è) |
| se brosser les dents | đánh răng | cụm động từ phản thân |
| se laver le visage | rửa mặt | cụm động từ phản thân |
| prendre une douche | tắm | cụm động từ |
| s’habiller | mặc quần áo | động từ phản thân |
| prendre le petit-déjeuner | ăn sáng | cụm động từ |
| boire | uống | động từ bất quy tắc |
| café | cà phê | danh từ giống đực |
| aller à l’école | đi học | cụm động từ |
| aller au travail | đi làm | cụm động từ |
| arriver | đến nơi | động từ nhóm 1 (-er) |
| commencer | bắt đầu | động từ nhóm 1 (-er, có dạng đặc biệt với “ç”) |
| travailler | làm việc | động từ nhóm 1 (-er) |
| déjeuner | ăn trưa | động từ nhóm 1 (-er) |
| midi | 12 giờ trưa | danh từ giống đực |
| collègue | đồng nghiệp | danh từ trung tính (nam/nữ) |
| finir | kết thúc / tan ca | động từ nhóm 2 (-ir) |
| rentrer | trở về nhà | động từ nhóm 1 (-er) |
| faire les courses | đi mua sắm | cụm động từ |
| préparer | chuẩn bị | động từ nhóm 1 (-er) |
| dîner | ăn tối | động từ nhóm 1 (-er) |
| famille | gia đình | danh từ giống cái |
| regarder la télévision | xem tivi | cụm động từ |
| livre | sách | danh từ giống đực |
| faire ses devoirs | làm bài tập về nhà | cụm động từ |
| soir | buổi tối | danh từ giống đực |
| se reposer | nghỉ ngơi | động từ phản thân |
| téléphoner à | gọi điện cho | động từ nhóm 1 (-er) |
| jouer | chơi | động từ nhóm 1 (-er) |
| ordinateur | máy tính | danh từ giống đực |
| se coucher | đi ngủ | động từ phản thân |
| dormir | ngủ | động từ nhóm 3 |
| bien | tốt / ngon giấc | trạng từ |
| le week-end | cuối tuần | danh từ giống đực |
| faire la grasse matinée | ngủ nướng | thành ngữ (cụm động từ) |
| routine quotidienne | thói quen hằng ngày | danh từ giống cái |
| aimer | thích / yêu | động từ nhóm 1 (-er) |