CHỦ ĐIỂM 11 – WH-QUESTIONS (CÂU HỎI WH)

A. LÝ THUYẾT

🔹 WH-Questions – Câu hỏi WH trong Present Simple

1) Bảng TỪ HỎI (WH-words)

TỪ HỎI NGHĨA DÙNG ĐỂ HỎI VỀ VÍ DỤ
What Cái gì / điều gì Sự vật, hành động What do you eat? – Bạn ăn gì?
Where Ở đâu Nơi chốn Where do you live? – Bạn sống ở đâu?
When Khi nào Thời gian When do you get up? – Bạn dậy lúc nào?
Why Tại sao Lý do Why are you sad? – Tại sao bạn buồn?
Who Ai Người Who is your teacher? – Ai là giáo viên của bạn?
Whose Của ai Sở hữu Whose book is this? – Quyển sách này của ai?
Which Cái nào / người nào Lựa chọn Which color do you like? – Bạn thích màu nào?
How Như thế nào Cách thức / mức độ How are you? – Bạn khỏe không?

2) Cấu trúc câu hỏi WH trong thì hiện tại đơn

Dạng câu hỏi Cấu trúc Ví dụ
Với động từ thường WH + do/does + S + V...? What do you eat? / Where does he live?
Với động từ “to be” WH + am/is/are + S...? Where is she? / Why are you late?
Chủ ngữ là từ hỏi (Who/What...) WH + V...? Who teaches you English? / What happened?

3) Phân biệt nhanh: DO/DOES và TO BE

Câu với động từ thường Câu với to be
What do you like? What is your name?
Where does he live? Where are you from?
Why do they go there? Why is she tired?

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What is your name? (Tên bạn là gì?)
  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
  • What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
  • What time is it? (Mấy giờ rồi?)
  • What is this? (Đây là gì?)
  • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
  • Where is the school? (Trường học ở đâu?)
  • Where is my bag? (Cặp của tôi đâu?)
  • Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
  • Where is your mother? (Mẹ bạn ở đâu?)
  • When is your birthday? (Sinh nhật bạn là khi nào?)
  • When do you get up? (Khi nào bạn thức dậy?)
  • When do you go to work? (Khi nào bạn đi làm?)
  • When is the meeting? (Khi nào có cuộc họp?)
  • Who is your teacher? (Giáo viên của bạn là ai?)
  • Who are they? (Họ là ai?)
  • Who do you live with? (Bạn sống với ai?)
  • Who is at the door? (Ai đang ở ngoài cửa?)
  • Why are you late? (Sao bạn đến muộn?)
  • Why are you crying? (Sao bạn khóc?)
  • Why do you study English? (Tại sao bạn học tiếng Anh?)
  • Why is the sky blue? (Tại sao bầu trời lại màu xanh?)
  • How are you today? (Hôm nay bạn thế nào?)
  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  • How do you go to school? (Bạn đi học bằng gì?)
  • How is your father? (Bố bạn thế nào?)
  • How much is this book? (Cuốn sách này giá bao nhiêu?)
  • How many brothers do you have? (Bạn có bao nhiêu anh em trai?)
  • How long is the class? (Lớp học kéo dài bao lâu?)
  • How do you spell your name? (Tên bạn viết thế nào?)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    your / name? / is / What /


  • 2/    you / do / do? / What /


  • 3/    favorite / is / color? / What / your /


  • 4/    time / is / What / it? /


  • 5/    What / is / this? /


  • 6/    Where / do / you / live? /


  • 7/    is / Where / school? / the /


  • 8/    bag? / my / Where / is /


  • 9/    Where / you / from? / are /


  • 10/    mother? / your / is / Where /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ When is your birthday?


  • 2/ When do you get up?


  • 3/ When do you go to work?


  • 4/ When is the meeting?


  • 5/ Who is your teacher?


  • 6/ Who are they?


  • 7/ Who do you live with?


  • 8/ Who is at the door?


  • 9/ Why are you late?


  • 10/ Why are you crying?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tại sao bạn học tiếng Anh?



  • 2/ Tại sao bầu trời lại màu xanh?



  • 3/ Hôm nay bạn thế nào?



  • 4/ Bạn bao nhiêu tuổi?



  • 5/ Bạn đi học bằng gì?



  • 6/ Bố bạn thế nào?



  • 7/ Cuốn sách này giá bao nhiêu?



  • 8/ Bạn có bao nhiêu anh em trai?



  • 9/ Lớp học kéo dài bao lâu?



  • 10/ Tên bạn viết thế nào?



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ is your name? (Tên bạn là gì?)

        a) How      b) What      c) Where      d) Who      

  • 2/ ______ are you from? (Bạn đến từ đâu?)

        a) When      b) What      c) Who      d) Where      

  • 3/ ______ old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

        a) How      b) How old      c) When      d) What      

  • 4/ ______ is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

        a) Who      b) Which      c) Where      d) What      

  • 5/ ______ are you doing? (Bạn đang làm gì?)

        a) What      b) Who      c) Where      d) How      

  • 6/ ______ is that girl? (Cô gái đó là ai?)

        a) Where      b) What      c) Who      d) Whose      

  • 7/ ______ are you going? (Bạn đang đi đâu?)

        a) What      b) Where      c) Who      d) When      

  • 8/ ______ are you so happy? (Sao bạn lại vui thế?)

        a) Why      b) When      c) Who      d) What      

  • 9/ ______ time is it? (Mấy giờ rồi?)

        a) How      b) What      c) When      d) Where      

  • 10/ ______ is your best friend? (Bạn thân nhất của bạn là ai?)

        a) Who      b) When      c) What      d) Where      

  • 11/ ______ are you today? (Hôm nay bạn thế nào?)

        a) Where      b) Who      c) How      d) What      

  • 12/ ______ is your birthday? (Sinh nhật của bạn là khi nào?)

        a) How      b) When      c) What      d) Why      

  • 13/ ______ is that man? (Người đàn ông kia là ai vậy?)

        a) How      b) Who      c) What      d) When      

  • 14/ ______ are you late? (Sao bạn đến muộn vậy?)

        a) Where      b) What      c) Why      d) How      

  • 15/ ______ color do you like? (Bạn thích màu gì?)

        a) When      b) What      c) Which      d) Who      

  • 16/ ______ book is this? (Đây là sách của ai vậy?)

        a) Who      b) Which      c) Whose      d) What      

  • 17/ ______ do you live with? (Bạn sống với ai?)

        a) Who      b) Where      c) When      d) What      

  • 18/ ______ is your teacher? (Giáo viên của bạn là ai?)

        a) What      b) When      c) Who      d) Where      

  • 19/ ______ do you go to school? (Bạn đi học khi nào?)

        a) What      b) When      c) How      d) Where      

  • 20/ ______ are you going to school? (Tại sao bạn lại đi học?)

        a) Where      b) How      c) What      d) Why      

  • 21/ ______ is this bag? – It’s mine. (Cái cặp này của ai vậy? – Của tớ đấy.)

        a) Whose      b) What      c) Who      d) Which      

  • 22/ ______ are you doing now? (Bạn đang làm gì vậy?)

        a) What      b) How      c) Where      d) Who      

  • 23/ ______ is your favorite subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?)

        a) What      b) Who      c) When      d) Why      

  • 24/ ______ do you go to bed? (Bạn đi ngủ khi nào?)

        a) What      b) When      c) Why      d) How      

  • 25/ ______ is your mother? – She’s fine, thanks. (Mẹ bạn khỏe không? – Cảm ơn mẹ. 10_25)

        a) Who      b) What      c) Where      d) How      

  • 26/ ______ is your father doing? (Bố bạn dạo này thế nào?)

        a) What      b) How      c) Where      d) When      

  • 27/ ______ is your favorite singer? (Ca sĩ yêu thích của bạn là ai?)

        a) Who      b) What      c) When      d) Where      

  • 28/ ______ is your favorite sport? (Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?)

        a) Which      b) Where      c) Who      d) What      

  • 29/ ______ are your friends now? (Bạn bè của bạn hiện đang ở đâu?)

        a) Who      b) Where      c) Why      d) When      

  • 30/ ______ helps you with your homework? (Ai giúp bạn làm bài tập về nhà?)

        a) Who      b) What      c) Why      d) When      

  • 31/ ______ do you study English? (Tại sao bạn học tiếng Anh?)

        a) When      b) Why      c) What      d) How      

  • 32/ ______ are you crying? (Tại sao bạn khóc?)

        a) How      b) Who      c) Why      d) What      

  • 33/ ______ are your favorite clothes? (Bạn thích trang phục nào nhất?)

        a) Where      b) What      c) Who      d) Which      

  • 34/ ______ can help you? (Ai có thể giúp bạn?)

        a) Which      b) What      c) Where      d) Who      

  • 35/ ______ is the weather like today? (Thời tiết hôm nay thế nào?)

        a) How      b) What      c) When      d) Which      

  • 36/ ______ is your best friend’s name? (Tên bạn thân của bạn là gì?)

        a) What      b) How      c) Who      d) Which      

  • 37/ ______ are you from? – I’m from Japan. (Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Nhật Bản.)

        a) Where      b) When      c) What      d) Who      

  • 38/ ______ is your favorite teacher? (Giáo viên yêu thích của bạn là ai?)

        a) What      b) Where      c) How      d) Who      

  • 39/ ______ time do you get up? (Bạn dậy lúc mấy giờ?)

        a) Which      b) How      c) What      d) When      

  • 40/ ______ do you go to school? – By bus. (Bạn đi học bằng gì? – Bằng xe buýt.)

        a) How      b) Where      c) When      d) Why      

  • 41/ ______ helps you at home? (Ai giúp bạn ở nhà?)

        a) Which      b) Who      c) How      d) What      

  • 42/ ______ is your favorite drink? (Đồ uống yêu thích của bạn là gì?)

        a) Which      b) What      c) Who      d) Where      

  • 43/ ______ is the capital of Vietnam? (Thủ đô của Việt Nam là gì?)

        a) What      b) Which      c) Where      d) Who      

  • 44/ ______ is your birthday? – In March. (Sinh nhật của bạn là ngày nào? – Vào tháng Ba.)

        a) What      b) How      c) When      d) Why      

  • 45/ ______ is sitting next to you? (Ai đang ngồi cạnh bạn?)

        a) Who      b) Which      c) What      d) Where      

  • 46/ ______ does your father work? (Bố bạn làm việc ở đâu?)

        a) What      b) When      c) Who      d) Where      

  • 47/ ______ color are your eyes? (Mắt bạn màu gì?)

        a) What      b) How      c) Which      d) Who      

  • 48/ ______ are your keys? – On the table. (Chìa khóa của bạn ở đâu? – Trên bàn.)

        a) Who      b) Which      c) Where      d) What      

  • 49/ ______ is your favorite food? (Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

        a) How      b) Why      c) What      d) When      

  • 50/ ______ do you usually have lunch? (Bạn thường ăn trưa khi nào?)

        a) Where      b) When      c) Why      d) What      

Results:
1 b)2 d)3 b)4 d)5 a)6 c)7 b)8 a)9 b)10 a)
11 c)12 b)13 b)14 c)15 c)16 c)17 a)18 c)19 b)20 d)
21 a)22 a)23 a)24 b)25 d)26 b)27 a)28 d)29 b)30 a)
31 b)32 c)33 b)34 d)35 a)36 a)37 a)38 d)39 c)40 a)
41 b)42 b)43 a)44 c)45 a)46 d)47 a)48 c)49 c)50 b)