| TỪ HỎI | NGHĨA | DÙNG ĐỂ HỎI VỀ | VÍ DỤ |
|---|---|---|---|
| What | Cái gì / điều gì | Sự vật, hành động | What do you eat? – Bạn ăn gì? |
| Where | Ở đâu | Nơi chốn | Where do you live? – Bạn sống ở đâu? |
| When | Khi nào | Thời gian | When do you get up? – Bạn dậy lúc nào? |
| Why | Tại sao | Lý do | Why are you sad? – Tại sao bạn buồn? |
| Who | Ai | Người | Who is your teacher? – Ai là giáo viên của bạn? |
| Whose | Của ai | Sở hữu | Whose book is this? – Quyển sách này của ai? |
| Which | Cái nào / người nào | Lựa chọn | Which color do you like? – Bạn thích màu nào? |
| How | Như thế nào | Cách thức / mức độ | How are you? – Bạn khỏe không? |
| Dạng câu hỏi | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với động từ thường | WH + do/does + S + V...? | What do you eat? / Where does he live? |
| Với động từ “to be” | WH + am/is/are + S...? | Where is she? / Why are you late? |
| Chủ ngữ là từ hỏi (Who/What...) | WH + V...? | Who teaches you English? / What happened? |
| Câu với động từ thường | Câu với to be |
|---|---|
| What do you like? | What is your name? |
| Where does he live? | Where are you from? |
| Why do they go there? | Why is she tired? |
| 1 b) | 2 d) | 3 b) | 4 d) | 5 a) | 6 c) | 7 b) | 8 a) | 9 b) | 10 a) |
| 11 c) | 12 b) | 13 b) | 14 c) | 15 c) | 16 c) | 17 a) | 18 c) | 19 b) | 20 d) |
| 21 a) | 22 a) | 23 a) | 24 b) | 25 d) | 26 b) | 27 a) | 28 d) | 29 b) | 30 a) |
| 31 b) | 32 c) | 33 b) | 34 d) | 35 a) | 36 a) | 37 a) | 38 d) | 39 c) | 40 a) |
| 41 b) | 42 b) | 43 a) | 44 c) | 45 a) | 46 d) | 47 a) | 48 c) | 49 c) | 50 b) |