CHỦ ĐIỂM 11 – PREPOSITIONS OF TIME & PLACE (GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN & NƠI CHỐN)

A. LÝ THUYẾT

1) Quy tắc nhanh với at / on / in

  • at – giờ cụ thể; lễ hội; buổi trong ngày có tính mốc: at 7 o’clock, at night, at noon
  • on – ngày, thứ trong tuần; ngày/ dịp đặc biệt: on Monday, on my birthday, on New Year’s Day
  • in – tháng, năm, mùa, buổi trong ngày; khoảng thời gian dài: in June, in 2025, in the morning, in the 21st century

2) Các giới từ thời gian thường gặp

Giới từ Nghĩa Ví dụ
beforetrướcbefore dinner; before 7 p.m.
aftersauafter school; after lunch
duringtrong suốt (một khoảng thời gian)during the lesson
until / tillcho đến khiuntil 9 o’clock
sincetừ khisince 2010
fortrong khoảngfor two years

🔹 Giới từ chỉ nơi chốn (PLACE)

1) Quy tắc nhanh với at / in / on

  • at – một điểm/địa điểm cụ thể; địa chỉ/sự kiện: at the door, at 25 King Street, at a concert
  • in – không gian khép kín; thành phố/quốc gia: in the box, in a room, in Hanoi, in Vietnam
  • on – bề mặt/tầng; phương tiện công cộng: on the table, on the wall, on the first floor, on a bus

2) Các giới từ nơi chốn thường gặp

Giới từ Nghĩa Ví dụ
underdướiunder the bed
next tobên cạnhnext to the bank
betweengiữa hai vậtbetween the trees
behindphía saubehind the door
in front ofphía trướcin front of the house
neargầnnear the park
oppositeđối diệnopposite the library
above / belowphía trên / phía dướiabove the clouds / below zero

💡 Ghi nhớ nhanh

  • 🕐 Thời gian: at + giờ | on + ngày, thứ | in + tháng, năm, mùa
  • 🏡 Nơi chốn: at = điểm | in = bên trong | on = trên bề mặt

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I get up at 6 o'clock. (Tôi thức dậy lúc 6 giờ.)
  • She goes to bed at midnight. (Cô ấy đi ngủ lúc nửa đêm.)
  • We have lunch at noon. (Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ trưa.)
  • My birthday is in July. (Sinh nhật tôi vào tháng 7.)
  • They go on vacation in summer. (Họ đi nghỉ hè.)
  • He was born in 2001. (Anh ấy sinh năm 2001.)
  • I work on Monday. (Tôi làm việc vào thứ Hai.)
  • She studies English on Tuesday and Thursday. (Cô ấy học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Năm.)
  • The meeting is on Friday morning. (Buổi họp diễn ra vào sáng thứ Sáu.)
  • I usually drink coffee in the morning. (Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.)
  • We go shopping on weekends. (Chúng tôi đi mua sắm vào cuối tuần.)
  • Let's meet at 5 p.m. (Chúng ta gặp nhau lúc 5 giờ chiều nhé.)
  • The cat is under the table. (Con mèo ở dưới gầm bàn.)
  • The picture is on the wall. (Bức tranh ở trên tường.)
  • The bag is next to the chair. (Chiếc túi ở cạnh ghế.)
  • The post office is behind the bank. (Bưu điện nằm phía sau ngân hàng.)
  • The shop is in front of the station. (Cửa hàng nằm trước nhà ga.)
  • The school is between the park and the hospital. (Trường học nằm giữa công viên và bệnh viện.)
  • My house is near the supermarket. (Nhà tôi gần siêu thị.)
  • The dog is in the garden. (Con chó đang ở trong vườn.)
  • The keys are on the table. (Chìa khóa ở trên bàn.)
  • The car is in the garage. (Xe đang ở trong gara.)
  • The children are at school. (Bọn trẻ đang ở trường.)
  • I'm waiting at the bus stop. (Tôi đang đợi ở trạm xe buýt.)
  • There's a clock on the wall. (Có một chiếc đồng hồ trên tường.)
  • The shop is opposite the bank. (Cửa hàng nằm đối diện ngân hàng.)
  • My parents live in the city. (Bố mẹ tôi sống ở thành phố.)
  • The books are on the shelf. (Sách đang ở trên kệ.)
  • The students are in the classroom. (Các học sinh đang ở trong lớp học.)
  • He's sitting next to me. (Anh ấy đang ngồi cạnh tôi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    o'clock. / I / at / up / get / 6 /


  • 2/    midnight. / goes / at / She / to / bed /


  • 3/    noon. / have / lunch / We / at /


  • 4/    July. / My / in / is / birthday /


  • 5/    on / They / summer. / vacation / in / go /


  • 6/    He / 2001. / born / in / was /


  • 7/    I / work / Monday. / on /


  • 8/    Thursday. / English / on / Tuesday / She / and / studies /


  • 9/    morning. / Friday / The / is / meeting / on /


  • 10/    usually / the / coffee / morning. / I / in / drink /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ We go shopping on weekends.


  • 2/ Let's meet at 5 p.m.


  • 3/ The cat is under the table.


  • 4/ The picture is on the wall.


  • 5/ The bag is next to the chair.


  • 6/ The post office is behind the bank.


  • 7/ The shop is in front of the station.


  • 8/ The school is between the park and the hospital.


  • 9/ My house is near the supermarket.


  • 10/ The dog is in the garden.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chìa khóa ở trên bàn.



  • 2/ Xe đang ở trong gara.



  • 3/ Bọn trẻ đang ở trường.



  • 4/ Tôi đang đợi ở trạm xe buýt.



  • 5/ Có một chiếc đồng hồ trên tường.



  • 6/ Cửa hàng nằm đối diện ngân hàng.



  • 7/ Bố mẹ tôi sống ở thành phố.



  • 8/ Sách đang ở trên kệ.



  • 9/ Các học sinh đang ở trong lớp học.



  • 10/ Anh ấy đang ngồi cạnh tôi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ My birthday is ______ May. (Sinh nhật tôi vào tháng 5.)

        a) by      b) in      c) on      d) at      

  • 2/ The meeting is ______ 9 o’clock. (Buổi họp diễn ra lúc 9 giờ.)

        a) on      b) in      c) from      d) at      

  • 3/ She was born ______ 2005. (Cô ấy sinh năm 2005.)

        a) in      b) to      c) on      d) at      

  • 4/ We go to school ______ the morning. (Chúng tôi đi học vào buổi sáng.)

        a) in      b) during      c) on      d) at      

  • 5/ The party is ______ Friday night. (Tiệc được tổ chức vào tối thứ Sáu.)

        a) on      b) by      c) in      d) at      

  • 6/ I always get up early ______ weekdays. (Tôi luôn dậy sớm vào các ngày trong tuần.)

        a) by      b) in      c) on      d) at      

  • 7/ She usually goes jogging ______ the evening. (Cô ấy thường đi chạy bộ vào buổi tối.)

        a) to      b) on      c) at      d) in      

  • 8/ We have lunch ______ noon. (Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.)

        a) for      b) at      c) on      d) in      

  • 9/ I like watching TV ______ night. (Tôi thích xem TV vào buổi tối.)

        a) on      b) at      c) in      d) by      

  • 10/ He was born ______ July 4th. (Anh ấy sinh ngày 4 tháng 7.)

        a) to      b) in      c) at      d) on      

  • 11/ The shop closes ______ midnight. (Cửa hàng đóng cửa lúc nửa đêm.)

        a) in      b) by      c) at      d) on      

  • 12/ We usually visit our grandparents ______ Christmas. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào dịp Giáng sinh.)

        a) to      b) in      c) on      d) at      

  • 13/ My father goes to work ______ the morning. (Bố tôi đi làm vào buổi sáng.)

        a) from      b) on      c) at      d) in      

  • 14/ The exam starts ______ Monday. (Kỳ thi bắt đầu vào thứ Hai.)

        a) about      b) in      c) on      d) at      

  • 15/ She doesn’t work ______ weekends. (Bố tôi không làm việc vào cuối tuần.)

        a) to      b) on      c) at      d) in      

  • 16/ I go to bed late ______ Saturday night. (Tôi đi ngủ muộn vào tối thứ Bảy.)

        a) at      b) in      c) on      d) from      

  • 17/ He left home ______ 7:30. (Bố tôi rời nhà lúc 7:30.)

        a) in      b) from      c) on      d) at      

  • 18/ We go swimming ______ summer. (Chúng tôi đi bơi vào mùa hè.)

        a) at      b) on      c) during      d) in      

  • 19/ I study English ______ the afternoon. (Tôi học tiếng Anh vào buổi chiều.)

        a) to      b) in      c) on      d) at      

  • 20/ My brother gets up ______ sunrise. (Anh trai tôi thức dậy lúc mặt trời mọc.)

        a) at      b) on      c) by      d) in      

  • 21/ The cat is ______ the table. (Con mèo ở dưới gầm bàn.)

        a) in      b) under      c) on      d) next to      

  • 22/ The picture is ______ the wall. (Bức tranh ở trên tường.)

        a) in      b) at      c) behind      d) on      

  • 23/ The ball is ______ the box. (Quả bóng ở trong hộp.)

        a) on      b) at      c) under      d) in      

  • 24/ The bank is ______ the post office and the supermarket. (Ngân hàng nằm giữa bưu điện và siêu thị.)

        a) next to      b) opposite      c) behind      d) between      

  • 25/ The park is ______ my house. (Công viên ở gần nhà tôi.)

        a) under      b) at      c) in      d) near      

  • 26/ The school is ______ the cinema. (Trường học nằm đối diện rạp chiếu phim.)

        a) opposite      b) in      c) behind      d) next to      

  • 27/ The dog is sitting ______ the chair. (Con chó đang ngồi sau ghế.)

        a) behind      b) on      c) under      d) in front of      

  • 28/ The restaurant is ______ the street. (Nhà hàng nằm trên phố)

        a) in      b) on      c) to      d) at      

  • 29/ There is a small garden ______ my house. (Có một khu vườn nhỏ trước nhà tôi.)

        a) behind      b) in front of      c) between      d) next to      

  • 30/ The bus stop is ______ the school gate. (Trạm xe buýt nằm cạnh cổng trường.)

        a) behind      b) at      c) under      d) next to      

  • 31/ She lives ______ 25 King Street. (Cô ấy sống ở số 25 phố King.)

        a) under      b) on      c) at      d) in      

  • 32/ I saw your car ______ the parking lot. (Tôi thấy xe của bạn trong bãi đậu xe.)

        a) in      b) by      c) on      d) at      

  • 33/ The children are playing ______ the park. (Bọn trẻ đang chơi trong công viên.)

        a) to      b) on      c) in      d) at      

  • 34/ My desk is ______ the window. (Bàn làm việc của tôi ở trước cửa sổ.)

        a) between      b) behind      c) under      d) in front of      

  • 35/ There is a shop ______ the corner of the street. (Có một cửa hàng ở góc phố.)

        a) on      b) at      c) in      d) to      

  • 36/ We sat ______ the table for dinner. (Chúng tôi ngồi vào bàn ăn tối.)

        a) at      b) on      c) behind      d) in      

  • 37/ The plane is flying ______ the clouds. (Máy bay đang bay trên mây.)

        a) between      b) above      c) in      d) under      

  • 38/ The cat is hiding ______ the sofa. (Con mèo đang trốn dưới ghế sofa.)

        a) under      b) next to      c) on      d) behind      

  • 39/ The picture is ______ the TV. (Bức ảnh ở phía trên TV.)

        a) under      b) above      c) behind      d) on      

  • 40/ The shop is ______ the left side of the road. (Cửa hàng nằm bên trái đường.)

        a) in      b) next to      c) at      d) on      

  • 41/ I’ll see you ______ Monday morning. (Hẹn gặp lại bạn vào sáng thứ Hai.)

        a) on      b) by      c) at      d) in      

  • 42/ The train leaves ______ 8:15. (Tàu khởi hành lúc 8:15.)

        a) for      b) on      c) at      d) in      

  • 43/ My friends are waiting ______ the bus stop. (Bạn bè tôi đang đợi ở trạm xe buýt.)

        a) at      b) between      c) on      d) under      

  • 44/ We have English class ______ Tuesday and Thursday. (Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Năm.)

        a) at      b) on      c) in      d) by      

  • 45/ He always has lunch ______ the cafeteria. (Anh ấy luôn ăn trưa ở căng tin.)

        a) to      b) in      c) at      d) on      

  • 46/ There’s a beautiful picture ______ the wall. (Có một bức tranh rất đẹp trên tường.)

        a) in      b) under      c) next to      d) on      

  • 47/ The kids are sitting ______ the floor. (Bọn trẻ đang ngồi trên sàn.)

        a) under      b) on      c) in      d) at      

  • 48/ She put the keys ______ her bag. (Cô ấy cất chìa khóa vào túi.)

        a) to      b) at      c) on      d) in      

  • 49/ The shop is closed ______ Sunday. (Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.)

        a) on      b) at      c) for      d) in      

  • 50/ We have breakfast ______ the morning and dinner ______ night. (Chúng tôi ăn sáng vào buổi sáng và ăn tối vào buổi tối.)

        a) at      b) at      c) on      d) at      e) on      f) in       in       on      

  • 51/ The school opens ______ 7 a.m. (Trường học mở cửa lúc 7 giờ sáng.)

        a) for      b) at      c) in      d) on      

  • 52/ My parents usually travel ______ the summer. (Bố mẹ tôi thường đi du lịch vào mùa hè.)

        a) on      b) in      c) by      d) at      

  • 53/ I was born ______ April 12th, 2006. (Tôi sinh ngày 12 tháng 4 năm 2006.)

        a) at      b) on      c) in      d) during      

  • 54/ We always eat dinner ______ the evening. (Chúng tôi luôn ăn tối vào buổi tối.)

        a) in      b) on      c) at      d) for      

  • 55/ The shop closes ______ 10 p.m. (Cửa hàng đóng cửa lúc 10 giờ tối.)

        a) by      b) at      c) in      d) on      

  • 56/ My brother goes jogging ______ the morning. (Anh trai tôi đi chạy bộ vào buổi sáng.)

        a) at      b) in      c) on      d) by      

  • 57/ We often go skiing ______ winter. (Chúng tôi thường đi trượt tuyết vào mùa đông.)

        a) at      b) for      c) on      d) in      

  • 58/ I always study English ______ night. (Tôi luôn học tiếng Anh vào buổi tối.)

        a) after      b) on      c) at      d) in      

  • 59/ She will come back ______ three days. (Cô ấy sẽ về sau ba ngày.)

        a) for      b) during      c) after      d) in      

  • 60/ The plane leaves ______ the afternoon. (Máy bay khởi hành vào buổi chiều.)

        a) in      b) at      c) for      d) on      

  • 61/ We have English class ______ Monday and Wednesday. (Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư.)

        a) on      b) during      c) in      d) at      

  • 62/ The exam starts ______ 8:30. (Bài kiểm tra bắt đầu lúc 8:30.)

        a) at      b) from      c) on      d) in      

  • 63/ I like to relax ______ the weekend. (Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.)

        a) at      b) by      c) on      d) in      

  • 64/ The movie ends ______ 10 p.m. (Phim kết thúc lúc 10 giờ tối.)

        a) at      b) on      c) in      d) after      

  • 65/ We met ______ lunchtime. (Chúng tôi gặp nhau vào giờ ăn trưa.)

        a) on      b) in      c) during      d) at      

  • 66/ She was born ______ 1999. (Cô ấy sinh năm 1999.)

        a) on      b) in      c) to      d) at      

  • 67/ The kids play football ______ the afternoon. (Bọn trẻ chơi bóng đá vào buổi chiều.)

        a) for      b) at      c) on      d) in      

  • 68/ We often eat out ______ Fridays. (Chúng tôi thường ăn ngoài vào thứ Sáu.)

        a) by      b) in      c) at      d) on      

  • 69/ The meeting is ______ 2 p.m. (Cuộc họp diễn ra lúc 2 giờ chiều.)

        a) to      b) on      c) in      d) at      

  • 70/ He usually sleeps ______ midnight. (Anh ấy thường ngủ lúc nửa đêm.)

        a) on      b) at      c) in      d) after      

  • 71/ The children are playing ______ the garden. (Bọn trẻ đang chơi trong vườn.)

        a) in      b) by      c) at      d) on      

  • 72/ The picture is hanging ______ the wall. (Bức tranh đang treo trên tường.)

        a) behind      b) in      c) on      d) at      

  • 73/ My shoes are ______ the bed. (Giày của tôi ở dưới gầm giường.)

        a) under      b) on      c) behind      d) next to      

  • 74/ There is a bank ______ the supermarket. (Có một ngân hàng cạnh siêu thị.)

        a) in front of      b) next to      c) under      d) between      

  • 75/ The cat is hiding ______ the sofa. (Con mèo đang trốn dưới ghế sofa.)

        a) behind      b) above      c) beside      d) under      

  • 76/ The post office is ______ the street. (Bưu điện nằm trên phố.)

        a) on      b) to      c) in      d) at      

  • 77/ The plane is flying ______ the mountains. (Máy bay đang bay trên núi.)

        a) across      b) behind      c) through      d) above      

  • 78/ The bus stop is ______ the corner. (Trạm xe buýt ở góc đường.)

        a) in      b) on      c) at      d) near      

  • 79/ The man is standing ______ the door. (Người đàn ông đang đứng trước cửa.)

        a) on      b) opposite      c) in front of      d) behind      

  • 80/ The park is ______ the river. (Công viên nằm gần sông.)

        a) in      b) above      c) near      d) under      

  • 81/ The teacher is standing ______ the students. (Giáo viên đang đứng trước mặt học sinh.)

        a) in front of      b) behind      c) among      d) between      

  • 82/ The pharmacy is ______ the bakery and the bank. (Hiệu thuốc nằm giữa tiệm bánh và ngân hàng.)

        a) between      b) among      c) opposite      d) next to      

  • 83/ We walked ______ the bridge. (Chúng tôi đi bộ qua cầu.)

        a) under      b) around      c) across      d) through      

  • 84/ The kids are running ______ the forest. (Bọn trẻ đang chạy qua khu rừng.)

        a) under      b) through      c) across      d) on      

  • 85/ There’s a tree ______ the lake. (Có một cái cây đối diện hồ.)

        a) next to      b) opposite      c) in      d) above      

  • 86/ The lamp is ______ the table. (Đèn ở phía trên bàn.)

        a) above      b) on      c) under      d) near      

  • 87/ She’s sitting ______ me. (Cô ấy đang ngồi cạnh tôi.)

        a) next to      b) behind      c) under      d) between      

  • 88/ The cat is hiding ______ the curtains. (Con mèo đang trốn sau rèm cửa.)

        a) between      b) under      c) behind      d) on      

  • 89/ He put the flowers ______ the vase. (Anh ấy cắm hoa vào bình.)

        a) in      b) above      c) at      d) on      

  • 90/ The restaurant is ______ the main road. (Nhà hàng nằm trên đường chính.)

        a) to      b) at      c) on      d) in      

  • 91/ We’ll meet ______ the bus stop ______ 7 p.m. (Chúng ta sẽ gặp nhau ở trạm xe buýt lúc 7 giờ tối.)

        a) at      b) on      c) at      d) in      e) at      f) at       in       on      

  • 92/ My family goes on vacation ______ summer ______ the beach. (Gia đình tôi đi nghỉ hè ở bãi biển.)

        a) on      b) in      c) in      d) in      e) in      f) on       at       at      

  • 93/ I usually study ______ my room ______ night. (Tôi thường học ở phòng mình vào buổi tối.)

        a) in      b) in      c) at      d) on      e) in      f) in       at       at      

  • 94/ The kids play football ______ the park ______ the afternoon. (Bọn trẻ chơi bóng đá trong công viên vào buổi chiều.)

        a) in      b) on      c) on      d) on      e) in      f) at       in       at      

  • 95/ We always eat dinner ______ the table ______ 7:30. (Chúng tôi luôn ăn tối tại bàn lúc 7:30.)

        a) on      b) at      c) at      d) on      e) in      f) on       in       at      

  • 96/ There’s a small shop ______ the corner ______ our street. (Có một cửa hàng nhỏ ở góc phố nhà chúng tôi.)

        a) in      b) of      c) at      d) on      e) in      f) at       of       on      

  • 97/ The museum is ______ the center of the city. (Bảo tàng nằm ở trung tâm thành phố.)

        a) in      b) on      c) at      d) near      

  • 98/ I like drinking coffee ______ the morning ______ breakfast. (Tôi thích uống cà phê vào buổi sáng khi ăn sáng.)

        a) in      b) for      c) before      d) at      e) on      f) at       during       at      

  • 99/ We watched fireworks ______ New Year’s Eve ______ midnight. (Chúng tôi đã xem pháo hoa vào đêm giao thừa lúc nửa đêm.)

        a) at      b) on      c) on      d) in      e) in      f) in       on       at      

  • 100/ My family always has lunch ______ home ______ Sundays. (Gia đình tôi luôn ăn trưa ở nhà vào Chủ nhật.)

        a) in      b) in      c) in      d) on      e) at      f) at       at       on      

Results:
1 b)2 d)3 a)4 a)5 a)6 c)7 d)8 b)9 b)10 d)
11 c)12 d)13 d)14 c)15 b)16 c)17 d)18 d)19 b)20 a)
21 b)22 d)23 d)24 d)25 d)26 a)27 a)28 b)29 b)30 d)
31 c)32 a)33 c)34 d)35 b)36 a)37 b)38 a)39 b)40 d)
41 a)42 c)43 a)44 b)45 c)46 d)47 b)48 d)49 a)50 a)
51 b)52 b)53 b)54 a)55 b)56 b)57 d)58 c)59 d)60 a)
61 a)62 a)63 a)64 a)65 d)66 b)67 d)68 d)69 d)70 b)
71 a)72 c)73 a)74 b)75 d)76 a)77 d)78 c)79 c)80 c)
81 a)82 a)83 c)84 b)85 b)86 a)87 a)88 c)89 a)90 c)
91 f)92 a)93 94 a)95 c)96 97 a)98 f)99 100