CHỦ ĐỀ 11 – SCHOOL (Trường học)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I go to school every day. (Tôi đi học mỗi ngày.)
  • My school is near my house. (Trường tôi ở gần nhà.)
  • I study English at school. (Tôi học tiếng Anh ở trường.)
  • My favorite subject is math. (Môn học yêu thích của tôi là toán.)
  • I have many friends at school. (Tôi có rất nhiều bạn ở trường.)
  • My teacher is very nice. (Giáo viên của tôi rất tốt.)
  • The classroom is big. (Lớp học rộng.)
  • There are many students in my class. (Lớp tôi có rất nhiều học sinh.)
  • We start class at 8 o'clock. (Chúng tôi bắt đầu lớp học lúc 8 giờ.)
  • We finish at 4 p.m. (Chúng tôi kết thúc lúc 4 giờ chiều.)
  • I eat lunch at school. (Tôi ăn trưa ở trường.)
  • I do my homework every day. (Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày.)
  • I like my school. (Tôi thích trường học của mình.)
  • The teachers are friendly. (Các giáo viên rất thân thiện.)
  • The students are kind. (Các bạn học sinh rất tốt bụng.)
  • We have English on Monday. (Thứ Hai chúng tôi có tiết tiếng Anh.)
  • I bring my books to school. (Tôi mang sách đến trường.)
  • I write with a pen. (Tôi viết bằng bút.)
  • I read many books. (Tôi đọc nhiều sách.)
  • I listen to my teacher. (Tôi nghe lời thầy cô.)
  • I sit near the window. (Tôi ngồi gần cửa sổ.)
  • The board is white. (Bảng màu trắng.)
  • I have an exam next week. (Tuần sau tôi có bài kiểm tra.)
  • I study hard. (Tôi học chăm chỉ.)
  • Do you like school? (Bạn có thích trường học không?)
  • Yes, I do. (Có, tôi thích.)
  • My school has a library. (Trường tôi có thư viện.)
  • The library is very quiet. (Thư viện rất yên tĩnh.)
  • I borrow books every week. (Tôi mượn sách mỗi tuần.)
  • I love learning new things. (Tôi thích học hỏi những điều mới.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    day. / I / go / to / school / every /


  • 2/    My / near / school / my / is / house. /


  • 3/    school. / at / I / study / English /


  • 4/    is / My / favorite / math. / subject /


  • 5/    school. / friends / many / at / I / have /


  • 6/    nice. / My / very / teacher / is /


  • 7/    is / classroom / The / big. /


  • 8/    class. / many / are / in / There / my / students /


  • 9/    We / start / class / 8 / at / o'clock. /


  • 10/    at / finish / p.m. / 4 / We /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I eat lunch at school.


  • 2/ I do my homework every day.


  • 3/ I like my school.


  • 4/ The teachers are friendly.


  • 5/ The students are kind.


  • 6/ We have English on Monday.


  • 7/ I bring my books to school.


  • 8/ I write with a pen.


  • 9/ I read many books.


  • 10/ I listen to my teacher.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi ngồi gần cửa sổ.



  • 2/ Bảng màu trắng.



  • 3/ Tuần sau tôi có bài kiểm tra.



  • 4/ Tôi học chăm chỉ.



  • 5/ Bạn có thích trường học không?



  • 6/ Có, tôi thích.



  • 7/ Trường tôi có thư viện.



  • 8/ Thư viện rất yên tĩnh.



  • 9/ Tôi mượn sách mỗi tuần.



  • 10/ Tôi thích học hỏi những điều mới.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: